Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510951-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220437984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:51:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,479,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Na Rì
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TQT; địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị tư thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trường Thành 66; địa chỉ: Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và kiểm định xây dựng; địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 03 chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy; - Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG TIỂU HỌC YẾN LẠC - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III7,2371m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x21,282m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M751,914m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,074m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,049100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,039tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,519m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,041m3
9Vận chuyển đất2,196m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
11Đệm cát nền móng công trình0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M750,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình2,412m3
25Vận chuyển đất13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,446m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa0,021100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK 0,009tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,103m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg91 cấu kiện
31Ván khuôn sàn mái0,035100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,031tấn
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x20,366m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,902m3
35Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m0,005100m
36Ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,149m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,021tấn
40Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm0,092tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,021tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,092tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ0,284100m2
44Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mm21,82m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,1m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3050,269m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB302,7m2
48Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M752,865m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB303,6m
50Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm46,32m2
51Đệm cát nền móng công trình0,943m3
52Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB3020,664m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,1m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,969m2
55SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)4,5m2
56SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)1,44m2
57SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)1,8m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt0,07tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,841m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,84m2
61Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
62Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,6100 m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm4cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm12cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm5cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm3cái
72Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm1cái
73Lắp đặt van PPR ĐK32mm2cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
75Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm2bộ
76Lắp đặt vòi xịt xí3cái
77Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ2bộ
78Lắp đặt gương soi M172cái
79Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)2bộ
80Lắp đặt xí bệt người lớn3bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
82Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm6cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,275100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,175100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,27100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m0,02100m
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm6cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm7cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm6cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm2cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm2cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm4cái
93Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm2cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm2cái
95Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v5bộ
96Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm3cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
100Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
101Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm245m
102Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm250m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm45m
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NA RÌ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,324m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III11,191m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x21,338m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M752,027m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,676m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,059tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,551m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,642m3
10Vận chuyển đất3,548m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7512,995m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,716m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa0,017100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK 0,009tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,131m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg71 cấu kiện
17Ván khuôn sàn mái0,226100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,124tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x23,057m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,809m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7528,08m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …28,08m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3055,581m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,94m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB3022,582m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3017,66m
27Đệm cát nền móng công trình0,893m3
28Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB3020,052m2
29Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm47,776m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,581m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,522m2
32SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)4,5m2
33SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)0,98m2
34SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)1,8m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt0,065tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,381m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,38m2
38Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,6100 m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm0,15100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm4cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm12cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm5cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm3cái
49Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm1cái
50Lắp đặt van PPR ĐK32mm2cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
52Lắp đặt vòi đồng ĐK 20mm2bộ
53Lắp đặt vòi xịt xí3cái
54Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ2bộ
55Lắp đặt gương soi M172cái
56Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)2bộ
57Lắp đặt xí bệt người lớn3bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
59Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm6cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,275100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,175100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,27100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m0,02100m
64Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm6cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm7cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm6cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm2cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm2cái
69Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm4cái
70Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90/42mm2cái
71Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm2cái
72Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v5bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm3cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
77Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
78Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm245m
79Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm250m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm45m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,08100m
82Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm6cái
83Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
84Đệm cát nền móng công trình0,414m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
87Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
88Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10x21cm, vữa XM M753,715m3
89Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6x10x21cm, vữa XM M750,645m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,903m2
91Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể13,224m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,948m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
94Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
97Đắp đất nền móng công trình2,412m3
98Vận chuyển đất13,649m3
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG MẦM NON SƠN THÀNH - ĐIỂM TRƯỜNG PAN KHE
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III7,491m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x21,401m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M751,701m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,89m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,036tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,486m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,635m3
9Vận chuyển đất1,855m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
11Đệm cát nền móng công trình0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M753,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M750,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình2,412m3
25Vận chuyển đất13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,808m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,173m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa0,006100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK 0,004tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,053m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
32Ván khuôn xà dầm, giằng0,077100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,034tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,914m3
36Ván khuôn sàn mái0,283100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,129tấn
38Bê tông sàn mái M200, đá 1x23,28m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,732m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,07100m
41Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm6cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3074,871m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,44m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB301,724m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB3015,457m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3023,68m
47Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm41,311m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,871m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,621m2
50Đệm cát nền móng công trình1,051m3
51Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB3022,745m2
52SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)1,44m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt0,054tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,961m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,96m2
56Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
57Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,5100 m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm0,14100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm15cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm14cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm12cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm3cái
67Lắp đặt van HDPE ĐK25mm1cái
68Lắp đặt van PPR ĐK32mm2cái
69Lắp đặt van uPVC ĐK20mm, tay gạt1cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
71Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm2bộ
72Lắp đặt vòi xịt xí5cái
73Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ2bộ
74Lắp đặt gương soi M172cái
75Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)2bộ
76Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm5cái
77Lắp đặt xí bệt trẻ em4bộ
78Lắp đặt xí bệt người lớn1bộ
79Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,25100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m0,03100m
83Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm8cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm20cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm4cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm4cái
87Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm3cái
88Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm4cái
89Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm1cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm1cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm1cái
92Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v2bộ
93Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
96Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
97Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm220m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm230m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm20m
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTBT THCS VĂN VŨ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III14,7171m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x22,146m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M753,114m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,598m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,076100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,806m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,455m3
9Vận chuyển đất4,262m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
11Đệm cát nền móng công trình0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình2,412m3
25Vận chuyển đất13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,446m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,07m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg21cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,049tấn
32Ván khuôn sàn mái0,09100m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x20,9m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,139m3
37Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
38Ván khuôn bồn rửa tay0,021100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,141m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3043,128m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3070,215m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB307,474m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M758,478m2
44Đệm cát nền móng công trình3,05m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm44,862m2
46Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm62,529m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3014,09m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,602m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,215m2
50Gia công xà gồ thép0,152tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,152tấn
52Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m0,06tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,06tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,0481m2
55Bu lông M12x20014bộ
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ0,485100m2
57Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm30,5m
58SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)5,04m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,049tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,21m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
62Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
63Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v9bộ
64Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
69Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm270m
71Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm250m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm70m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,6100 m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm25cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm3cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm10cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm1cái
85Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
86Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm1cái
87Lắp đặt van PPR-ĐK32mm2cái
88Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt4cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm8bộ
91Lắp đặt vòi xịt xí4cái
92Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ4bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm8cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,6100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm8cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm18cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm1cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm1cái
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC VĂN VŨ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III14,341m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x22,1m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M753,029m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,399m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,074100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,79m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,281m3
9Vận chuyển đất4,059m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
11Đệm cát nền móng công trình0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M753,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M750,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7517,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 1004,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình2,412m3
25Vận chuyển đất13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,572m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,07m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,041tấn
32Ván khuôn sàn mái0,058100m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x20,59m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm2cái
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi0,025100m2
38Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà M200, đá 1x20,139m3
39Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
40Ván khuôn bồn rửa tay0,019100m2
41Bê tông bồn rửa tay M200, đá 1x20,097m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3061,729m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3064,236m2
44Trát trần, vữa XM M755,791m2
45Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M7515,19m
46Đệm cát nền móng công trình2,153m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm45,028m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,109m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm62,618m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,52m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,236m2
52Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm0,155tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,155tấn
54Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m0,06tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,06tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,0481m2
57Bu lông M12x20014bộ
58Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳ0,522100m2
59Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm31,8m
60SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)5,04m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt0,049tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,21m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
64Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
65Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v9bộ
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm1cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
71Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
72Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm270m
73Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm250m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm70m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,4100 m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,8mm0,3100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 34mm4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm8cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm20cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm10cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm1cái
87Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm1cái
88Lắp đặt van PPR-ĐK32mm2cái
89Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt4cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
91Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm8bộ
92Lắp đặt vòi xịt xí4cái
93Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ4bộ
94Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm9cái
95Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,25100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,75100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,12100m
98Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm8cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm18cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm2cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm3cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm5cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm1cái
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG LỢI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III14,7171m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x22,146m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M753,114m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,598m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,112tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,076100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,808m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,455m3
9Vận chuyển đất4,262m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III16,0611m3
11Đệm cát nền móng công trình0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,032tấn
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M753,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M750,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình2,412m3
25Vận chuyển đất13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M509,446m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,07m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg21cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,049tấn
32Ván khuôn sàn mái0,09100m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x20,9m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,02tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,139m3
37Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
38Ván khuôn bồn rửa tay0,021100m2
39Bê tông bồn rửa tay M200, đá 1x20,141m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3043,128m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3070,215m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB307,474m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,478m2
44Đệm cát nền móng công trình3,05m3
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3044,862m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3062,529m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3014,09m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,602m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,215m2
50Gia công xà gồ thép0,152tấn
51Lắp dựng xà gồ thép0,152tấn
52Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m0,06tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,06tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,0481m2
55Bu lông M12x20014bộ
56Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ0,485100m2
57Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm30,5m
58SXLD cửa nhôm hệ VP4400 HOặC TƯƠNG ĐƯƠNG pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)5,04m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,049tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,21m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
62Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)2bộ
63Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v9bộ
64Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220v2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âm2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
69Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm1tủ
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm270m
71Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm250m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm70m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,6100 m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, dài 6m0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,3100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm25cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm8cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm3cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm10cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm1cái
85Lắp đặt nói thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
86Lắp đặt van HDPE-ĐK25mm1cái
87Lắp đặt van PPR-ĐK32mm2cái
88Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạt4cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m31bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm8bộ
91Lắp đặt vòi xịt xí4cái
92Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứ4bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm8cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m0,6100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm8cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm18cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm1cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110/60mm1cái
104Bê tông nền, M150, đá 1x21,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe còn hiệu lực1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->