Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:20:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,344,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường ô tô, từ cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/202021 của Bộ Xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 68.677.000.000 VND- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình thực hiện ở điều kiện địa hình miền núi, khó khăn. - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuTrong đó:- 03 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên- 01 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đất đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan xoay đập tự hành, khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn bê tông asphan 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10 Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,5057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,8063 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,1878 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,1589 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,1589 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7785 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,1589 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (Đá tận dụng từ nổ phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,6327 | 100m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan (Đá tận dụng từ nổ phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.139,66 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,0881 | 100m2 |
| B | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Đất cấp II . Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,03 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,69 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,45 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,47 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,51 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,87 | 100m3/1km |
| 12 | Đất cấp III. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,34 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,59 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,01 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,54 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,83 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3/1km |
| 21 | Đất cấp IV. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,41 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,945 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,975 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,75 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,31 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,18 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đá CIV sang đắp. Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,41 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,945 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,255 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1802 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,002 | 100m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2465 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2465 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8281 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7187 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5376 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám (MC70) tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,2254 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,2254 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,2254 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,2254 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h (mỏ Hua Tạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0385 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h (mỏ Hua Tạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0533 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0918 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0918 | 100tấn |
| 16 | Mặt đường BTXM 300# dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9146 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5516 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.232,11 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,89 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Biển |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo 2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Giải phân cách di động bằng thép. Gia công kết cấu thép tấm khung đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9541 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép góc mạ kẽm khung đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9406 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép tôn tráng kẽm 2,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6722 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8144 | tấn |
| 29 | Dán màn phàn quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,186 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,846 | m2 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Rãnh chịu lực CL1 KĐ=1m. Thân cống BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,66 | m3 |
| 2 | Thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6134 | tấn |
| 3 | Thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2756 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1702 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3181 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0989 | 100m3 |
| 8 | Tấm bản chịu lực KT (100x128x20),Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | tấm |
| 9 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,58 | m3 |
| 10 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3385 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1203 | 100m2 |
| 12 | Rãnh B100cm + tấm bản A2.Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,7124 | m3 |
| 13 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,7304 | m3 |
| 14 | Đá xây xữa XM 100# thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.769,4945 | m3 |
| 15 | Trát vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.077,978 | m2 |
| 16 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2915 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1865 | 100m2 |
| 18 | Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3582 | 100m3 |
| 19 | Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7909 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7909 | 100m3 |
| 21 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8095 | 100m3 |
| 22 | Tấm bản A2 KT (12x100x10)cmLắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.932,21 | tấm |
| 23 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,0008 | m3 |
| 24 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9465 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3017 | 100m2 |
| 26 | Hố ga H1Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | tấm |
| 27 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 28 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4075 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1628 | 100m2 |
| 30 | Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,934 | m3 |
| 31 | Thân hố thu đá xây vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,494 | m3 |
| 32 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,79 | m3 |
| 33 | Trát vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,31 | m2 |
| 34 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | tấn |
| 35 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7336 | tấn |
| 36 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4272 | 100m2 |
| 38 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3648 | 100m3 |
| 39 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4021 | 100m3 |
| 40 | Cửa thu nước C1Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bộ |
| 41 | Thép ghim song chắn rác D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | kg |
| 42 | BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,14 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1769 | 100m2 |
| 44 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 45 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | 100m3 |
| 46 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 47 | Tấm bản B3 KT(88x50x10)cmLắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | tấm |
| 48 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 49 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8415 | 100m2 |
| 51 | Hố ga H2Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 52 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 53 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 55 | Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 56 | Thân hố thu đá xây vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 57 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | m3 |
| 58 | Trát vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,864 | m2 |
| 59 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 60 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 61 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 63 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 64 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 65 | Cửa thu nước C2Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Thép ghim song chắn rác D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | kg |
| 67 | BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 69 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 70 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 71 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 72 | Hệ thống thoát nước giải phân cáchSong chắn rác Composite (Nhựa cốt sợi thủy tinh), KT (1005x1005x28)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 75 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 76 | BTXM thu nước vào hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 77 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 78 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 79 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | 100m |
| 81 | Đắp đất xung quanh ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4455 | 100m3 |
| E | HÈ PHỐ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm rãnh KT (50x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.343,4 | tấm |
| 2 | Tấm đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5755 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0302 | m3 |
| 4 | BTXM lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,1605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6747 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4232 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5459 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.538 | m |
| 9 | Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,28 | m3 |
| 10 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,064 | m3 |
| 11 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,842 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8304 | 100m2 |
| 14 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778 | m |
| 16 | Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m3 |
| 17 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | m3 |
| 18 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,501 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8765 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 21 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 23 | Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 24 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 25 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5019 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7757 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa KT (18x22x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Viên |
| 28 | Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | m3 |
| 29 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7176 | m3 |
| 30 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Viên |
| 33 | Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2844 | m3 |
| 34 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8892 | m3 |
| 35 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 37 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.207 | m |
| 39 | Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,388 | m3 |
| 40 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,828 | m3 |
| 41 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,382 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8222 | 100m2 |
| 43 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603,5 | m2 |
| 44 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,75 | m2 |
| 45 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9621 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m |
| 47 | Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,702 | m3 |
| 48 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 49 | Móng BTXM, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8942 | 100m2 |
| 51 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,75 | m2 |
| 52 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,875 | m2 |
| 53 | Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 54 | BTXM bó gáy, , mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6363 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2424 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512 | viên |
| 57 | Bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m3 |
| 58 | Vữa lót XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7078 | 100m2 |
| 60 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7267 | tấn |
| 61 | Lát hè phố gạch Terazzo (màu nghi) 3cm (KT 40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.043,55 | m2 |
| 62 | Lát hè phố gạch Terazzo (màu vàng) 3cm (KT 40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.711,63 | m2 |
| 63 | Đệm cát đen dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,1036 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7635 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | ống |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm, đường kính ống cống 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Vữa chèn XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,54 | m3 |
| 8 | Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,605 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn khối BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3417 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3363 | tấn |
| 12 | Đá hộc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 13 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 14 | Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4658 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5236 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 18 | Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8365 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,98 | m2 |
| 4 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | 100m3 |
| 5 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3351 | tấn |
| 6 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8389 | tấn |
| 7 | Thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8451 | tấn |
| 8 | Thân tường cánh BTCT , đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,98 | m3 |
| 9 | Móng tường cánh BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4546 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4674 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 13 | Sân cống BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m3 |
| 14 | Chân khay cống BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7083 | 100m2 |
| 16 | Đệm đá Base B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | rọ |
| 18 | Vữa chèn XM 125# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 20 | Ma tít bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 22 | Bản vượt BTCT, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6216 | tấn |
| 25 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | tấn |
| 26 | Gờ chắn BTCT, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5156 | tấn |
| 30 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Ốp mái BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 32 | Chân khay BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 33 | Đệm vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 35 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2384 | tấn |
| 36 | Ống nhựa PVC ĐK=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 38 | Khơi thông hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2468 | 100m3 |
| 39 | Khơi thông hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8582 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4805 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4437 | 100m3 |
| 42 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7167 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7167 | 100m3 |
| 44 | Đắp đá Base B sau cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5254 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 4 | Bê tông hộp đấu nối, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng lòng máng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3292 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3576 | tấn |
| 10 | Gia công thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.928 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,807 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9772 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3063 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3993 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đáy ga, đk ≤ 10mm, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9063 | m3 |
| 19 | Xây tường ga bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,0493 | m3 |
| 20 | Cốt thép thang ga, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1278 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5804 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng cổ ga, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng cổ ga, đk ≤ 10mm, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng cổ ga M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9425 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5101 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7006 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| 29 | Nắp ga gang 850x850x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | bộ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3785 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8163 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,6913 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | 100m |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố ga D≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | tấn |
| 7 | Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1274 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống lồng thép D200 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.635,3463 | kg |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 26 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 29 | Chụp bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽmD100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Tê gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Cút thép có sẵn giá đỡ BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 33 | Thép tấm dày 15mm hàn đế cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cai |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN 35KV | |||
| 1 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN 35 KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ 3 pha 6 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm bắt chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhôm cáp boc lõi thép AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 7 | Kéo dây nhôm trần 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 8 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Dây khóa định hình copezit - cáp bọc trung thế (sứ đứng kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây khóa định hình copezit - cáp bọ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Chuỗi néo Polymer + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.135 | m |
| 2 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Bộ |
| 4 | Móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Cột thép tròn côn rời cần 11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 6 | Cần đèn đơn vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 7 | Đèn Led 200W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 8 | Đèn Led 200W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.675 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Dây đồng trần nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.405 | m |
| 13 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 14 | Ống nhựa ruột gà PVC/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.699 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,699 | m |
| 16 | Ống kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp ống kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m |
| 18 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 19 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 20 | Đầu cốt cáp điện M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | cái |
| 21 | Đầu cốt càng cua M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | cái |
| 22 | Đầu cốt cáp điện M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556 | cái |
| 24 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M6 - 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | bộ |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường ô tô, từ cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/202021 của Bộ Xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 68.677.000.000 VND- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình thực hiện ở điều kiện địa hình miền núi, khó khăn. - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.677.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 4 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuTrong đó:- 03 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên- 01 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thí nghiệm | 2 | - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 4 | Máy dầm dùi | công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 6 |
| 5 | Máy đào | gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 6 | Máy đào | gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 7 | Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 10 | Máy hàn | công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 12 | Máy khoan đất đá, | cầm tay F | 2 |
| 13 | Máy khoan đứng | công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 14 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí | đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 16 | Máy lu bánh thép | công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 17 | Máy lu rung | công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 18 | Máy nén khí diezel | công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 3 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 20 | Máy rải | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 22 | Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 4 |
| 23 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 10 |
| 24 | Máy san | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 25 | Ô tô tưới nước | dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 2 |
| 26 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 27 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 28 | Trạm trộn bê tông asphan 80T/h | (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 29 | Phòng thí nghiệm | Đảm bảo yêu cầu thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi