Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510719-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị
Số hiệu KHLCNT 20220510665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:21:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước diezel ≥ 10CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị
Hệ thống kênh mương Lối Léc, xã Thạch Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366, Fax: 02393.845.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng ĐHT: Số 136, đường Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thạch Hà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366, Fax: 02393.845.566


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366, Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 1
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế247,0014m3
2Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế60,219m3
3Bê tông cọc tiêu, cục định vị, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế11,6247m3
4Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,9216m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế223,7209m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế1,1051100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế20,0868100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cục định vịTheo thiết kế1,5696100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế1,8135100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế6,0873tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cục định vị, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,197tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,7934tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1441cấu kiện
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dướiTheo thiết kế1,212100m3
15Thi công lớp đá tầng lọc ngược mái, đá 2x4Theo thiết kế40,146m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế10,7056100m2
17Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế33,4354100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế157,2792m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmTheo thiết kế2,6644100m
20Bơm nước thi công, động cơ diezel - công suất: 10cvTheo thiết kế5ca
21Lắp dựng Cột điện chữ H7.5A, bằng thủ côngTheo thiết kế51 cột
22Sơn cọc tiêu màu đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế10,81m2
23Sơn cọc tiêu màu trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế47,521m2
24Đào xúc đất phong hóa, bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế7,1036100m3
25Vận chuyển đất phong hóa, bùn ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế7,1036100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế3,1983100m3
27Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế0,924100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế17,1328100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế9,1702100m3
30Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km)Theo thiết kế30,3816100m3
31Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế0,924100m3
32Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,924100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường, bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế4m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu tạm, cột điện, bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế2,795m3
35Xúc bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,0679100m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế6,795m3
B ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+00
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,76m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,12m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,0091100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế0,04100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1746tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,3928tấn
7Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế0,676100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế1,098m2
C ĐẤU NỐI CỐNG TẠI K0+352
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,498m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế7,1212m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,7152m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,073100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế0,2991100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnTheo thiết kế0,2625100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2258tấn
8Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế0,5979100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế5,434m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế7,525100m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế9,567m3
12Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,0956100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế9,567m3
D ĐẤU NỐI CỐNG TIÊU VÀO TẠI K0+008; K0+070; K0+105; K0+273 VÀ K0+329
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,87m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,1712m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,198100m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳngTheo thiết kế0,648100m2
5Đánh xờm mặt bê tông cũTheo thiết kế6,9m2
6Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế0,368100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế14,9m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế27,8100m
9Phên treTheo thiết kế51,2m2
10Rơm rạTheo thiết kế50kg
11Bao tải (40x30x20)cmTheo thiết kế90bao
12Đắp bao tải cát bằng thủ côngTheo thiết kế2,16m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,1822100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế0,1822100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,3218100m3
16Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km)Theo thiết kế0,4145100m3
E CẦU DÂN SINH TẠI K0+132
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,2095m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế10,158m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,74m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,486m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,056m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế0,3588100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế0,3011100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế0,0279100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,0116100m2
10Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1658tấn
11Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo thiết kế0,8534tấn
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0618tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo thiết kế0,013100m3
14Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế0,087100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế1,79m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế5,28100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo thiết kế0,004100m
18Gia công lan canTheo thiết kế0,0282tấn
19Lắp dựng lan canTheo thiết kế0,0282tấn
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,4388100m3
21Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế0,4388100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,2852100m3
23Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,05km)Theo thiết kế0,3673100m3
F TUYẾN KÊNH SỐ 2
1Bê tông đáy kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế32,8681m3
2Bê tông tường kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế49,2576m3
3Bê tông giằng ngang kênh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,9988m3
4Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,44m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kênhTheo thiết kế7,3037100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo thiết kế0,2497100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế0,1888100m2
8Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế2,7965tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2554tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0639tấn
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,1317tấn
12Rải bạt xác rắn lót móng công trìnhTheo thiết kế1,9818100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế16,3716m2
14Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế0,5501100m3
15Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế0,5501100m3
16Vận chuyển đất phong hóa 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế0,5501100m3/1km
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế0,5377100m3
18Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (20%KL đất đào)Theo thiết kế0,1075100m3
19Vận chuyển đất 0,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế0,1075100m3/1km
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 80% KL đất đào)Theo thiết kế2,8566100m3
21Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất xã Thạch Ngọc, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 24,5km)Theo thiết kế3,152100m3
G CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+014; K0+081; K0+146 VÀ K0+180
1Bê tông bản đáy cụm điều tiết, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,344m3
2Bê tông tường cụm điều tiết, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,0182m3
3Bê tông tấm đan, cánh cửa, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế1,0476m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cụm điều tiếtTheo thiết kế0,1248100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cụm điều tiếtTheo thiết kế0,4185100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế0,0298100m2
7Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0482tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0552tấn
9Thép hình làm khung cửa van, trục cửa vanTheo thiết kế755,04kg
10Lắp đặt cánh cửa cống, tấm đan, trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế161cấu kiện
11Máy đóng mở V1Theo thiết kế12bộ
12Bu lông các loạiTheo thiết kế60cái
13Rải bạt xác rắnTheo thiết kế0,2028100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế10,08m2
15Đào móng cụm điều tiết, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế0,207100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế0,1945100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.32
4 Kế toán thanh toán: 1 - Trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Xe tải Xe tải ≥7 tấn2
3 Máy ủi Máy ủi ≥110CV1
4 Máy bơm nước diezel Máy bơm nước diezel ≥ 10CV2
5 Máy trộn bê tông loại Máy trộn bê tông loại ≥250 lít2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
7 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥ 70kg2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->