Gói thầu: Gói thầu số 01.XL. Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Thiếp, đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường nội bộ Hào Thành, thành phố Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511012-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL. Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Thiếp, đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường nội bộ Hào Thành, thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 15:50:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị máy móc và an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL. Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Thiếp, đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường nội bộ Hào Thành, thành phố Hà Tĩnh Xây dựng, nâng cấp tuyến đường Nguyễn Thiếp, đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường nội bộ Hào Thành, thành phố Hà Tĩnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông, cấp IV trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền ,đầm K98 (bao gồm: mua đất, đào xúc vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền ,đầm K95 (bao gồm: mua đất, đào xúc vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền 2 bên thân rãnh ,đầm K95( Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát 2 bên thân rãnh ,đầm K95 (Đầm cóc) ((bao gồm: mua cát, đào, xúc, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Đào Rãnh, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 6 | Đào đất trên Vỉa hè ( Đất cấp 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 9 | Đào gốc t cây D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Gốc |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi (1,3km-Phường Tân Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m3 |
| B | Mặt Bê tông Nhựa ( Hạt Trung ), C19 ( dày 5 cm ): Từ Km0+0.00 - Km0+240.53 | |||
| 1 | Rải thảm BTN - C19 ( Nhựa hạt trung, dày 5 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.440,23 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám ( Lớp trên 1 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 100m2 |
| C | Bù vênh BTN C19 ( dày Htb 2 cm): Từ Km0+0.00 - Km0+240.53 | |||
| 1 | Rải thảm BTN - C19 ( dày Htb= 2 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,04 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám ( Lớp trên 0,5 kg/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m2 |
| D | Mặt Bê tông Nhựa ( Hạt Trung ), C19 ( dày 7 cm ): Từ Km0+240.53 - Km0+274.95 | |||
| 1 | Rải thảm BTN - C19 ( Nhựa hạt trung, dày 7 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,44 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám ( Lớp trên 1 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD loại 1 ( Lớp trên 15 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Móng CPDD loại 2 ( Lớp dưới 25 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| E | Đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông Móng bó vỉa, M150# đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250# đá 1x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Vữa XM, Đệm bó vỉa M100#, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Ván khuân Thép, Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng Bó vỉa Q > 50 Kg đến 200 Kg, bằng Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | CK |
| 6 | Lắp dựng Tấm đan Rãnh Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | CK |
| F | Lát Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông Móng Vỉa Hè, M150# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Bê tông Gờ chắn vỉa Hè, M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 3 | Vữa XM, Đệm lát gạch M100#, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Gạch Tezzaro KT: 40 cm x 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,99 | m2 |
| 5 | Ván khuôn Móng Gờ chắn vỉa Hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác ( Kích thước 0,7x0,7 x 0,7 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cột biển báo ( Sắt không gỉ , D=80mm, L=3.39 m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2 x4 ( Móng biển báo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| H | Tường hộ lan mền ( Phòng hộ ) | |||
| 1 | Đào Móng đất C2 ( Bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt, Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m |
| 5 | Cột đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Gắn viên phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Viên |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: ( RÃNH DỌC, HỐ THU, RÃNH HOÀN TRẢ ) | |||
| 1 | Bê tông đệm Móng M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | BTCT, Thân Hố Thu M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 3 | BTCT, Thân Rãnh chịu lực M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | BTCT, Tấm đan rãnh chịu lực M250#, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | BTCT, ống D= 0,80 m ( Cấp tải trọng C,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 6 | Gối đỡ ống cốngBTCT M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| J | Cốt Thép ( ĐTC ) | |||
| 1 | Cốt thép, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 2 | Cốt thép, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| K | Cốt Thép ( ĐLG ) | |||
| 1 | Cốt thép, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 2 | Cốt thép, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| L | Ván Khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn, Thân Hố Thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn, Thân Rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn, Tấm Đan Rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cẩu Lắp CK Tấm bản, gối đỡ ống cống ( Q > 50 Kg ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | CK |
| 6 | Cẩu Lắp CK ống D=0,80 m, L=2,5, (Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | CK |
| 7 | V/Chuyển CK ống D=0,8 m, Gối đỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,07 | 10Tấn |
| 8 | Khoan lố đặt ống ( D=93cm, tường dày 30 cm, có cốt thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Làm Mối nối ống cống ( D=0,80 m), Vữa Xi Măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Phá dỡ rãnh BT ( Không cốt thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m3 |
| 11 | Phá dỡ rãnh BT ( Có cốt thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| M | ĐẬP PHÁ NHÀ, TƯỜNG RÀO ( ĐỂ THI CÔNG ) | |||
| 1 | Phá dỡ ( Tường gạch, dày 20 cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ ( Móng đá hộc xây ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi (1,3km-Phường Tân Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| N | CỘT ĐIỆN ( BỔ SUNG 2 CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG ) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, ( Đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ( Đầm K95 ) bằng đầm cóc ( đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | BT móng cột điện M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Cột BT LT 8,5mC-190 NPC.1-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Vận chuyển Cột BTLT 8,5mC-190 NPC.1-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 10 Tấn |
| 6 | Cáp vặn xoắn AXV 4x35 ( Dây dẫn điện thắp sáng 0,4 KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 7 | Cẩu lắp cột điện, bằng cần cẩu ( Q= 1,04 Tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 8 | Cần đèn CD - 04 đơn vươn 1,5m + cổ dề lắp trên cột bê tông (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 9 | Lắp đặt chóa đèn cao áp 250w + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy công trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Giao Thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chuyên ngành | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành công trình Giao Thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kem theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị máy móc và an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy san tự hành 108CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy Thủy bình (đo cao trình) hoặc toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi