Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng CSVC trường tiểu học Nông Văn Dền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510359-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng CSVC trường tiểu học Nông Văn Dền
Số hiệu KHLCNT 20220504204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung - Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:26:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng CSVC trường tiểu học Nông Văn Dền
Nâng cấp, mở rộng CSVC trường tiểu học Nông Văn Dền
210 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng cơ bản tập trung - Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao, - Địa chỉ: Số 74, Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3812727.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao, - Địa chỉ: Số 74, Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3812727.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My - Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao, - Địa chỉ: Số 74, Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3812727.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở học sinh 02 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,351100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,536
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,147
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,26
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,574
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,106
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,478tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14x20)cm chiều dày ≤30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V64,014
22Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14x20)cm chiều dày ≤10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755
23Xây gạch thẻ 5x9x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,247
24Xây móng dày ≤30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7 - 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m²
27Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,148tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,811
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,612
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x14x20), chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,823
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x14x20), chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,545
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m²
49Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
50Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,533
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,665tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,038
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,304
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,31
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V122,31
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V122,31
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
65Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,126100m²
66Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V625cái
67GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V26,374kg
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
71Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm, pano tôn kẽm 1,2 ly, kính cường lực dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3
73GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,676
74Bộ khóa móc Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,65
76GCLD tay vịn lan can ống kẽm Ø76 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,4md
77GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V249,18
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V277,76
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,808
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.144,524
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,1
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,792
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,86
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,27m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
87GCLD lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, sơn màu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,988
88Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2 (60x60), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,992
89Lát đá granít tự nhiên bậc cấp vào nhà, bậc cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V63,91
90Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V708,468
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.643,996
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,664100m²
93Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
96Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
98Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99Lắt đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
100Lắp đặt đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
101Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
102Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
103Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 17-30mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
104Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Vật liệu phụ vật tư điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Bình cứu hỏa CO2 bột khô + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
107GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 60m, ống kẽm D60 cao 3,0m, dây néo + chân đỡ; đã bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
108Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + máiMô tả kỹ thuật theo chương V17m
109Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36m
110Gia công và đóng cọc chống sét, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
111Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp điện trở) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
112Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64
114Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,084
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,095
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,153
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,395
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m²
23Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
24Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,5
35GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V11,4
36GCLD cửa sổ bằng thép mạ kẽm kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,381
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,345
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3
40Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38
41Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,96
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V166,026
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m²
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
45Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
48Lắt đặt mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đặt đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
50Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 17-30mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
51Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
53Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
56LD máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m³
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392
67Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506
68Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
70Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,95
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
75LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,095
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,095
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (bản photo có công chứng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Máy phát điện >=5KVA Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->