Gói thầu: Mua vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa nhà tắm, nhà vệ sinh tiểu đội Vệ binh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa nhà tắm, nhà vệ sinh tiểu đội Vệ binh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ chuyên môn các ngành - NVHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:16:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa nhà tắm, nhà vệ sinh tiểu đội Vệ binh năm 2022 Mua vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa nhà tắm, nhà vệ sinh tiểu đội Vệ binh năm 2022 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nghiệp vụ chuyên môn các ngành - NVHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng PC30 | TCNSX | 2,5 | Tấn | Xi măng PC 30, loại bao 50kg, đáp ứng TCVN 6260; Xi măng Hoàng Mai hoặc tương đương | |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | TCNSX | 6,5 | M3 | Đáp ứng TCVN 7570:2006 độ mịn ML1,5-2,0 phải sạch, không lẫn tạp chất. | |
| 3 | Cát vàng | TCNSX | 1 | M3 | Đáp ứng TCVN 1770:1986 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất. | |
| 4 | Đá 1x2 | TCNSX | 1 | M3 | đáp ứng TCVN 1771-1987 đá dùng trong xây dựng, đúng kích thước, hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác | |
| 5 | Gạch lát nền 300x300mm | TCNSX | 10 | M2 | Chất liệu Ceramic kích thước 300x300mm | |
| 6 | Gạch ốp tường 300x450mm | TCNSX | 25 | M2 | Chất liệu Ceramic kích thước 300x450mm | |
| 7 | Chậu xí bệt | TCNSX | 2 | Bộ | Dạng 1 khối (két liền); có 2 chế độ xả nhấn: 6l/3l; nắp rơi êm KT:685x356x720mm, màu sắc trắng; chất liệu men nano diệt khuẩn, chống bám dính. | |
| 8 | Bình nóng lạnh 30 lít | TCNSX | 1 | Bộ | Dạng bình ngang; dung tích 30L; Công suất 2500/3000w; điện thế 220v-240v; nhiệt độ tối đa 750C; áp suất tối đa 7,5bar | |
| 9 | Automat 1pha 10A | TCNSX | 1 | Cái | Dạng 1 pha, 2 cực; Được làm từ vật liệu chống cháy và cách điện; Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60898; Dòng định mức 06 – 63A; Dòng cắt (IEC 60898): 6.000A | |
| 10 | Công tắc hạt | TCNSX | 3 | Cái | Hạt công tắc 1 chiều, Chất liệu: nhựa, Màu sắc: Đen trắng, Chủng loại: S18/18A/19 hoặc tương đương | |
| 11 | Dây điện 1Cx2,5mm | TCNSX | 7 | Mét | Loại dây điện đơn mềm tròn; ruột dẫn bằng đồng mềm nhiều sợi xoắn, 1 lõi; số sợi 48; đường kính sợi 0,20mm; mặt cắt định danh: từ 0,5mm đến 10mm;điện áp định danh 300v/500v; chiều dày cách điện 0,7mm; chiều dày vỏ bọc 0,8mm | |
| 12 | Dây điện 2Cx1,5mm | TCNSX | 15 | Mét | Loại dây điện đôi mềm dẹt; ruột dẫn bằng đồng mềm nhiều sợi xoắn, 2 lõi; số sợi 48; đường kính sợi 0,20mm; mặt cắt định danh: từ 0,5mm đến 10mm;điện áp định danh 300v/500v; dạng mã hình ô van; chiều dày cách điện 0,7mm; chiều dày vỏ bọc 0,8mm | |
| 13 | Dây điện 2Cx6mm | TCNSX | 50 | Mét | Loại dây điện đôi mềm dẹt; ruột dẫn bằng đồng mềm nhiều sợi xoắn, 2 lõi; số sợi 50; đường kính sợi 0,25mm; mặt cắt định danh: 2.25; cấp điện áp 300v/500v; dạng mã hình ô van; chiều dày cách điện 0,7mm; chiều dày vỏ bọc 1mm | |
| 14 | Ổ cắm đơn | TCNSX | 1 | Cái | Điện áp tối đa 250VAC-16A; Ổ cắm đôi có màn che | |
| 15 | Dây cấp nóng lạnh | TCNSX | 2 | Cái | Chất liệu: Inox; KT dài 40cm; Áp lực tối đa: 14MPa | |
| 16 | Khóa tay nắm tròn Việt Tiệp | TCNSX | 3 | Bộ | Loại khóa đấm dùng cho cửa nhôm kính | |
| 17 | Khóa nước nhựa Ø21 | TCNSX | 2 | Cái | Dạng khóa tay ngang, chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 18 | Máy cắt gạch cầm tay 600w | TCNSX | 1 | Cái | Công suất 600w, nguồn điện 220v/50Hz ;sử dụng động cơ chổi than; dây diện 2m; mới 100%- BoSH hoặc tương đương | |
| 19 | Máy đục bê tông | TCNSX | 1 | Cái | Công suất 800w, nguồn điện 220v/50Hz ;sử dụng động cơ chổi than; dây diện 2m; mới 100%- BoSH hoặc tương đương | |
| 20 | Móc treo quần áo Inox | TCNSX | 2 | Cái | KT dài 45cm; 8 móc loại gắn tường | |
| 21 | Keo dán ống | TCNSX | 3 | Tuýp | TCNSX | |
| 22 | Băng tan | TCNSX | 6 | Cuộn | TCNSX | |
| 23 | Cút nhựa Ø20mm | TCNSX | 5 | Cái | Loại cút vuông 90 độ; đường kính trong Ø20mm; chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 24 | Cút nhựa Ø25mm | TCNSX | 10 | Cái | Loại cút vuông 90 độ; đường kính trong Ø25mm; chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 25 | Cút nhựa Ø32mm | TCNSX | 12 | Cái | Loại cút vuông 90 độ; đường kính trong Ø32mm; chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 26 | Cút nhựa Ø89mm | TCNSX | 6 | Cái | Loại cút vuông 90 độ; đường kính trong Ø89mm; chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 27 | Cút nhựa Ø40mm | TCNSX | 2 | Cái | Loại cút vuông 90 độ; đường kính trong Ø40mm; chất liệu bằng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 28 | Bộ gật gù nóng lạnh | TCNSX | 1 | Bộ | Chất liệu hợp kim mạ crom, tay gạt ABS mạ có chế độ nước nóng và nước lạnh; Khoảnh tâm lắp 150mm (140-160) | |
| 29 | Vòi sen nóng lạnh | TCNSX | 1 | Bộ | Chất liệu ino ren cỡ 21 mm phù hợp mọi loại dây sen; Có 1 chế độ phun nước với mặt sen có núm thu nhỏ tạo áp lực nước mạnh. | |
| 30 | Nhựa dán | TCNSX | 1 | Hộp | Loại nhựa dán ống PVC; quy cách đóng gói 0,5kg/1 hộp | |
| 31 | Ống nhựa Ø20C2 | TCNSX | 52 | Mét | Đường kính ống 20mm, độ dày ống 2mm; độ dài 4m/1 ống; Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 32 | Ống nhựa Ø25C2 | TCNSX | 19 | Mét | Đường kính ống 25mm, độ dày ống 2mm; độ dài 4m/1 ống; Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 33 | Ống nhựa Ø32C2 | TCNSX | 60 | Mét | Đường kính ống 32mm, độ dày ống 2mm; độ dài 4m/1 ống; Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 34 | Ống nhựa Ø89C2 | TCNSX | 16 | Mét | Đường kính ống 89mm, độ dày ống 2mm; độ dài 4m/1 ống; Tiền Phong hoặc tương đương | |
| 35 | Van nước bằng đồng Ø32 | TCNSX | 1 | Cái | Van cửa đồng đường kính ren trong Ø32mm; dạng khóa vô lăng ; Áp: 10Bar | |
| 36 | Vòi rửa vệ sinh | TCNSX | 2 | Cái | Được sản xuất từ nhựa ABS và cao su nguyên chất có tuổi thọ cao; Răng nối Ø21 tiêu chuẩn cho mọi loại vòi nước lạnh | |
| 37 | Bóng điện Led 20W | TCNSX | 3 | Cái | Dạng bóng Led có độ sáng xanh, công suất 20w, Rạng Đông hoặc tương đương | |
| 38 | Cửa nhôm kính 1 cánh | TCNSX | 3,8 | M2 | Kích thước theo bản vẽ; chất liệu nhôm hệ màu gỗ, kính trắng mờ dày 5mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi