Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường đường dây và TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:54:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,248,133,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Sơn La 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 160 | m |
| 2 | Dây ACSR-240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 105 | m |
| 3 | Ống nhôm thanh cái F80/70m (dày 10mm), dài 10,5m | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Thanh |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR300/39 với ống nhôm D80/70 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh nối dây ACSR240/32 vào ống nhôm D80/70 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300/39 và dây ACSR240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 8 | Ghip kẹp phù hợp dây ACSR300/39 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 9 | Ghip kẹp phù hợp dây ACSR240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp nền loại bỏ đất yếu và tạp chất, đào nền, san gạt trạm, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc (bao gồm đào, đắp đất móng, xây kè đá, ống thoát nước, giằng móng,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 109,2 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 191 | m dài |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả giằng tường, trụ, móng, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 228,6 | m dài |
| 6 | Cổng chính trạm biến áp K1 (bao gồm cung cấp cổng chính K1 mở bằng điện, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, trụ cổng, tường xây, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cổng |
| 7 | Cổng phụ trạm biến áp K2 (bao gồm cổng phụ bằng sắt, bản lề, VTTB và phụ kiện trọn bộ; khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cổng |
| 8 | Cổng phụ trạm biến áp K3 (bao gồm cổng phụ bằng sắt, bản lề, VTTB và phụ kiện trọn bộ; khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B20 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với Quốc lộ 6) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 178,2 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B20 rộng có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 667,5 | m2 |
| 3 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.340 | m2 |
| 4 | Sân bê tông trong trạm B15 (M200) dày 10 cm | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 123 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (HỆ THỐNG NỐI ĐẤT) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2.220 | m dài |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2500mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 101 | Cọc |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở suất loại 12kg/01bao (bao gồm cả trộn, rải, đầm đất) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 378 | Bao |
| 4 | Dây nối lên thiết bị (thép dẹt 40x4) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 400 | m |
| 5 | Ke liên kết phi 14, L=300mm (bao gồm cả hàn điện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 500 | Cái |
| 6 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Cọc |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 56 | Mối hàn |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bệ |
| 2 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cột pooctich 15m : CT-15m | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Cột pooctich 11m : CT-11m | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | Xà thép 10m : XT-10 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét K6C | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét K6D | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Cột chiếu sáng bát giác BG9 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông NPC.I-20-190-11 (Cột chiếu sáng, kim thu sét LT-20) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 (cột MBA Tự dùng) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.MÓNG | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ thiết bị MT1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 67 | Móng |
| 3 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bệ |
| 4 | Móng cột BTLT MT-3 (móng cột BTLT máy biến áp tự dùng) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MT-8 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột thép 15-11m: MC-15 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| 7 | Móng cột chiếu sáng + camera | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 50,6 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 86,4 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 136,8 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10,7 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp 3B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 22 | m dài |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 3B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Giếng khoan nước ngầm (bao gồm khoan giếng, lắp đặt kết cấu giếng, các loại ống chống, ống lọc, ống lắng UPVC, măng sông… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| 2 | Máy bơm nước giếng khoan lưu lượng Q≥15m3/h, cột áp H≥40mH2O kèm bệ máy bơm, hộp che máy bơm, dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ đến hệ thống lọc nước giếng khoan | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (bao gồm cột lọc thô, cột lọc tinh, cột xúc tác, các ống dẫn, bộ giá đỡ, ống nước đến bể nước cứu hỏa…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| 4 | Bồn chứa nước Inox (bao gồm cả ống dẫn nước) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 5 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm xây dựng bể, lắp đặt ống thép, tấm chắn chống thấm, ống lồng, cút thép, giá đỡ ống, chõ bơm, bậc lên xuống… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Hố thu nước ven đường HG1-HG13 (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Hố |
| 2 | Hố thu nước mặt HG14 ((bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Hố |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 207 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | m dài |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 5,5 | m dài |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D110, ống nhựa PPR-32, ống cút thép, song chắn rác, phụ kiện… đấu nối hoàn thiện | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt lưu lượng Q≥15m3/h, cột áp H≥40mH2O, công suất 4kW kèm dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Máy |
| 8 | Song chắn rác bằng gang đúc | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Tấm |
| 9 | Bể dầu sự cố BDSC (bao gồm đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 10 | Bể cát cứu hỏa | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống chiếu sáng làm việc và hệ thống chiếu sáng sự cố trong các phòng phân phối, điều khiển, ắc quy, vệ sinh, phòng kho (bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng trong nhà và ngoài trời kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn, công tắc, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy bơm nước lưu động mương cáp nhà điều khiển phân phối lưu lượng Q≥5m3/h, cột áp H≥10mH2O, công suất 750W | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 4 | Máy hút ẩm 220V-2500m3/h | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 5 | Cáp cấp nguồn, Aptomat, phụ kiện lắp đặt máy hút ẩm đảm bảo vận hành | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 7 | Quạt thông gió lưu lượng 300m3/h | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 8 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 24.000BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt đảm bảo vận hành) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Máy |
| 9 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 9.000BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện, lắp đặt đảm bảo vận hành) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời (có kết nối hệ thống điều khiển máy tính) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha Led 200W kèm giá đỡ đèn trên cột chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 3 | Mặt công tắc 1 hạt- 10A | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 4 | Dây điện chiếu sáng, ống nhựa luồn dây phụ kiện đấu nối đầy đủ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/12. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha, bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV bao gồm cả Ty sứ (bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Quả |
| 3 | Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | m |
| 4 | HT dây nối đất trạm treo | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cos đồng M120 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cos đồng M95 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cos đồng M50 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lực HDPE D190/165 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ đỡ trung gian | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Xà trung gian 1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Xà trung gian 2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Tay giữ cáp 1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 15 | Tay giữ cáp 2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp tổng hạ áp | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 17 | Giá lắp chống sét mặt máy | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao + cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (kèm phần mềm cài đặt, ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ...) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 5 | Modul điều khiển chuông đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 7 | Modul đầu ra rơle | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng module trọn bộ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 9 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (kèm đế, giá, phụ kiện lắp đặt…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Trọn bộ |
| 14 | Đầu báo cháy khói ion địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá, phụ kiện lắp đặt…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng, địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá, phụ kiện lắp đặt…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Trọn bộ |
| 16 | Đầu báo khói ion địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá, phụ kiện lắp đặt…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Trọn bộ |
| 17 | Cáp cấp nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa chống cháy, trở cuối đường dây và các phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống báo cháy tự động theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| N | HỆ THỐNG PCCC/ 2. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 xách tay MT5 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MFZL8 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Hộp |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố (gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối, dây nguồn, ống nhựa…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm (gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối, dây nguồn, ống nhựa…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY BẰNG NƯỚC (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q≥108m³/h, cột áp H≥53mH2O kèm dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy Diezen lưu lượng Q≥108m³/h, cột áp H≥53mH2O kèm dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp lực lưu lượng Q≥3m³/h, cột áp H≥90mH2O kèm dây điện và phụ kiện đấu nối trọn bộ | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 4 | Nhà để máy bơm (bao gồm cửa, đường nước, đường điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường… hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng, dây điện cấp nguồn, bu lông, dây tiếp địa… lắp đặt đảm bảo vận hành) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 6 | Bình tích áp 100 lít - 10bar | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bình |
| 7 | Ống thép đen D100 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, gioăng cao su, bulong, khớp nối …. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | m |
| 8 | Ống thép đen D150 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, gioăng cao su, bulong, khớp nối …. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 9 | Ông thép tráng kẽm D50 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, gioăng cao su, bulong …. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 10 | Công tắc áp lực P=16AT | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực P=16AT | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 12 | Gối đỡ ống G-1 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 13 | Gối đỡ ống G-2 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 14 | Ống thép D100 (bao gồm cút, tê, mặt bích, van 2 chiều, bulong, sơn đường ống 02 lớp lót, 01 lớp hoàn thiện mầu đỏ…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 51 | m |
| 15 | Trụ cứu hỏa 2 đầu ra | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 16 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 17 | Vòi chữa cháy 20m | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 18 | Lăng phun chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 19 | Gối đỡ ống cứu hỏa Dy =100 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | Bộ |
| 20 | Bệ đỡ tủ cứu hỏa | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 21 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 22 | Gối kê ống cứu hỏa ngoài trời (bao gồm vít nở, phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 14 | Bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27B | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-31A | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-31B | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Xà phụ cho vị trí 24 hiện có XP (bao gồm cả cải tạo, lắp đặt vào cột hiện hữu) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Vị trí |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Dây ACSR-240/32 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4,382 | Km |
| 8 | Dây ACSR-185/29 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 0,1 | Km |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫn DD7 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 48 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo ngược dây dẫn ND12N | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo ngược dây dẫn ND12NA | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo kép (cải tạo VT 24) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung dây dẫn CR | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 48 | Bộ |
| 16 | Chống rung dây chống sét CRs | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 17 | Ống nối dây dẫn ONDD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 18 | Ống vá dây dẫn OVDD | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột thép 4T34-30 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép 4T34-36 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ACSR185/29 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1,9 | Km |
| 2 | Thu hồi dây chống sét | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 10,79 | Km |
| 3 | Thu hồi khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 58 | Bộ |
| 4 | Thu hồi khóa néo dây dẫn, dây chống sét | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho của đơn vị quản lý vận hành | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| T | ĐƯỜNG DÂY 110KV/5.ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang OPGW 57-24 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 12,778 | Km |
| 2 | Khóa néo cáp quang OPGW | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 70 | Bộ |
| 3 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Bộ |
| 4 | Khóa đỡ cáp quang OPGW | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 87 | Bộ |
| 6 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 7 | Hộp nối OPGW57/ADSS/ADSS | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 9 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Theo Chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi