Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453395-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10
Số hiệu KHLCNT 20211211450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:20:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,344,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường ô tô, từ cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/202021 của Bộ Xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 68.677.000.000 VND- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình thực hiện ở điều kiện địa hình miền núi, khó khăn. - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuTrong đó:- 03 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên- 01 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đất đá,
- Đặc điểm thiết bị cầm tay F
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan xoay đập tự hành, khí
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Đặc điểm thiết bị công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
23-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 10
24-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn bê tông asphan 80T/h
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp đoạn tuyến từ Km8 đến Km10
Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La. Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 1 & 2 tòa nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu; Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu; Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Uỷ ban nhân dân huyện Mộc Châu, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu; Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng xây lắp tương tự; Bằng cấp cán bộ….
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu; Địa chỉ: tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V406,5057100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V540,8063100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V434,1878100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V910,1589100m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV (50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V910,1589100m3
6Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7785100m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V910,1589100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m3
10Đắp đá nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (Đá tận dụng từ nổ phá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,6327100m3
11Đá hộc xếp khan (Đá tận dụng từ nổ phá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.139,66m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V178,0881100m2
B ĐIỀU PHỐI
1Đất cấp II . Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,23100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,03100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,69100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,55100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,45100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,06100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,47100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,51100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,87100m3/1km
12Đất cấp III. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,34100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,59100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,01100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,54100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,83100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m3/1km
21Đất cấp IV. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,41100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,9100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,945100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,975100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,75100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,31100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,8km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,18100m3/1km
30Vận chuyển đá CIV sang đắp. Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,41100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,9100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,945100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,255100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1802100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V34,002100m3
3Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2465100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2465100m3
5Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8281100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,7187100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5376100m3
8Tưới nhựa thấm bám (MC70) tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,2254100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V355,2254100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,2254100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V355,2254100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h (mỏ Hua Tạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,0385100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h (mỏ Hua Tạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0533100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,0918100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,0918100tấn
16Mặt đường BTXM 300# dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,9146m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5516100m3
18Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3306100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.232,11m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V441,89m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Biển
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo 2 cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Giải phân cách di động bằng thép. Gia công kết cấu thép tấm khung đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9541tấn
26Gia công kết cấu thép góc mạ kẽm khung đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9406tấn
27Gia công kết cấu thép tôn tráng kẽm 2,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6722tấn
28Gia công kết cấu thép thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8144tấn
29Dán màn phàn quangMô tả kỹ thuật theo Chương V108,186m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V547,846m2
D RÃNH DỌC
1Rãnh chịu lực CL1 KĐ=1m.
Thân cống BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,66m3
2Thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6134tấn
3Thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2756tấn
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1702100m2
5Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728100m3
6Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3181100m3
7Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0989100m3
8Tấm bản chịu lực KT (100x128x20),Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V233tấm
9Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,58m3
10Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3385tấn
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1203100m2
12Rãnh B100cm + tấm bản A2.Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,7124m3
13Móng BTXM, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V943,7304m3
14Đá xây xữa XM 100# thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.769,4945m3
15Trát vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.077,978m2
16Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2915100m3
17Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1865100m2
18Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3582100m3
19Phá đá rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7909100m3
20Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7909100m3
21Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8095100m3
22Tấm bản A2 KT (12x100x10)cmLắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.932,21tấm
23Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,0008m3
24Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9465tấn
25Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3017100m2
26Hố ga H1Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V306tấm
27Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
28Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4075tấn
29Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1628100m2
30Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,934m3
31Thân hố thu đá xây vữa XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,494m3
32Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,79m3
33Trát vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,31m2
34Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632tấn
35Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7336tấn
36Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3626100m3
37Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4272100m2
38Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3648100m3
39Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4021100m3
40Cửa thu nước C1Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V153bộ
41Thép ghim song chắn rác D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56kg
42BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,14m3
43Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1769100m2
44Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836100m3
45Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601100m3
46Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1628100m3
47Tấm bản B3 KT(88x50x10)cmLắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V306tấm
48Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
49Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,631tấn
50Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8415100m2
51Hố ga H2Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
52Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
53Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
54Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
55Mũ mố BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
56Thân hố thu đá xây vữa XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,224m3
57Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,576m3
58Trát vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,864m2
59Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
60Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
61Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
62Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
63Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588100m3
64Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
65Cửa thu nước C2Song chắn rác bằng gang KT (90x25x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Thép ghim song chắn rác D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08kg
67BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632m3
68Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524100m2
69Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
70Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m3
71Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
72Hệ thống thoát nước giải phân cáchSong chắn rác Composite (Nhựa cốt sợi thủy tinh), KT (1005x1005x28)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m3
74Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6156100m2
75Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3
76BTXM thu nước vào hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
77Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
78Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2277100m3
79Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
80Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 23,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151100m
81Đắp đất xung quanh ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4455100m3
E HÈ PHỐ + HỐ TRỒNG CÂY
1Lắp đặt tấm rãnh KT (50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.343,4tấm
2Tấm đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,5755m3
3Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0302m3
4BTXM lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,1605m3
5Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6747100m2
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4232100m2
7Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5459100m3
8Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.538m
9Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,28m3
10Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,064m3
11Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,842m3
12Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0148100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8304100m2
14Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,255100m3
15Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V778m
16Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,34m3
17Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,892m3
18Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,501m3
19Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8765100m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112100m2
21Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3579100m3
22Lắp đặt bó vỉa KT (23x35x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
23Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m3
24Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3617tấn
25Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5019tấn
26Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7757100m2
27Lắp đặt bó vỉa KT (18x22x120)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Viên
28Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,235m3
29Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7176m3
30Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118m3
31Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
32Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V52Viên
33Gạch bó vỉa BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2844m3
34Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8892m3
35Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508m3
36Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m2
37Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m3
38Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x100)cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.207m
39Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,388m3
40Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,828m3
41Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,382m3
42Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8222100m2
43Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.603,5m2
44Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V801,75m2
45Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9621100m3
46Lắp đặt bó vỉa KT (20x45x50)cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m
47Gạch bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,702m3
48Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
49Móng BTXM, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,003m3
50Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8942100m2
51Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m2
52Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V28,875m2
53Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347100m3
54BTXM bó gáy, , mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6363m3
55Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2424100m2
56Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.512viên
57Bó vỉa BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,91m3
58Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m3
59Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7078100m2
60Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7267tấn
61Lát hè phố gạch Terazzo (màu nghi) 3cm (KT 40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16.043,55m2
62Lát hè phố gạch Terazzo (màu vàng) 3cm (KT 40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.711,63m2
63Đệm cát đen dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V435,1036m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7635100m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35ống
3Quét nhựa đường chống thấm, đường kính ống cống 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34mối nối
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
6Vữa chèn XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
7Thân cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,54m3
8Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,15m3
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605100m2
10Ván khuôn khối BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3417100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3363tấn
12Đá hộc gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
13Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192100m3
14Đào vuốt mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m3
15Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4658100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5236100m3
17Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
18Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
19Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952tấn
20Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
G CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,82m3
2Ván khuôn hộp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8365100m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,98m2
4Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443100m3
5Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3351tấn
6Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8389tấn
7Thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8451tấn
8Thân tường cánh BTCT , đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,98m3
9Móng tường cánh BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m3
10Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4546100m2
11Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4674100m2
12Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m3
13Sân cống BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74m3
14Chân khay cống BTCT, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
15Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7083100m2
16Đệm đá Base BMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505100m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5rọ
18Vữa chèn XM 125#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
19Đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
20Ma tít bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
21Vải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
22Bản vượt BTCT, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m3
23Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
24Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6216tấn
25Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3tấn
26Gờ chắn BTCT, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
27Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4425100m2
28Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5156tấn
29Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5156tấn
30Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Ốp mái BTCT, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
32Chân khay BTXM, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
33Đệm vữa XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
34Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087100m2
35Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384tấn
36Ống nhựa PVC ĐK=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
37Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
38Khơi thông hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2468100m3
39Khơi thông hạ lưu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8582100m3
40Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4805100m3
41Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4437100m3
42Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7167100m3
43Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7167100m3
44Đắp đá Base B sau cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5254100m3
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,444100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,172100m3
3Đệm cấp phối đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
4Bê tông hộp đấu nối, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Vữa xi măng lòng máng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
7Ván khuôn thép hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m2
8Cốt thép hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3292tấn
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3576tấn
10Gia công thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.928kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 cấu kiện
12Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,807100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9772100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3063m3
16Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3993100m2
17Cốt thép đáy ga, đk ≤ 10mm, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1727tấn
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9063m3
19Xây tường ga bằng gạch chỉ 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,0493m3
20Cốt thép thang ga, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278tấn
21Trát tường trong, dày 2cm, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,5804m2
22Ván khuôn giằng cổ ga, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
23Cốt thép giằng cổ ga, đk ≤ 10mm, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
24Bê tông giằng cổ ga M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9425100m2
26Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5101tấn
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7006m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 cấu kiện
29Nắp ga gang 850x850x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127bộ
30Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3785100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8163100m3
32Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V431,6913m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,36100m
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2723100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
4Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
5Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m2
6Cốt thép tấm đan hố ga D≤10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3806tấn
7Xây hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,28m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Tê HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308100m3
16Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1274100m3
17Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,05100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,05100m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống lồng thép D200 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.635,3463kg
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m3
24Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
25Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
26Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
29Chụp bảo vệ vanMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽmD100x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Tê gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái  
32Cút thép có sẵn giá đỡ BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tấm 
33Thép tấm dày 15mm hàn đế cútMô tả kỹ thuật theo Chương V14cai 
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cặp bích
35Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
J PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN 35KV
1Móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K PHẦN ĐIỆN 35 KV
1Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà rẽ 3 pha 6 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà rẽ lệch phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tấm bắt chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Dây nhôm cáp boc lõi thép AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V318m
7Kéo dây nhôm trần 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V318m
8Ghíp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Dây khóa định hình copezit - cáp bọc trung thế (sứ đứng kép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt dây khóa định hình copezit - cáp bọ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Chuỗi néo Polymer + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
12Lắp đặt chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
13Cách điện đứng (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.135m
2Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V135Móng
3Tiếp địa cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V135Bộ
4Móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
5Cột thép tròn côn rời cần 11mMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
6Cần đèn đơn vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
7Đèn Led 200W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
8Đèn Led 200W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4.675m
10Dây dẫn Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.755m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
12Dây đồng trần nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4.405m
13Khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
14Ống nhựa ruột gà PVC/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V4.699m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V4,699m
16Ống kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
17Lắp ống kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m
18Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
19Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
20Đầu cốt cáp điện M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V540cái
21Đầu cốt càng cua M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080cái
22Đầu cốt cáp điện M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Ép đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V556cái
24Bu lông, đai ốc, vòng đệm M6 - 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V540bộ
M THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
2Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V137Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47166E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường ô tô, từ cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/202021 của Bộ Xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 68.677.000.000 VND- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình thực hiện ở điều kiện địa hình miền núi, khó khăn. - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 68.677.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng75
2 Chỉ huy phó công trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) từ cấp III trở lên (hoặc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu cấp II);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cầu) đạt từ hạng II trở lên và phải còn thời hạn sử dụngTài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành tương ứng.Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã làm chỉ huy công trình tương tự.Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 4 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuTrong đó:- 03 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên- 01 người+ Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng, điện sinh hoạt) từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách kỹ thuật các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầuCó trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc an toàn phòng chống cháy nổ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp II trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ về an toàn lao cộng hoặc an toàn phòng chống cháy nổ+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách toàn lao động, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán, ngân hàng.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm phụ trách thanh toán tối thiểu 03 công trình giao thông hoặc xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA) đối với việc nhân sự đã phụ trách thanh quyết toán các công trình tương tự.(Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng)53
6 Cán bộ thí nghiệm 2 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có bằng đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ chuyên môn về thí nghiệm theo quy định.- Có tài liệu chứng minh về việc huy động cho gói thầu.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Cần trục tháp công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy cắt uốn cốt thép công xuất từ 5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
4 Máy dầm dùi công xuất từ 1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)6
5 Máy đào gầu 0,80 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
6 Máy đào gầu 1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
7 Máy đào gầu từ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
8 Máy đầm bàn công xuất từ 1 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
10 Máy hàn công xuất từ 14 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
11 Máy khoan bê tông công xuất từ 0,62 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
12 Máy khoan đất đá, cầm tay F 2
13 Máy khoan đứng công xuất từ 4,5 kw (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
14 Máy khoan xoay đập tự hành, khí đường kính khoan từ 75 mm (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
15 Máy lu bánh hơi công xuất từ 16 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
16 Máy lu bánh thép công xuất từ 10 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
17 Máy lu rung công xuất từ 25 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
18 Máy nén khí diezel công xuất từ 240 m3/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)3
19 Máy phun nhựa đường công xuất từ 190 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
20 Máy rải (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
21 Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
22 Máy ủi công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) công xuất từ 108,0 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)4
23 Ô tô tự đổ trọng tải từ 5 Tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)10
24 Máy san (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
25 Ô tô tưới nước dung tích từ: 5,0 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
26 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
27 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
28 Trạm trộn bê tông asphan 80T/h (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
29 Phòng thí nghiệm Đảm bảo yêu cầu thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->