Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:51:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,479,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Na Rì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 03 chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy; - Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TIỂU HỌC YẾN LẠC - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,237 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 1,282 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,914 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,074 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,049 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,519 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,041 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 2,196 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,715 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,903 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | 13,224 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,948 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,446 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | 0,021 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | 0,009 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,103 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 0,035 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,031 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 0,366 | m3 | |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,902 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | 0,005 | 100m | |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,027 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,149 | m3 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,021 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | 0,092 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,021 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,092 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | 0,284 | 100m2 | |
| 44 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm | 21,82 | m | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,1 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 50,269 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 2,7 | m2 | |
| 48 | Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,865 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 3,6 | m | |
| 50 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | 46,32 | m2 | |
| 51 | Đệm cát nền móng công trình | 0,943 | m3 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,664 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,1 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,969 | m2 | |
| 55 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 4,5 | m2 | |
| 56 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 1,44 | m2 | |
| 57 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 1,8 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,07 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,84 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,84 | m2 | |
| 61 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,6 | 100 m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt gương soi M17 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,275 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,175 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,27 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 7 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 100 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 45 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 45 | m | |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NA RÌ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,324 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,19 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 1,338 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,027 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,676 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,059 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,551 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,642 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất | 3,548 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,995 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,716 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | 0,017 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | 0,009 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,131 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,226 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,124 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 3,057 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,809 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 28,08 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 28,08 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,581 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,94 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 22,582 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 17,66 | m | |
| 27 | Đệm cát nền móng công trình | 0,893 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,052 | m2 | |
| 29 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | 47,776 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,581 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,522 | m2 | |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 4,5 | m2 | |
| 33 | SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 0,98 | m2 | |
| 34 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 1,8 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,065 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,38 | 1m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,38 | m2 | |
| 38 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,6 | 100 m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 52 | Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt xí | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi M17 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,275 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,175 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,27 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90/42mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 5 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 77 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 45 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 45 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,08 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 6 | cái | |
| 83 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 84 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 87 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10x21cm, vữa XM M75 | 3,715 | m3 | |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6x10x21cm, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,903 | m2 | |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | 13,224 | m2 | |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,948 | m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG MẦM NON SƠN THÀNH - ĐIỂM TRƯỜNG PAN KHE | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,49 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 1,401 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,701 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,89 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,036 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,635 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 1,855 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 3,715 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,903 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | 13,224 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,948 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,808 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,173 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa | 0,006 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK | 0,004 | tấn | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,053 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,077 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,914 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 0,283 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,129 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 3,28 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,732 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,07 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 6 | cái | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 74,871 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,44 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 1,724 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 15,457 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 23,68 | m | |
| 47 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | 41,311 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,871 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,621 | m2 | |
| 50 | Đệm cát nền móng công trình | 1,051 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,745 | m2 | |
| 52 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 1,44 | m2 | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,054 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,96 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,96 | m2 | |
| 56 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,5 | 100 m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van HDPE ĐK25mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van uPVC ĐK20mm, tay gạt | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt xí | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi M17 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù) | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,15 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,25 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m | 0,03 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 20 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 20 | m | |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTBT THCS VĂN VŨ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,717 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 2,146 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,114 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,598 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,806 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,455 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 4,262 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,715 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,903 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,224 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,948 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,446 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,049 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,139 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn bồn rửa tay | 0,021 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,141 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,128 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,215 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 7,474 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,478 | m2 | |
| 44 | Đệm cát nền móng công trình | 3,05 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 44,862 | m2 | |
| 46 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | 62,529 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 14,09 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,602 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,215 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 52 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | 0,06 | tấn | |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,06 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,048 | 1m2 | |
| 55 | Bu lông M12x200 | 14 | bộ | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | 0,485 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | 30,5 | m | |
| 58 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 5,04 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,049 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 62 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 9 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 69 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 70 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,6 | 100 m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 25 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | 8 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,25 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,6 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,12 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 18 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm | 1 | cái | |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC VĂN VŨ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,34 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,029 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,399 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,79 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,281 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 4,059 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 3,715 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,903 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | 13,224 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,948 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,572 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,041 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,058 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 0,59 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | 0,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | 0,025 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà M200, đá 1x2 | 0,139 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn bồn rửa tay | 0,019 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông bồn rửa tay M200, đá 1x2 | 0,097 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,729 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 64,236 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 5,791 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 | 15,19 | m | |
| 46 | Đệm cát nền móng công trình | 2,153 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm | 45,028 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,109 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | 62,618 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,52 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,236 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | 0,155 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,155 | tấn | |
| 54 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | 0,06 | tấn | |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,06 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,048 | 1m2 | |
| 57 | Bu lông M12x200 | 14 | bộ | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳ | 0,522 | 100m2 | |
| 59 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | 31,8 | m | |
| 60 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 5,04 | m2 | |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,049 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 64 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 71 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 70 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,4 | 100 m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | 8 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,25 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,75 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,12 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 18 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 1 | cái | |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG LỢI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,717 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 2,146 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,114 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,598 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,112 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,076 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,808 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,455 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất | 4,262 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 16,061 | 1m3 | |
| 11 | Đệm cát nền móng công trình | 0,414 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,715 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 3,715 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | 0,645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,903 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể | 13,224 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,948 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 2,412 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất | 13,649 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 9,446 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,049 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 0,09 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,139 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn bồn rửa tay | 0,021 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông bồn rửa tay M200, đá 1x2 | 0,141 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,128 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,215 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 7,474 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,478 | m2 | |
| 44 | Đệm cát nền móng công trình | 3,05 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 44,862 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 62,529 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 14,09 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,602 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,215 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 52 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | 0,06 | tấn | |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,06 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,048 | 1m2 | |
| 55 | Bu lông M12x200 | 14 | bộ | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | 0,485 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | 30,5 | m | |
| 58 | SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | 5,04 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,049 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,2 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 62 | Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | 9 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 69 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | 1 | tủ | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | 70 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 70 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,6 | 100 m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 25 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van PPR-ĐK32mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | 1 | bể | |
| 90 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | 8 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m | 0,25 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m | 0,6 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m | 0,12 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm | 18 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm | 1 | cái | |
| 104 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 1,35 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi