Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:51:00 đến ngày 2022-05-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,465,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1534485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8306897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.271.609.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.543.218.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395 (Giai đoạn 2: Từ cuối khu dân cư bên trái tuyến đến đường tỉnh 395) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm hạ thấp mực nước mương, ao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 2 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | công |
| 3 | Vét bùn thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,1255 | m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,9938 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2335 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3744 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 99,42 | 1m3 |
| 8 | Đào móng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52,436 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,9628 | 100m3 |
| 10 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng đầm K.90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,1037 | 100m3 |
| 11 | Đắp hố móng bằng cát đầm K.95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1795 | 100m3 |
| 12 | Đào phá rãnh cũ bằng gạch | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,64 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2727 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,5987 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 171,572 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất lề, đắp hè - Đất tận dụng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,5939 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,1568 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7832 | 100m |
| 19 | Ghép phên nứa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,82 | m2 |
| 20 | Cọc tre ngang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 99,42 | m |
| 21 | Dây thép buộc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,55 | kg |
| 22 | Đắp đất bù | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,32 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,2333 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,2717 | 100m3 |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 141 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 141 | gốc |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | gốc |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | gốc |
| 31 | Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh CX3.10.02) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 32 | Cần cẩu ô tô 2,5T (vận dụng định mức duy trì cây xanh CX3.10.02) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 33 | Đắp cát K95 bù gốc cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1344 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,0718 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,2843 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1363 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,3396 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,3787 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,3787 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7285 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2143 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp II bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3047 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp II thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6035 | 1m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0846 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề K90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3224 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,1692 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5094 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| C | BLOCK HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 299 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông M.200#, đá 1x2 viên đan rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2243 | 100m2 |
| 4 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,325 | m2 |
| 5 | Mua lắp đặt viên block vát | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 143 | m |
| 6 | BT M.150# đá 1x2 móng bó vỉa dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt block cửa thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 9 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0119 | tấn |
| 12 | Đánh cây bạch đàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | 1 cây |
| 13 | Đào hố trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,7 | 1m3 |
| 14 | Trồng cây bạch đàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31 | 1 cây |
| 15 | Phân vi sinh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 93 | kg |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Mua biển tam giác 90x90x90cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Mua biển chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,43 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,35 | m |
| 6 | Di chuyển, thu hồi biển báo, cọc tiêu, cọc H | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5 | công |
| 7 | Đào móng thủ ông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,15 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 124 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng thủ ông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,92 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng - Đất tận dụng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5084 | 100m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 47,12 | m2 |
| 16 | Thép tấm mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 17 | Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56,2 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,09 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72,2 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9 | m2 |
| 22 | Đục tạo nhám trên mặt đường BTXM | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1 | m2 |
| 23 | Đá 1x2 làm gồ giảm tốc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,648 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, di chuyển, bảo quản và lắp đặt lại cổng chào dàn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC VÀ KÊNH XÂY | |||
| 1 | Bơm hạ thấp mực nước mương, ao | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | ca |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,93 | m3 |
| 3 | Đệm bù cát đen | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè phố) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 62 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 186 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58 | mối nối |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2766 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hố móng K95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0277 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng K98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0274 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 12 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép khối móng D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2197 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 20 | Cốt thép bậc thang D20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0325 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1268 | tấn |
| 25 | Thép hình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1532 | tấn |
| 26 | Bê tông ga thu nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 29 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 14x14mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 30 | Sơn lưới chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,18 | 1m2 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1744 | 100m3 |
| 32 | Đệm cát | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 33 | Lót ni long | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,5462 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 191,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2974 | 100m2 |
| 36 | Xây tường kênh, bịt đầu kênh vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 277,46 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 911,97 | m2 |
| 38 | Bê tông tạo vát lòng kênh, M150, đá 0,5x1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,244 | m3 |
| 39 | Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6796 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3615 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,9 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1449 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3702 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2115 | tấn |
| 48 | Bê tông cơi tường đầu cống M200, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 50 | Đắp bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 51 | Đào thanh thải bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 52 | Móng đá dăm tạo mặt bằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 53 | Láng bãi đúc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 97,5 | m2 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 124,1213 | 100m |
| 55 | Đệm đá dăm móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,86 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,39 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5317 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,6486 | tấn |
| 60 | Bê tông tường M 300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,87 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5397 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1443 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,8571 | tấn |
| 64 | Bê tông bản nắp, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,68 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7285 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,3352 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mương | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 511,92 | m2 |
| 69 | Chít vữa xi măng mác 100# | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 70 | Đay tẩm nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,73 | m2 |
| 71 | Vải tẩm nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,38 | m2 |
| 72 | Ma tít bi tum nóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2251 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép hố thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0103 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 85 | Thép hình | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| F | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch cống cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,16 | m3 |
| 3 | Đắp bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm nước | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 6 | Đào bùn lòng mương | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3722 | 100m3 |
| 7 | Đào mương dẫn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2379 | 100m3 |
| 9 | Đào móng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,866 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,009 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng K95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6601 | 100m3 |
| 12 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5494 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3172 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2391 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1196 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3767 | 100m3 |
| 17 | Khấu hao cọc Larsen IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 799,6208 | kg |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,273 | 100m |
| 22 | Đệm móng đá dăm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,07 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3427 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3903 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1154 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2895 | tấn |
| 33 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4242 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3833 | tấn |
| 37 | Bê tông bản nắp, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,97 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3821 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1513 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum xung quanh thân cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 137,22 | m2 |
| 42 | Vữa xi măng M100# dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 43 | Sợi gai tẩm nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,031 | m3 |
| 44 | Chét matit nhựa đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 45 | Vải tẩm nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 46 | Bê tông đầu cống, M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0392 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 50 | Bê tông chân khay, M300, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bản vượt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,14 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2727 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1187 | tấn |
| 57 | Thép mạ kẽm D20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 58 | Tấm xốp dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| G | CÔNG BẢN NGANG ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch cống cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dàn van cánh phai trả đơn vị quản lý | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| 4 | Đắp bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải bờ quây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9027 | 100m3 |
| 7 | Đào móng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,03 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4364 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7181 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,2855 | 100m |
| 12 | Đệm móng đá dăm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,77 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9482 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2415 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1129 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3583 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2014 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6612 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khối đế cống hộp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | Khối |
| 30 | Bê tông khối đế cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1298 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đế | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3095 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | 1 đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 37 | Chét matit nhựa đường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 38 | Vải tẩm nhựa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Gia công lưới chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0439 | tấn |
| 41 | Bu lông chân chẻ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Khoan tạo lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2 | 10 lỗ |
| 43 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8521 | 100m3 |
| H | DÀN VAN CÁNH PHAI | |||
| 1 | Thép dàn van | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2284 | tấn |
| 2 | Máy đóng mở V2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy đóng mở V1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 5 | Cốt thép cánh phai | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 7 | Thép bản ốp cánh cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 8 | Bu lông D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Bu lông đầu chìm D12 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 10 | Bu lông đầu chìm D14 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Khoan tạo lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,8 | lỗ |
| 12 | Đệm bản cao su | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,19 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,1 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn van | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5114 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cánh phai | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt máy đóng mở (tạm tính 2 công/bộ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| I | CỬA MỞ NƯỚC CHO KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đệm cát | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Lót ni long | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 5 | Xây tường kênh, bịt đầu kênh vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,92 | m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông M200, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 13 | Thép dàn van | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông chân chẻ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Khoan tạo lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2 | 10 lỗ |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thép bản ốp cánh cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 18 | Bu lông D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Khoan tạo lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | 10 lỗ |
| 20 | Đệm bản cao su | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,19 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,46 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn van | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máy đóng mở (tạm tính 1 công/bộ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1534485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8306897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.271.609.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.543.218.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | - sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu bánh xích | ≥ 0,2m3 | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥10T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | - công suất: 190 CV | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | - năng suất: 50 - 60 m3/h | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥150 lít | 2 |
| 13 | Máy ủi | - công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi