Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509402-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220506633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã huy động còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:54:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,908,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 4,5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà 02 tầng 08 phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường mầm non Xuân Thành, xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách xã huy động còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hợp. Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng QH Nghệ An. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳ Hợp. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hợp. Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hợp. Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hợp Đại diện: Đinh Thị Kim Châu - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,913m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1722100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1913100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1913100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,784m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5993m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1491100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0503tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1135tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1475100m3
12Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V16,6675m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V16,6675100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V16,6675100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,6675100m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7744m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1408100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0777tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1278tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3334m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4009tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,289100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8914m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,607tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,6267100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,0106m3
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V48,075m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8532m2
30Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V31,5398m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,142m
32Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m
33Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3113100m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V44,393m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,393m2
36Cánh cổng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm tay nắm, bản lề cối)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,552m2
37Chữ Inox mạ vàngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
B Hàng rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V32,7424m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9468100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2742100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2742100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V20,2883m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,5762100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8973tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7143m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V161,0813m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9763100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3219m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2083tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6009tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8901100m3
16Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V213,5813m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1358100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1358100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1358100m3/1km
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V1,491100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2606tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,646tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V9,3188m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V43,9313m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V868,8625m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V111,825m2
27Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V383,4m
28Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V142m
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V394,76m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V824,4875m2
31Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật tại chương V71cái
C Mương thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8832m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1595100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2883100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2883100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2939100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V0,2939m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2939100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2939100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2939100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,6m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V24,2m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V440m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V88m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2484m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,0276100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3715tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật tại chương V367cái
D Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,8203m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0738100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0273100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V3,0849m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0308100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,896m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4206m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,8549m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,96m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6272m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0231tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
E Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,9919m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1399100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1491100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V12,204m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,122100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,122100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,122100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,955m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3216m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0503tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0384100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4224m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3373m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,363m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6044m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0683100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0976tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5944m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2131100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3236tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9536m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9499m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0721tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0721tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,2608m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1512100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9436m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (mái xê nô)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,6744m2
32Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,0384m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,26m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,26m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (má cửa)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6252m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9135m2
37Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3524m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,88m
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V73,2844m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V38,7252m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,4584m2
43Sản xuất lắp dựng cửa đi loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,89m2
44Sản xuất lắp dựng cửa sổ loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,401m2
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V12,681m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
47Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V17m
52Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
F Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V41,4066m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4141100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4141100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,138100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V15,594m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1559100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1559100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1559100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3707m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0624100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9536m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0873100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9612m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0998tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0028m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9015m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4916m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1682100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0154tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0746tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V19,4542m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0644100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2904m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0204tấn
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,5364m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,3552m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,212m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1213100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1274tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,397m2
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1274tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m2
34Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V14,7482m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V70,38m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V122,719m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4979m2
39Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,1206m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V70,38m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V110,3325m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V49,005m2
43Sản xuất lắp dựng cửa đi loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,4825m2
44Sản xuất lắp dựng cửa sổ loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V17,9194m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1792100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1792100m3/1km
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0597100m3
49Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V6,7496m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0675100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0675100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0675100m3/1km
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,918m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0257100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1731tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1042tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,96m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0504100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0764tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9574m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,8528m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0927m2
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
69Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
72Van PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
73Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt Y PPR D40mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
75Phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
77Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
79Lắp đặt ống PVC D75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,185100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
82Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật tại chương V1m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V12m
85Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
G Hố rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5801m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0558100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0558100m3/1km
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0086100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4666m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2826m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0128100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0339tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1408m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1197100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1051tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9058m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3763m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,1351m2
16Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,97m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V38,1051m2
18Lưới thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,25m2
19Cửa tônMô tả kỹ thuật tại chương V0,8112m2
H Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2944m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0429100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0429100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0143100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V1,6159m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0162100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0162100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0162100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,1423tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1423tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2601tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2601tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1546tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,1546tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V33,3148m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7575100m2
20Ke Chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V228Cái
I Nhà 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,5555100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V72,8389m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2839100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2839100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V35,12m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V2,8136100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5066tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,1242tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V98,0159m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V76,1277m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,0752100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3887tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,634tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8276m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V6,5355100m3
17Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V738,5115m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3851100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3851100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V7,3851100m3/1km
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,865m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,034m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7926m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V44,82m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,407m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,59m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V3,2256100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7716tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2699tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7345tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V22,4224m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V5,2548100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7153tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1599tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4561tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V41,7766m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V13,1811tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V114,5068m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V9,8183100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3674100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2394tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4561m3
43Gia công lắp dựng bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
44Gia công nắp lên sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,6789100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2882tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0168tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5081m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V243,6131m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,409m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6017m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V716,64m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.001,315m2
54Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V981,8328m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V124,9392m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V322,56m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V103,4m
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V421,09m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V155,88m
60Đắp chi tiết trang trí tường thu hồiMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
61Đắp chi tiết trang trí đỉnh vòmMô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V786,5134m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V786,5134m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V71,007m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V23,33m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V163,185m2
67Thi công trần bằng tôn phẳngMô tả kỹ thuật tại chương V71,007m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.554,77m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.429,332m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V909,888m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.074,214m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,599tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V193,29m2
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,599tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0555100m2
76Lan can hành lang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V116,38m2
77Lan can cầu thang bằng INOX, tay vin D50Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1md
78Trụ chính lan can INOXMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Trụ phụ lan can INOXMô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
80Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V94,86m2
81Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V18,216m2
82Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m2
83Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,50.0
84Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m2
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
91Tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
92Tủ tầngMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V500m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V500m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.100m
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
101Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
102Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
103Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V14cọc
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V110m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V136m
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V22,2m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V22,2100m3
108Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D27+D21Mô tả kỹ thuật tại chương V1,84100m
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34-21Mô tả kỹ thuật tại chương V114cái
111Lắp đặt tê PVC D34-21Mô tả kỹ thuật tại chương V57cái
112Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,76100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
115Lắp đặt Tê PVC D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
116Lắp đặt cút nhựa D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương V92cái
117Phểu thu nước sàn D76Mô tả kỹ thuật tại chương V9Cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
119Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
126Lắp đặt thùng đun nước nóng 15litMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
127Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
129Tấm, khung, cửa compact ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V27,32m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5954m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5954m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1997m3
133Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4274m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,2385m2
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,8448m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m2
137Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V24,4785m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0273100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,168m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0031tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0195tấn
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0162100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0343tấn
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3264m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
146Hộp chữa cháy 550x400x180 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
147Bình cứa hỏa CO2 MT2Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
148Bảng nội quy, tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
149Cấm lửa + Cấm thuốcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
150Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V28m3
151Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật tại chương V336,61m2
J Nhà ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,9737m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8233m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9717100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0797100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0797100m3/1km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7995100m3
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V98,3439m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9834100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9834100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9834100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4752m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9509m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,2944100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2921tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1797tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V59,6803m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1615m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8797m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0851tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4847tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1813m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,332m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,9876m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,961m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,341m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,17m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4646100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0309tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4522tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3619m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5496100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2157tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5727tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8502m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,4868100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0315tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,3073m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,5048100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0684tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0429tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2613m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V33,5458m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1712m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4902m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1096m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2777m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V151,7132m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V273,6206m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V33,5172m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V36,0228m2
51Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V163,07m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V81,88m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,04m
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V76,7m
55Đắp chi tiết trang trí đỉnh trụ:Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V10,545m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V105,7092m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V103,0392m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,67m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,376m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V425,3338m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V202,6009m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V288,5816m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V339,3531m2
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,9682tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,9682tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V63,84m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7551100m2
69Ke chống bão: (3 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V399cái
70Úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V32md
71Lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V6,62md
72Khung sắt bảo vệ hiên sau bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,64md
73Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,18m2
74Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8040.0
75Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m2
76Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,158m2
77Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1.2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V205m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,976m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,512m3
94Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,1834tấn
95Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuMô tả kỹ thuật tại chương V0,1834tấn
96Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
100Lắp đặt khóa nhựa các loại D34-27-21Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D65mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,066100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC 76mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Phểu thuMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
106Cầu chắn rác INOX D76Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1100m
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
K PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN, BỒN HOA
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,06100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,06100m3
3Mua đất đắp công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V119,78m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1978100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1978100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1978100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V53m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V106m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1.060m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật tại chương V1.060m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7952m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,6m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật tại chương V26,8544m2
L Giếng khoan
1Khoan giếng, máy bơm nước và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 4,5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít, còn hoạt động tốt.2
5 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
6 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->