Gói thầu: Gói thầu mua sắm, lắp đặt khung nhà màng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm, lắp đặt khung nhà màng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:25:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 816.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm, lắp đặt khung nhà màng Hỗ trợ cơ sở vật chất phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Thông tin và Ứng dụng TBKHCN 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp, lắp đặt phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Hàng hóa cung cấp phải có đầy đủ tài liệu giới thiệu sản phẩm ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật; cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng, - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, địa chỉ: Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Hằng, Giám đốc Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ.Địa chỉ: Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 02153.827.044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, địa chỉ: 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Thu Hằng, Giám đốc Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ.Địa chỉ: Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 02153.827.044 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ chính đầu hồi | 8 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Trụ chính giữa | 28 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ cao hàng kèo đầu hồi | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh lòng trong của móng trụ chính đầu hồi | 48 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thanh móng balcony | 18 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thanh chống balcony | 18 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thanh kèo lớn đầu hồi | 6 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Thanh kèo bé đầu hồi | 6 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thanh kèo lớn | 21 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh kèo bé | 21 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xà gồ đầu hồi 1 | 24 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xà gồ đỉnh cửa sổ mái biên | 6 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xà gồ đỉnh cửa sổ mái giữa | 18 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xà gồ chân cửa sổ mái biên | 6 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Xà gồ chân cửa sổ mái giữa | 18 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thanh chống trụ khoang cứng | 8 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thanh giằng chống hai khung kèo (cả đỉnh cả lưng kèo) | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thanh chống chéo cột cao đầu hồi 01 | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thanh chống chéo cột cao đầu hồi 02 (trên) | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Xà gồ chân vách đầu hồi 30x30 | 23 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ống nối 2 xà gồ chân vách | 23 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thanh giằng cửa sổ mái | 27 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thanh giằng balcony | 36 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thanh giằng kèo 1 | 42 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Thanh giằng kèo 2 | 42 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thanh giằng kèo 3A | 21 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Thanh giằng kèo 3B | 21 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thanh giằng kèo 4 | 42 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thanh giằng chữ X | 16 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thanh giằng chống xà gồ đỉnh mái với xà gồ mái dưới | 24 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh ke đỉnh kèo và xà gồ | 48 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thanh giằng thanh chống cột cao 01 | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thanh giằng thanh chống cột cao 02 | 12 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máng xối | 32 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu thu nước (có phễu thu nước) | 4 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu chặn nước | 4 | Thanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tổng nẹp L=4m | 201 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | PKLK cột, kèo và máng xối | 73 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | PKLK kèo lớn với kèo nhỏ | 55 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | PKLK chữ U thanh chống 2 kèo | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | PKLK kèo với cột cao | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái biên | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái giữa | 43 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | PKLK xà gồ đầu hồi phía dưới | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | PKLK thanh chống cột cao | 33 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | PKLK thanh chống cột cao giữa hệ | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | PKLK thanh chống khoang cứng và PKLK xà gồ đầu hồi phía trên | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | PKLK thanh giằng D33.5 | 129 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | "PKLK thanh giằng chữ XPKLK giằng cột với thanh giằng banconyPKLK thanh chống kèo và cột" | 84 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | PKLK thanh chống kèo đầu hồi | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | PKLK xà gồ chân 30x30 | 49 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ke vuông bắt cáp dọc nhà (cáp mái), cáp giằng cửa sổ mái 40x40 | 46 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | PKLK thanh giằng với thanh chống cột cao đầu hồi | 37 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ống thoát nước | 5 | Ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Co lơ cho ống thoát nước | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Keo dán ống | 1 | kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Phụ kiện cáp, bulong, vít (trọn gói) | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Zickzack cài màng | 605 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Màng lợp mái lớn | 752 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Màng lợp mái nhỏ | 731 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Màng lợp bán nguyệt | 223 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lưới cửa sổ thông gió mái | 119 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Lưới vách bacony W=4m | 304 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Lưới vách đầu hồi W=3.0m | 132 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bạt chân vách W=1.5m | 201 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cước vận chuyển | 1 | chuyến | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Khoang cách ly tiêu chuẩn 4x3m, có hệ thống cửa kép 2x2,8m | 1 | khoang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bê tông nền móng nhà màng (vật tư, cốt pha và nhân công) | 8 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nhân công lắp đặt nhà kính | 1.050 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Hệ thống lưới cắt nắng tự động: Sử dụng lưới nhôm 55% giúp giảm nhiệt cho cây trồng vào mùa hè, lưới được thu trải tự động nhờ hệ thống thanh nhôm và cáp truyền động, trục cuốn cáp và mô tơ hộp số chuyên dụng điều khiển tự động nhờ hệ thống sensor và bộ điều khiển nhiệt. Lưới có thể tự động đóng mở khi nhiệt độ thay đổi kết hợp với hệ thống quạt đối lưu giúp giảm nhiệt độ trong nhà màng khi trời nắng nóng | 1.050 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cung cấp lắp đặt giàn treo cây | 1.050 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cung cấp lắp đặt bạt trải nền nhà kính | 1.050 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cung cấp lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt cho cây ăn quả | 1.050 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Quạt đối lưu không khí | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.745E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 816.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi