Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã huy động còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:54:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,908,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 4,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà 02 tầng 08 phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường mầm non Xuân Thành, xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, Ngân sách xã huy động còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hợp.
Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hợp Đại diện: Đinh Thị Kim Châu - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Minh Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,913 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1913 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1135 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6675 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6675 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6675 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7744 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0777 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1278 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3334 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4009 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8914 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,607 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6267 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0106 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,075 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8532 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5398 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,142 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m |
| 33 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,393 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,393 | m2 |
| 36 | Cánh cổng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm tay nắm, bản lề cối) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,552 | m2 |
| 37 | Chữ Inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| B | Hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,7424 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2742 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5762 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8973 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7143 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,0813 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3219 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2083 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6009 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8901 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,5813 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1358 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1358 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1358 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,491 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2606 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,646 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3188 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,9313 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 868,8625 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,825 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 383,4 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 394,76 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 824,4875 | m2 |
| 31 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8832 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2883 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2484 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3715 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 367 | cái |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8203 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4206 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,8549 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9919 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1491 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,204 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,955 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3216 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4224 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3373 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,363 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0976 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5944 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2131 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3236 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9536 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9499 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2608 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9436 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (mái xê nô) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6744 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0384 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,26 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,26 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (má cửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6252 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9135 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3524 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,88 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,2844 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,7252 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4584 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,401 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,681 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4141 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1559 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1559 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3707 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9612 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0998 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0028 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9015 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0746 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4542 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5364 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300mm x 300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3552 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,212 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1274 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,397 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1274 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7482 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,38 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,719 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4979 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1206 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,38 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,3325 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,005 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4825 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ loại cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9194 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1792 | 100m3/1km |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 49 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7496 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1731 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9574 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8528 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0927 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 69 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 75 | Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| G | Hố rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5801 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0558 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4666 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0339 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9058 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3763 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,1351 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,97 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1051 | m2 |
| 18 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m2 |
| 19 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8112 | m2 |
| H | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2944 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0429 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6159 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2601 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2601 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1546 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1546 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,3148 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7575 | 100m2 |
| 20 | Ke Chống bão | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | Cái |
| I | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5555 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,8389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2839 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8136 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5066 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1242 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,0159 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,1277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3887 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,634 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8276 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5355 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 738,5115 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3851 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3851 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3851 | 100m3/1km |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,865 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,034 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7926 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,82 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2256 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7716 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2699 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7345 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,4224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2548 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7153 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1599 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4561 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,7766 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1811 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,5068 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8183 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2394 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4561 | m3 |
| 43 | Gia công lắp dựng bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Gia công nắp lên sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6789 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2882 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5081 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243,6131 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,409 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6017 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,64 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.001,315 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 981,8328 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,9392 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322,56 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 421,09 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,88 | m |
| 60 | Đắp chi tiết trang trí tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đắp chi tiết trang trí đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 786,5134 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 786,5134 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,007 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,33 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,185 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,007 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.554,77 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.429,332 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 909,888 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.074,214 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,599 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,29 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,599 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0555 | 100m2 |
| 76 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,38 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang bằng INOX, tay vin D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1 | md |
| 78 | Trụ chính lan can INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Trụ phụ lan can INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 80 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,86 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,216 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5 | 0.0 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 91 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 92 | Tủ tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27+D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | cái |
| 117 | Phểu thu nước sàn D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15lit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 129 | Tấm, khung, cửa compact ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,32 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5954 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5954 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1997 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4274 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,2385 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8448 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4785 | m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,168 | m3 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0031 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0195 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3264 | m3 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 146 | Hộp chữa cháy 550x400x180 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Bình cứa hỏa CO2 MT2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 148 | Bảng nội quy, tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Cấm lửa + Cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 151 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,6 | 1m2 |
| J | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9737 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8233 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0797 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7995 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,3439 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9834 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9834 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9834 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4752 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9509 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2921 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1797 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,6803 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1615 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8797 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0851 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4847 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1813 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,332 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9876 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,341 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4522 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2157 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5727 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8502 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4868 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0315 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,3073 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0684 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0429 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2613 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5458 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1712 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4902 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1096 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2777 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,7132 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,6206 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5172 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,0228 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,07 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,88 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,04 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7 | m |
| 55 | Đắp chi tiết trang trí đỉnh trụ: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,545 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,7092 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,0392 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,376 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 425,3338 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,6009 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288,5816 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,3531 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9682 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9682 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn độ dày 0.45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7551 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão: (3 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 399 | cái |
| 70 | Úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | md |
| 71 | Lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,62 | md |
| 72 | Khung sắt bảo vệ hiên sau bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | md |
| 73 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,804 | 0.0 |
| 75 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,158 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1.2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 94 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1834 | tấn |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1834 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt khóa nhựa các loại D34-27-21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 106 | Cầu chắn rác INOX D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| K | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1978 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1978 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.060 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.060 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7952 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8544 | m2 |
| L | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy bơm nước và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 4,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi