Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công Nghệ Viễn Thông Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:44:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,019,311,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.029E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm phát triển phần mềm trong lĩnh vực vận tải – Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng phát triển phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô đã từng thực hiện cho khách hàng là bến xe có quy mô từ 700 chuyến xe/ngày (phần mềm đang vận hành thực tế tại một bến xe) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.214.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng- Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Có chứng chỉ về quản lý dự án PMP và PgMP (Program Management Professional) hoặc các chứng chỉ theo chương trình đào tạo theo NĐ 102/2009/NĐ-CP (văn bản hết hiệu lực ngày 1/1/20), chứng chỉ có hiệu lực 05 năm kể từ ngày cấp hoặc cao hơn.(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị ra vào cổng, thiết bị phần cứng và bản quyền phần mềm thương mại:Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ bảo mật/ an toàn/ an ninh mạng (như CEH/ Cisco Certified Security/ Check Point Certified Security/ Microsoft Certified Security) hoặc tương đương của doanh nghiệp thực hiện(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị ra vào cổng, thiết bị phần cứng và bản quyền phần mềm thương mại:Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai thiết bị khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo thiết bị mạng, máy chủ, phần mềm hệ điều hành, CSDL của doanh nghiệp thực hiện(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm.(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công Nghệ Viễn Thông Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VẬN TẢI BẰNG Ô TÔ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng tương tự: hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT; phần mềm quản lý điều hành, kiểm soát cổng vận tải bằng ô tô. - Tài liệu chứng minh đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT. -Tài liệu thuyết minh/Catalogue/ Datasheet thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh các sản phẩm dự thầu kèm theo. - Thư cam kết hỗ trợ dự án này cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); 2. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); 3. Giấy hoặc thẻ bảo hành sản phẩm; 4. Cam kết hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng; còn nguyên kiện. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá hoặc có kèm điều kiện. - Giá của hàng hoá tại Việt Nam trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá đã bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo (Chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành…) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây. Địa chỉ: 395 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM; ĐT: (028)38752953 – (028)38751252 Fax: (028) 38752853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây. Địa chỉ: 395 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM; ĐT: (028)387521517 - Fax: (028) 38752853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây. Địa chỉ: 395 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM; ĐT: (028)387521517 – Fax: (028) 38752853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đọc Tag UHF RFID (6~8m) | 2 | Bộ | Bộ đọc Tag UHF RFID, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 2 | Thẻ Tag tầm xa UHF đọc từ xa cho ô tô | 3.000 | Cái | Thẻ Tag tầm xa UHF đọc từ xa cho ô tô, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 3 | Bộ đọc/ bộ ghi thẻ HF @13.56MHz quản lý NV lái xe - USB | 8 | Bộ | Bộ đọc/ bộ ghi thẻ HF, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 4 | Thẻ Tag tầm gần 13.56MHz có in màu 2 mặt (IC ST/NXP) | 3.000 | Cái | Thẻ Tag tầm gần, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 5 | Thanh chắn cổng tự động 4.5m/1s (2 thanh/cổng) | 4 | Bộ | Thanh chắn cổng tự động, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 6 | Trụ gắn anten UHF tại cổng vào/ra và Tủ điều khiển | 2 | Bộ | Trụ gắn anten UHF tại cổng vào/ra và Tủ điều khiển, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 7 | Lắp đặt hệ thống, phần mềm điều khiển, huấn luyện và dịch vụ 1 năm | 1 | Gói | Lắp đặt hệ thống, phần mềm điều khiển, huấn luyện và dịch vụ 1 năm | ||
| 8 | Máy chủ CSDL chạy cluster | 2 | Bộ | Máy chủ nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 9 | Máy chủ domain, sao lưu | 1 | bộ | Máy chủ nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 10 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung SAN | 1 | Bộ | Hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung SAN nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 11 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Bộ | Thiết bị lưu trữ NAS nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch mạng switch trung tâm | 2 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch mạng switch trung tâm nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 13 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Thiết bị tường lửa nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 14 | Bộ lưu điện 10000 VA 230V | 2 | Bộ | Bộ lưu điện 10000 VA 230V nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 15 | Máy tính để bàn | 9 | Bộ | Máy tính để bàn nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 16 | Bộ lưu điện UPS cho PC - 650 VA | 9 | Bộ | Bộ lưu điện UPS cho PC nguyên chiếc, sản xuất mới, có nguồn gốc, xuất xứ, chúng nhận sản phẩm rõ ràng | ||
| 17 | Bản quyền WinPro 10 SNGL OLP NL Legalization GetGenuine | 9 | License | Bản quyền WinPro 10 SNGL OLP NL Legalization GetGenuine | ||
| 18 | Bản quyền Win Server Std Core 2 SL | 24 | License | Bản quyền Win Server Std Core 2 SL | ||
| 19 | Bản quyền OfficeStd 2019 SNGL OLP NL | 9 | License | Bản quyền OfficeStd 2019 SNGL OLP NL | ||
| 20 | Bản quyền Win Server User CAL | 39 | License | Bản quyền Win Server User CAL | ||
| 21 | Bản quyền Microsoft SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 2 | License | Bản quyền Microsoft SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | ||
| 22 | Bản quyền Vmware vSphere Standard (dùng cho 2 máy chủ CSDL, mỗi máy 2 CPU) | 4 | License | Bản quyền Vmware vSphere Standard (dùng cho 2 máy chủ CSDL, mỗi máy 2 CPU) | ||
| 23 | Bản quyền phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu Veeam | 1 | License | Bản quyền phần mềm sao lưu phục hồi dữ liệu Veeam | ||
| 24 | Xây dựng phần mềm phục vụ quản lý và điều hành Bến xe khách | 1 | phần mềm | Theo mô tả chức năng tại mục 2, chương V, phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.029E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm phát triển phần mềm trong lĩnh vực vận tải – Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng phát triển phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô đã từng thực hiện cho khách hàng là bến xe có quy mô từ 700 chuyến xe/ngày (phần mềm đang vận hành thực tế tại một bến xe) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.214.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại TP. Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng- Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng;- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 4 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – điện tử, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.Có chứng chỉ về quản lý dự án PMP và PgMP (Program Management Professional) hoặc các chứng chỉ theo chương trình đào tạo theo NĐ 102/2009/NĐ-CP (văn bản hết hiệu lực ngày 1/1/20), chứng chỉ có hiệu lực 05 năm kể từ ngày cấp hoặc cao hơn.(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị ra vào cổng, thiết bị phần cứng và bản quyền phần mềm thương mại:Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị bảo mật | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông;Có chứng chỉ bảo mật/ an toàn/ an ninh mạng (như CEH/ Cisco Certified Security/ Check Point Certified Security/ Microsoft Certified Security) hoặc tương đương của doanh nghiệp thực hiện(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thi công lắp đặt thiết bị ra vào cổng, thiết bị phần cứng và bản quyền phần mềm thương mại:Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai thiết bị khác | 7 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông.Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo thiết bị mạng, máy chủ, phần mềm hệ điều hành, CSDL của doanh nghiệp thực hiện(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần mềm quản lý và điều hành vận tải bằng ôtô | 4 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm.(Đính kèm: Hợp đồng lao động và các bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi