Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504555-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211078728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:51:00 đến ngày 2022-05-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,465,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1534485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8306897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.271.609.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.543.218.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395 (Giai đoạn 2: Từ cuối khu dân cư bên trái tuyến đến đường tỉnh 395)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD +Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện Gia Xuyên - Trùng Khánh đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ xã Thống Nhất đến đường tỉnh 395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bơm hạ thấp mực nước mương, aoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5ca
2Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8công
3Vét bùn thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,1255m3
4Vét bùn bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,9938100m3
5Vét hữu cơ thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,23351m3
6Vét hữu cơ bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3744100m3
7Đào cấp thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt99,421m3
8Đào móng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,4361m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,9628100m3
10Đắp hố móng bằng đất tận dụng đầm K.90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,1037100m3
11Đắp hố móng bằng cát đầm K.95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1795100m3
12Đào phá rãnh cũ bằng gạchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,64m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2727100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,5987100m3
15Đào khuôn thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt171,5721m3
16Đắp đất lề, đắp hè - Đất tận dụngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,5939100m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,1568100m
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7832100m
19Ghép phên nứaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,82m2
20Cọc tre ngangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt99,42m
21Dây thép buộcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,55kg
22Đắp đất bùChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,32m3
23Đắp cát đen nền đường đầm K.95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,2333100m3
24Đắp cát đen nền đường đầm K.98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,2717100m3
25Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt141cây
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt141gốc
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39gốc
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3gốc
31Xe thang cao 12m (vận dụng định mức duy trì cây xanh CX3.10.02)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5ca
32Cần cẩu ô tô 2,5T (vận dụng định mức duy trì cây xanh CX3.10.02)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5ca
33Đắp cát K95 bù gốc câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1344100m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,0718100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,2843100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1363100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,3396100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,3787100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,3787100m2
5Đắp cát đen nền đường đầm K.95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7285100m3
6Đắp cát đen nền đường đầm K.98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2143100m3
7Đào khuôn đất cấp II bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3047100m3
8Đào khuôn đất cấp II thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,60351m3
9Đào mặt đường cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0846100m3
10Đắp lề K90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3224100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,1692m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5094100m2
13Ván khuôn gỗ mặt đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0792100m2
C BLOCK HÈ PHỐ
1Lắp đặt viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2991 cấu kiện
2Bê tông M.200#, đá 1x2 viên đan rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,87m3
3Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2243100m2
4Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,325m2
5Mua lắp đặt viên block vátChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt143m
6BT M.150# đá 1x2 móng bó vỉa dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,72m3
7Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,286100m2
8Lắp đặt block cửa thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5m
9Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,25m3
10Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,037100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0119tấn
12Đánh cây bạch đànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt311 cây
13Đào hố trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,71m3
14Trồng cây bạch đànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt311 cây
15Phân vi sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt93kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
2Mua biển tam giác 90x90x90cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
3Mua biển tam giác 70x70x70cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
4Mua biển chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,43m2
5Cột đỡ biển báoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,35m
6Di chuyển, thu hồi biển báo, cọc tiêu, cọc HChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5công
7Đào móng thủ ôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,151m3
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8m3
9Lắp đặt cọc tiêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1241 cấu kiện
10Đào móng thủ ôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,921m3
11Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,8m3
12Đắp đất hố móng - Đất tận dụngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,12m3
13Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,72m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5084100m2
15Sơn cọc tiêuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt47,12m2
16Thép tấm mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,58m2
17Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,58m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56,2m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,09m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72,2m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9m2
22Đục tạo nhám trên mặt đường BTXMChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1m2
23Đá 1x2 làm gồ giảm tốcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,648m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,12m2
25Tháo dỡ, di chuyển, bảo quản và lắp đặt lại cổng chào dàn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2công
E THOÁT NƯỚC DỌC VÀ KÊNH XÂY
1Bơm hạ thấp mực nước mương, aoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4ca
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,93m3
3Đệm bù cát đenChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,92m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè phố)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt621 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt186cái
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58mối nối
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2766100m3
8Đắp đất hố móng K90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,093100m3
9Đắp cát hố móng K95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0277100m3
10Đắp cát hố móng K98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0274100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0288100m3
12Đệm móng đá dăm 4x6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,15m3
13Lắp đặt khối móng hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cấu kiện
14Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,92m3
15Ván khuôn kim loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1168100m2
16Cốt thép khối móng DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2197tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,3m3
18Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0441100m2
19Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0296tấn
20Cốt thép bậc thang D20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0325tấn
21Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121cấu kiện
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,88m3
23Ván khuôn gỗ tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0344100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1268tấn
25Thép hìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1532tấn
26Bê tông ga thu nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,062m3
27Lắp đặt lưới chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
28Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0124tấn
29Gia công lưới chắn rác thép vuông 14x14mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0369tấn
30Sơn lưới chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,181m2
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1744100m3
32Đệm cátChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,928100m3
33Lót ni longChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,5462100m2
34Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt191,76m3
35Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2974100m2
36Xây tường kênh, bịt đầu kênh vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt277,46m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt911,97m2
38Bê tông tạo vát lòng kênh, M150, đá 0,5x1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,244m3
39Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,14m3
40Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6796100m2
41Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3615tấn
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,9m2
43Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt211cấu kiện
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1m3
45Ván khuôn gỗ tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1449100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3702tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2115tấn
48Bê tông cơi tường đầu cống M200, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2m3
49Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0206100m2
50Đắp bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m3
51Đào thanh thải bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m3
52Móng đá dăm tạo mặt bằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,75m3
53Láng bãi đúc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt97,5m2
54Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt124,1213100m
55Đệm đá dăm móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,86m3
56Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,39m3
57Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5317100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,063tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6486tấn
60Bê tông tường M 300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,87m3
61Ván khuôn thép tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5397100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1443tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,8571tấn
64Bê tông bản nắp, bê tông M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,68m3
65Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7285100m2
66Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,063tấn
67Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3352tấn
68Quét nhựa bitum nóng vào tường mươngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt511,92m2
69Chít vữa xi măng mác 100#Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3m2
70Đay tẩm nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,73m2
71Vải tẩm nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,38m2
72Ma tít bi tum nóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,93m3
74Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,063100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0283tấn
76Quét nhựa bitum nóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,64m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,03m3
78Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2251100m2
79Lắp dựng cốt thép hố thu Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0103tấn
80Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,175tấn
81Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81cấu kiện
82Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,34m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0197tấn
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0217tấn
85Thép hìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1554tấn
F CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông cống cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,18m3
2Phá dỡ gạch cống cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,16m3
3Đắp bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4100m3
4Đào thanh thải bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4100m3
5Máy bơm nướcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2ca
6Đào bùn lòng mươngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3722100m3
7Đào mương dẫnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0938100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2379100m3
9Đào móng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,8661m3
10Đắp đất hố móng K90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,009100m3
11Đắp cát hố móng K95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6601100m3
12Đắp cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5494100m3
13Đắp cát K98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3172100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2391100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1196100m3
16Vận chuyển đất-đất cấp IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3767100m3
17Khấu hao cọc Larsen IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt799,6208kg
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Ngập đất)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,28100m
19Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Không ngập đất)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,97100m
20Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,28100m
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,273100m
22Đệm móng đá dămChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,07m3
23Bê tông lót móng, M150Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,89m3
24Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0361100m2
25Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,52m3
26Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3427100m2
27Bê tông tường, M200, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,78m3
28Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3903100m2
29Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,32m3
30Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1154100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0104tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2895tấn
33Bê tông tường, M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,44m3
34Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4242100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0293tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3833tấn
37Bê tông bản nắp, bê tông M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,97m3
38Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3821100m2
39Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0104tấn
40Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1513tấn
41Quét nhựa bitum xung quanh thân cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt137,22m2
42Vữa xi măng M100# dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5m2
43Sợi gai tẩm nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,031m3
44Chét matit nhựa đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,01m3
45Vải tẩm nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,43m2
46Bê tông đầu cống, M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,12m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0752100m2
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0392tấn
49Quét nhựa bitumChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,32m2
50Bê tông chân khay, M300, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,76m3
51Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0204100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,047tấn
53Lắp đặt bản vượtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt131cấu kiện
54Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,14m3
55Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2727100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1187tấn
57Thép mạ kẽm D20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0528tấn
58Tấm xốp dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9m2
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,039100m2
G CÔNG BẢN NGANG ĐƯỜNG RẼ
1Phá dỡ gạch cống cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,14m3
2Phá dỡ bê tông cống cũChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,77m3
3Tháo dỡ dàn van cánh phai trả đơn vị quản lýChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4công
4Đắp bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,027100m3
5Đào thanh thải bờ quâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,027100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9027100m3
7Đào móng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,031m3
8Đắp đất hố móng K90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4364100m3
9Đắp đất hố móng K95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,304100m3
10Đắp cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7181100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,2855100m
12Đệm móng đá dămChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,68m3
13Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,14m3
14Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,221100m2
15Bê tông tường, M200, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,77m3
16Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9482100m2
17Bê tông xà mũ cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,66m3
18Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2415100m2
19Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1129tấn
20Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt201cấu kiện
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9m3
22Ván khuôn gỗ tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,138100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3583tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2014tấn
25Lắp đặt bản giảm tảiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161cấu kiện
26Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7m3
27Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,158100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tảiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6612tấn
29Lắp đặt khối đế cống hộpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11Khối
30Bê tông khối đế cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,73m3
31Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1298100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối đếChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3095tấn
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 đoạn ống
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121 đoạn cống
36Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11mối nối
37Chét matit nhựa đườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04m3
38Vải tẩm nhựaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11m2
39Lắp đặt lưới chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 cấu kiện
40Gia công lưới chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0439tấn
41Bu lông chân chẻChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
42Khoan tạo lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,210 lỗ
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8521100m3
H DÀN VAN CÁNH PHAI
1Thép dàn vanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2284tấn
2Máy đóng mở V2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
3Máy đóng mở V1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
4Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,17m3
5Cốt thép cánh phaiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0256tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0103100m2
7Thép bản ốp cánh cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,283tấn
8Bu lông D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
9Bu lông đầu chìm D12Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cái
10Bu lông đầu chìm D14Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
11Khoan tạo lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,8lỗ
12Đệm bản cao suChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,19m2
13Sơn sắt thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,11m2
14Lắp dựng dàn vanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5114tấn
15Lắp đặt cánh phaiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41cấu kiện
16Lắp đặt máy đóng mở (tạm tính 2 công/bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4công
I CỬA MỞ NƯỚC CHO KÊNH XÂY
1Đệm cátChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,21100m3
2Lót ni longChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0295100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,55m3
4Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0016100m2
5Xây tường kênh, bịt đầu kênh vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,66m3
6Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,92m2
7Bê tông đỉnh kênh, thanh chống bê tông M200, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,31m3
8Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0327100m2
9Lắp đặt tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21cấu kiện
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,09m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0066100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0079tấn
13Thép dàn vanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1579tấn
14Bu lông chân chẻChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
15Khoan tạo lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,210 lỗ
16Máy đóng mở V0Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
17Thép bản ốp cánh cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,025tấn
18Bu lông D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
19Khoan tạo lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,410 lỗ
20Đệm bản cao suChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,19m2
21Sơn sắt thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,461m2
22Lắp dựng dàn vanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,025tấn
23Lắp đặt máy đóng mở (tạm tính 1 công/bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2công
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,4m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,22m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,27m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0192100m2
5Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m
6Cờ hiệu tam giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1534485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8306897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.271.609.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.543.218.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích - sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
5 Máy đào một gầu bánh xích ≥ 0,2m32
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥10T1
9 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 T1
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV2
11 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h2
12 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít2
13 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->