Gói thầu: Gói thầu số 2: vật tư y tế tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511140-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
Tên gói thầu Gói thầu số 2: vật tư y tế tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220476719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:06:00 đến ngày 2022-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,013,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phú Vang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: vật tư y tế tổng hợp
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong kế hoạch năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An. Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang , địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT). - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, còn hạn dùng tối thiểu ≥ 50% thời hạn sử dụng còn lại của hàng hóa theo tuyên bố của nhà sản xuất. Trong trường hợp khác, nhà thầu cần có văn bản giải trình - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau: TH 1: Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của Trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định) TH 2: Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Quản lý giá trang thiết bị y tế - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44, điều 52 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang, địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 054.385.0115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VT TTB Y tế - Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 054.385 0115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Phú Vang + Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa - huyện Phú Vang - tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 054.385 0115 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid phosphoric 37%, trám răng12Câychi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
2Arsenic (chất diệt tủy)2Lọchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
3Băng chỉ thị nhiệt độ 19mm x 55m10Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
4Băng cuộn 10cm x 5m1.500Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
5Băng cuộn y tế 7cm x 5m2.000Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
6Băng dính lụa (2.5cm x 5m)2.600Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
7Bao camera150cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
8Bông cọ trám composite24Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
9Bông thấm nuớc180Kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
10Bột bó tự cán300kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
11Bột liền 10cm1.200cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
12Bột liền 20cm1.100cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
13Bột talc12Kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
14Canuyn số 320Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
15Canuyn số 410Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
16Canuyn số 524Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
17Canxi hydroxyd3Lọchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
18Cartheter 18G2.200Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
19Cartheter 20G2.400Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
20Cartheter 22G4.300Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
21Cartheter 24G4.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
22Chỉ co nướu có Epinephine5Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
23Chỉ không tiêu nylon số 3-0 (Có kim tam giác)1.800Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
24Chỉ không tiêu nylon số 4-0 (Có kim)444Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
25Chỉ không tiêu nylon số 5/0 có kim360Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
26Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 (Kim tròn)276Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
27Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 (Kim tròn)24Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
28Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác)1.560Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
29Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác)840Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
30Chỉ silk 4-0 (Có kim)240Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
31Chỉ thép cuộn rời1Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
32Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn của dụng cụ được bao gói bằng kim loại1.000Thanhchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
33Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 loại 1-0 (có kim)2.016Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
34Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (kim tròn)840Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
35Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (kim tròn)120Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
36Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (kim tròn)180Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
37Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 6-0 (kim tròn)120Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
38Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim tròn)2.400Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
39Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim tròn)540Liếpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
40Composit đặc A312câychi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
41Composit lỏng A312câychi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
42Composit lỏng A3.512câychi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
43Composite đặc A3.524câychi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
44Côn giấy 2530hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
45Côn gutapercha máy đỏ 6%50Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
46Côn gutapercha máy vàng 6%50Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
47Côn Gutta Percha size 204Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
48Côn Gutta Percha size 254Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
49Côn Gutta Percha size 304Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
50Cortisomol6Lọchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
51Dao điện (dùng 1 lần)250Góichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
52Dao mổ trĩ Longo60Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
53Dây chuyền dịch số 2010.000Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
54Dây đeo tay trẻ em500cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
55Dây đeo tay người lớn1.500Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
56Dây nối bơm tiêm điện400Sợichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
57Dây thở oxy 2 nhánh100Sợichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
58Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh36Sợichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
59Dây thở Oxy người lớn300Sợichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
60Dây truyền máu30Sợichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
61Điện cực dán điện xung96Bộchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
62Đinh Kirschner, 1.8 mm x 31 cm20Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
63Đinh kirssner 1.420Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
64Đinh kirssner 1.620Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
65Eugenol20Chaichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
66Fuji IX 15g70Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
67Gạc gói vô trùng3.000góichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
68Gạc mét3.500Métchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
69Gạc ổ bụng vô trùng2.000Góichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
70Gạc Vaseline1.500Miếngchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
71Gạc vô trùng (5 x 6,5cm)10.000Góichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
72Găng không vô trùng các cỡ (XS, S, M, L)50.000Đôichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
73Găng vô trùng số 720.000Đôichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
74Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy10Ốngchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
75Gel điện tim10Tubechi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
76Gel siêu âm250Kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
77Giấy điện tim 3 cần200Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
78Giấy điện tim 3 cần (80mm x 3m)600Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
79Giấy in máy Monitor sản khoa 2 chức năng36Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
80Giấy in siêu âm150Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
81Hộp đựng bơm và kim tiêm an toàn100Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
82Kẽm oxyd2Lọchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
83Keo dán 1 bước20lọchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
84Kẹp rốn2.200Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
85Khí CO2 1m36Bìnhchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
86Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần120.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
87Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần120.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
88Kim châm cứu tiệt trùng dùng 1 lần50.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
89Kim chọc dò tủy sống 18G24Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
90Kim chọc dò tủy sống 25G1.300Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
91Kim én 23G, 25G140cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
92Kim nha khoa số 27G (L các cỡ)2.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
93Kim sạc thuốc 18G10.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
94Kìm sinh thiết5cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
95Lentulo dài 25L 25 mm10Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
96Lentulo số 25 L 21mm60Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
97Lưỡi dao mổ bầu các cở100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
98Lưỡi dao mổ nhọn100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
99Mask thở khí dung100cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
100Mask thở oxy các cỡ10Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
101Mask thở oxy người lớn10Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
102Mask thở oxy sơ sinh10Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
103Merocel cầm máu10Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
104Mũ phẫu thuật, tiệt trùng12.000Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
105Mũi khoan mở tủy số 2180Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
106Mũi khoan mở tủy số 3120Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
107Mũi khoan ngọn lửa đỏ60Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
108Mũi khoan phẫu thuật20Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
109Mũi khoan tròn nhỏ100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
110Mũi khoan tròn to100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
111Mũi khoan tròn vừa100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
112Mũi khoan trụ (to, vừa)240Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
113Mũi khoan trụ đầu nhọn đỏ60Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
114Mũi khoan trụ đầu nhọn vàng100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
115Mũi khoan trụ đầu tròn60Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
116Mũi khoan trụ vàng24cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
117Nước cất (2 lần)100Lítchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
118Nước cất 1 lần20Lítchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
119Nước cất rửa dụng cụ100Lítchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
120Ống đặt nội khí quản số 520Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
121Ống đặt nội khí quản số 6180Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
122Ống đặt nội khí quản số 6.5100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
123Ống đặt nội khí quản số 760Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
124Ống hút nhớt trẻ sơ sinh 8100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
125Ống hút nước bọt600Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
126Ống nội khi quản lò xo 6.510Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
127Oxy y tế 1m330Bìnhchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
128Oxy y tế 3m350Bìnhchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
129Oxy y tế 6m3150Bìnhchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
130Phim X quang kỹ thuật số200Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
131Phim XQ45Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
132Phim XQ6Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
133Phin lọc khuẩn máy thở 150 - 1200ml150Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
134Reamer số 10 dài 25mm1Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
135Reamer số 15 dài 25mm2Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
136Reamer số 20 dài 25mm1Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
137Reamer số 25 dài 25mm1Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
138Reamer số 30 dài 25mm3Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
139Reamer số 8 dài 21mm20Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
140Reamer số 8 dài 25mm5Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
141Reamer số 10 dài 21mm25Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
142Reamer số 15 dài 21mm20Hộpchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
143Sáp Parafin5Kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
144Sò đánh bóng30cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
145Sond Foley số 16120Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
146Sond Foley số 18700Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
147Sond Foley số 20200Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
148Sond Nelaton 161.100cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
149Sonde hút nhớt100Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
150Vật liệu cầm máu10chi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
151Túi bình dẫn lưu80túichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
152Túi đựng nước tiểu1.200Cáichi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
153Túi ép dẹp6Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
154Túi ép dẹp tiệt trùng1Cuộnchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
155Vôi Sôda50kgchi tiết tại mục 2, chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->