Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:22:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,493,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tư đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 533B đi thôn Phú Quang xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến quý I năm 2022, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Ngọc
Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Văn Thưởng Chức vụ: Chủ Tịch UBND Địa chỉ: xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, bóc phong hóa(bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.602,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đánh cấp đất cấp II (bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 866,3 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III(bao gồm vận chuyển đất đổ đi nơi khác) | Mục C chương V của E-HSMT | 9.171,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mục C chương V của E-HSMT | 4.284,1 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá hộc ghép vỉa | Mục C chương V của E-HSMT | 197,7 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 7.845,84 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 7.845,84 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 7.845,84 | m2 |
| C | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 227,68 | m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mục C chương V của E-HSMT | 227,68 | m2 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống | Mục C chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xây đá hôc | Mục C chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 404,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 141,51 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Mục C chương V của E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng công mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 60,23 | m3 |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh, hố thu mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 46,99 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 1.669,5 | Kg |
| 10 | Bê tông tấm bản mác 250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 121 | Kg |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản, tạo dốc | Mục C chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| E | MỞ RỘNG CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường cánh | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gờ lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cầu đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 61,92 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng, hạ lưu cầu | Mục C chương V của E-HSMT | 34,06 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng. | Mục C chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính D | Mục C chương V của E-HSMT | 186 | Kg |
| 7 | Cốt thép đường kính D>10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 163,9 | Kg |
| 8 | Cốt thép đường kính D>18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,98 | Kg |
| 9 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 10 | Đá dăm giảm tải | Mục C chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng chống | Mục C chương V của E-HSMT | 43,95 | Kg |
| 12 | Cốt thép giằng chống | Mục C chương V của E-HSMT | 68,93 | Kg |
| 13 | Bê tông giằng chống mác 250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm bản mặt cầu D | Mục C chương V của E-HSMT | 59,39 | Kg |
| 15 | Cốt thép dầm bản mặt cầu D | Mục C chương V của E-HSMT | 320,9 | Kg |
| 16 | Cốt thép dầm bản mặt cầu D>18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 646,6 | Kg |
| 17 | Bê tông dầm cầu mác 300 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ bản mặt cầu mác 300 đá 1x2. | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 19 | Khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 20 | Sika grount chèn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 21 | Thép bảo vệ dày 3mm mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,19 | Kg |
| 22 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3 | Kg |
| 23 | Cốt thép lan can ĐK | Mục C chương V của E-HSMT | 43,01 | Kg |
| 24 | Cốt thép lan can ĐK | Mục C chương V của E-HSMT | 32,81 | Kg |
| 25 | Bê tông lan can mác 250 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 26 | Đào đất tư nón đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 33,89 | m3 |
| 27 | Đắp đất chân khay, tứ nón | Mục C chương V của E-HSMT | 49,74 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm tứ nón | Mục C chương V của E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay, tứ nón | Mục C chương V của E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 30 | Ống nhựa thoát nước D50mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,6 | md |
| 31 | Xây đá hộc tứ nón mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu ĐK | Mục C chương V của E-HSMT | 113,9 | Kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu mác 200 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiêu phản quang | Mục C chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 6 | Đào đất chôn cọc tiêu đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 7 | Lăp dựng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 43 | Cọc |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng cọc tiêu | Mục C chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| G | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Di dời cột điện | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Chặt cây | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Có tối thiểu ≥3 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc tương đương.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. ≥2 năm kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng công trình tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 5 | Máy đào | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 2 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250lit | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lit | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 13 | Máy ủi | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 14 | Ô tô tư đổ | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 4 |
| 15 | Ô tô chở nước | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi