Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:14:00 đến ngày 2022-05-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,569,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 2.000 m2, bao gồm các hạng mục xây lắp, tháo dỡ, hệ thống điện nước, chống sét, hệ thống PCCC; có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật PCCC.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường Tiểu học Nay Der 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2042 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7936 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5285 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0303 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3003 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9306 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9393 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5459 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2345 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7965 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2194 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4482 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1095 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6626 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4598 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6916 | 100m3 |
| 26 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0612 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2488 | m2 |
| 31 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2295 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,346 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1664 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2705 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7563 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương thẩm NCx0,9, máy bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,296 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8627 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5748 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3781 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9792 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương thẩm NCx0,9, máy bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7013 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9809 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3727 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9083 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6302 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1029 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | tấn |
| 58 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,16 | md |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0957 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,144 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1902 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1366 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,472 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,472 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,106 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,474 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,284 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,15 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,924 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,1283 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,914 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,386 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2052 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,807 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,66 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,286 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,86 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.861,4483 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.567,7462 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3638 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3638 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,046 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,806 | m2 |
| 87 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m2 |
| 88 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,545 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,605 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7588 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,922 | m2 |
| 94 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 95 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 96 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 97 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,02 | m2 |
| 98 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,92 | md |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2667 | tấn |
| 102 | ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Cửa nhôm hệ 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,728 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0276 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,0577 | m2 |
| 108 | Vách nhôm xingfa kính trắng dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 109 | Vách nhôm xingfa kính cường lực màu trà dày 6,38 (1.986.480-219.550+272.727+100.000 kính màu=2.139.657đồng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,08 | m2 |
| 111 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm đã lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m2 |
| 112 | Gia công khung đỡ máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 113 | bulong d12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3072 | m2 |
| 115 | Máng tiểu bằng inox 304 dày 2ly (KT:3020x300x250) cả lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Nắp tôn dày 4zem đậy lỗ lên mái (KT:0.7*1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Nẹp nhôm T khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | md |
| 118 | Thang nhôm rút xếp đôi chiều cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8644 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8484 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7896 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4504 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1735 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0384 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5108 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7918 | 10m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, SÉT, NƯỚC NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đèn LED TUBE T8 120/18w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Đèn LED BD M26L 120/36w.DA (tuýp bán nguyệt) - đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 4 | Đèn LED BD M26L 120/36w.DA (tuýp bán nguyệt) - đơn (chiếu sáng bảng học + cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ĐQ LEDCL08 10765 (10W DAYLIGHT D255MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện tổng 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 18 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d16mm đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d16mm đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mm đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d32mm đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d42mm đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 37 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối hàn |
| 39 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 40 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | HỆ THỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ; R=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 47 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 48 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối hàn |
| 50 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 51 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 52 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 53 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Dây cáp lụa mềm néo trụ 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 61 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7904 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo+bộ thoát nước + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi cấp, vòi xả máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Van phao điện tự động D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Móc treo ống UPVC D114 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Móc treo ống UPVC D90 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 110 | BỂ BÁN TỰ HOẠI (1CK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7505 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2635 | m3 |
| 125 | GIẾNG THẤM (1CK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4858 | m3 |
| 127 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 128 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | m3 |
| 135 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 136 | Lớp cát lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6114 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,472 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7772 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4011 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,924 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,04 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,964 | m2 |
| 14 | Quét nước sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,414 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO KÍN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1962 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2775 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7951 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1384 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,924 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,985 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,864 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,847 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,696 | m2 |
| 18 | Gia công chông sắt bảo vệ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6406 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6803 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,774 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9303 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7298 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8146 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4149 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9219 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | 100m3 |
| 17 | CỬA THU NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm nhựa chăn rác COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 24 | Khung thép ngoài cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| F | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG - SỐ 2 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,783 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,291 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,492 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,97 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,97 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m2 |
| 9 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | md |
| 10 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0844 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (10W DAYLIGHT D255MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG - SỐ 4 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,027 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,272 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,755 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | 1m2 |
| 9 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | md |
| 10 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m2 |
| 12 | Đóng trần tôn sóng vuông nhỏ dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m2 |
| 13 | Nẹp trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | md |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6452 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (10W DAYLIGHT D255MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG - SỐ 5 | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,035 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,444 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,591 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 9 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 10 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,028 | m2 |
| 12 | Đóng trần tôn sóng vuông nhỏ dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | 100m2 |
| 13 | Nẹp trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | md |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7748 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (10W DAYLIGHT D255MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| I | CẢI TẠO HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,17 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,17 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,105 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,105 | 1m2 |
| J | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8088 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2588 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 23 | Ôp hoàn thiện bảng hiệu bằng tấm Alu ngoài trời dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8572 | m2 |
| 24 | Bộ chữ tên trường bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 26 | Bảng hiệu bằng led 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8672 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 28 | Gia công cổng, hàng rào thép hộp, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 29 | Gia công cổng, hàng rào thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 30 | Gia công cổng, hàng rào thép hình v40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 31 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9647 | m2 |
| K | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1966 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9632 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9472 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0632 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,41 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 50 | ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 56 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 57 | Đèn LED TUBE T8 120/18w.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d20mm đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,18 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553 | m2 |
| M | THÁO DỠ NHÀ HỌC 05 PHÒNG - SỐ 3, HÀNG RÀO KẼM GAI, NHÀ VỆ SINH, ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | THÁO DỠ NHÀ HỌC 05 PHÒNG - SỐ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0252 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,842 | m3 |
| 8 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0859 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0859 | 10m3/1km |
| 11 | THÁO DỠ HÀNG RÀO KẼM GAI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,96 | m2 |
| 13 | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9419 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,724 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 10m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (132x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (132x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (81x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (81x0.5x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (12 PHÒNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | -Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế):- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m. - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly . - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | - Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế): Cỡ số IV (Loại 1)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m - Khung bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 4 | Bảng viết phấn chống lóa 1.2 x 3.2 m; Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần.- Kích thước: R1000 – S450 – C1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN (01 PHÒNG VI TÍNH LAB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 7 | Bàn vi tính, LAB giáo viên- Kích thước: R1200xS600xC750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế xoay giáo viên:- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ.- Kích thước: R550 – S530 – C870 ÷ 990 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn LAB học sinh (02 chỗ ngồi) - Kích thước: R1400 x S600 x C750mm. - Làm bằng gỗ ván MDF, có vách gỗ ngăn cách các khoang, có kính chắn phía trước. - Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và ngăn kéo đựng 2 bàn phím. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Ghế ngồi học sinh- Ghế gấp chân khung ống thép đệm tựa mút bọc PVC. Kích thước: R440 – S515 – C850 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 11 | Bảng viết phấn chống lóa 1.2 x 3.2 m; Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần.- Kích thước: R1000 – S450 – C1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN ( 03 PHÒNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | -Bàn ghế giáo viên (1bàn + 1ghế):- Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,6)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,40 x 0,40)m. - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt hộp vuông (20x20)mm dày 1,2ly. - Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF 15mm, hộc bàn làm bằng ván MDF dày 9mm, lam ri ba mặt, mặt trước và hai bên hông bàn làm bằng ván MDF dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | - Bàn ghế học sinh Tiểu Học 2 chổ ngồi rời (1 bàn + 2 ghế): Cỡ số IV (Loại 1)- Kích thước bàn: CxRxS (0,6 x 1,2 x 0,5)m. - Kích thước ghế: CxRxS (0,37 x 0,31 x 0,33)m - Khung bàn, ghế làm bằng gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 16 | Bảng viết phấn chống lóa 1.2 x 3.2 m; Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tủ hồ sơ- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần.- Kích thước: R1000 – S450 – C1830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | THIẾT BỊ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 19 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: đầu bơm PENTAX CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 2.000 m2, bao gồm các hạng mục xây lắp, tháo dỡ, hệ thống điện nước, chống sét, hệ thống PCCC; có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật PCCC.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Như trên | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Như trên | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Như trên | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích V>= 250lít | Như trên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi