Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:21:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước diezel ≥ 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366, Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 247,0014 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 60,219 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cục định vị, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 11,6247 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,9216 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 223,7209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,1051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 20,0868 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cục định vị | Theo thiết kế | 1,5696 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 1,8135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 6,0873 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cục định vị, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,197 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,7934 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 144 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới | Theo thiết kế | 1,212 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá tầng lọc ngược mái, đá 2x4 | Theo thiết kế | 40,146 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế | 10,7056 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 33,4354 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 157,2792 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 2,6644 | 100m |
| 20 | Bơm nước thi công, động cơ diezel - công suất: 10cv | Theo thiết kế | 5 | ca |
| 21 | Lắp dựng Cột điện chữ H7.5A, bằng thủ công | Theo thiết kế | 5 | 1 cột |
| 22 | Sơn cọc tiêu màu đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế | 10,8 | 1m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu màu trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế | 47,52 | 1m2 |
| 24 | Đào xúc đất phong hóa, bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 7,1036 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phong hóa, bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 7,1036 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,1983 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,924 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 17,1328 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 9,1702 | 100m3 |
| 30 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km) | Theo thiết kế | 30,3816 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 0,924 | 100m3 |
| 32 | Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,924 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu tạm, cột điện, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 2,795 | m3 |
| 35 | Xúc bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,0679 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 6,795 | m3 |
| B | ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+00 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0091 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1746 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,3928 | tấn |
| 7 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 0,676 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,098 | m2 |
| C | ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+352 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,498 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,1212 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,7152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 0,2991 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Theo thiết kế | 0,2625 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2258 | tấn |
| 8 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 0,5979 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 5,434 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 7,525 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 9,567 | m3 |
| 12 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,0956 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 9,567 | m3 |
| D | ĐẤU NỐI CỐNG TIÊU VÀO TẠI K0+008; K0+070; K0+105; K0+273 VÀ K0+329 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,1712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳng | Theo thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Đánh xờm mặt bê tông cũ | Theo thiết kế | 6,9 | m2 |
| 6 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 14,9 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 27,8 | 100m |
| 9 | Phên tre | Theo thiết kế | 51,2 | m2 |
| 10 | Rơm rạ | Theo thiết kế | 50 | kg |
| 11 | Bao tải (40x30x20)cm | Theo thiết kế | 90 | bao |
| 12 | Đắp bao tải cát bằng thủ công | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,1822 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,1822 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,3218 | 100m3 |
| 16 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km) | Theo thiết kế | 0,4145 | 100m3 |
| E | CẦU DÂN SINH TẠI K0+132 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,2095 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,158 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế | 0,3588 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 0,3011 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,0279 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,8534 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0618 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,79 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 5,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 0,004 | 100m |
| 18 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,4388 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,4388 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,2852 | 100m3 |
| 23 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km) | Theo thiết kế | 0,3673 | 100m3 |
| F | TUYẾN KÊNH SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 32,8681 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 49,2576 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,9988 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh | Theo thiết kế | 7,3037 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo thiết kế | 0,2497 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,1888 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 2,7965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2554 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,1317 | tấn |
| 12 | Rải bạt xác rắn lót móng công trình | Theo thiết kế | 1,9818 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 16,3716 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,5501 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,5501 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phong hóa 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,5501 | 100m3/1km |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,5377 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (20%KL đất đào) | Theo thiết kế | 0,1075 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,1075 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 80% KL đất đào) | Theo thiết kế | 2,8566 | 100m3 |
| 21 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,5km) | Theo thiết kế | 3,152 | 100m3 |
| G | CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+014; K0+081; K0+146 VÀ K0+180 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cụm điều tiết, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,344 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cụm điều tiết, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,0182 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, cánh cửa, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 1,0476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cụm điều tiết | Theo thiết kế | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cụm điều tiết | Theo thiết kế | 0,4185 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 0,0298 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 9 | Thép hình làm khung cửa van, trục cửa van | Theo thiết kế | 755,04 | kg |
| 10 | Lắp đặt cánh cửa cống, tấm đan, trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Máy đóng mở V1 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Bu lông các loại | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,2028 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 10,08 | m2 |
| 15 | Đào móng cụm điều tiết, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 0,1945 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán thanh toán: | 1 | - Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Xe tải ≥7 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy bơm nước diezel | Máy bơm nước diezel ≥ 10CV | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông loại | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi