Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tập đoàn phân cấp cho đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:09:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,422,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử Viễn thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình trong lĩnh vực Viễn thông, tối thiểu ≥ 02 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư hạ tầng Viễn thông vào khu đô thị Eco Garden, Viễn thông Thừa Thiên Huế năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tập đoàn phân cấp cho đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TREO CÁP | |||
| 1 | ODF IN 48FO LC/UPC | Theo yêu cầu báo giá và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Dây nhảy quang SC-LC/UPC 10m | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 3 | Dây nhảy quang SL-LC/UPC 3m | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 4 | Dây nhảy quang LC-LC/UPC 3m | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 5 | Lắp biển báo báo hiệu cáp quang cống trên tuyến | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 2.670 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 2,5 | km |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,4 | km |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 5,2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (cho ODF, khay hàn, hộp quang) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang =>48FO (cho ODF, khay hàn, hộp quang) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể (Splitter OUT) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| B | LẮP DỰNG TUYẾN CỘT | |||
| 1 | Cột sắt mạ kẽm F90-2,9mm-1,63m (gia công) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 2 | Ống PVC F110 | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Ống cong PVC F110 | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đào đất hố cột rộng 1m. Đất cấp III | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp - đất cấp III (rộng | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 14,34 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột sắt loại | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, bể cáp, hố cột - đất cấp III | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 12.892 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột cột sắt bằng thủ công. | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 10 | ụ quầy |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m/ ống |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông miệng bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lấy khung bể) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Đổ bêtông thành bể đá 1x2 M250 cho bể nâng 30cm | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1.516 | m |
| 12 | Ván khuôn gia cố tường đổ bê tông | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,14 | m2 |
| C | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép (phá dỡ bể cáp) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống (tận dụng khung nắp bể có sẵn) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống (tận dụng khung nắp bể có sẵn) | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin 600x900 bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Sản xuất nắp đan bê tông dưới hè 600x900 | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | nắp đan |
| 7 | Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 600x900. | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 600x900 | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. | Theo yêu cầu báo giá và bản vẽ thiết kế | 7 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi