Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510722-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220479907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vỗn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:21:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình về hạ tầng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyêt toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường và nâng cấp khuôn viên ao Cao Đoài xã Nhật Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, vỗn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nice Works. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân xã Nhật Tân


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Bơm nước trong ao để thi công bằng động cơ diezel công suất 20 CV (1CV= 0,736 KW vậy 20CV*0,736 = 14,72 KKW vậy máy bơn chọn để tính là máy bơm nước Diesel Ebara 14Kw 50M 53M3/H)Theo phần 2 chương V E-HSMT21,131ca
2Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT13,719100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT342,98m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo phần 2 chương V E-HSMT27,018100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT665,74m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT17,149100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT17,149100m3/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT6,235100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT155,8781m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,794100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT7,794100m3/1km
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT149,262100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT49,754m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,909100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT82,329m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT1.004,394m3
17Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT21,139m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT32,568m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,942100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,367tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT1,51tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT20,538m3
23Ống nhựa PVC Đ/kính 90mmTheo phần 2 chương V E-HSMT2,18100m
24Lớp đá lọc cátTheo phần 2 chương V E-HSMT4,673m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT21,712m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT219,092m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT219,092m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,066100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,023tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,125tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT1,5m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,824100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT1,464tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT7,92m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT6,3m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT119m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT82,4m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT5,505m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT89,37m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT89,37m2
41Gia công lan can bằng inoxTheo phần 2 chương V E-HSMT2.917,077kg
42Gia công trụ lan can bằng thép tấm tạo hình vátTheo phần 2 chương V E-HSMT2.223,12kg
43Sơn tĩnh điện trụ lan canTheo phần 2 chương V E-HSMT2.223,12kg
44Bulong D14Theo phần 2 chương V E-HSMT360cái
45Lắp dựng lan can xung quanh aoTheo phần 2 chương V E-HSMT182,315m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT1,476100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT0,461100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT0,769100m3
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT3,074100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,074100m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT4,995100m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT124,88m3
53Lớp nilon lót nềnTheo phần 2 chương V E-HSMT624,4m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT62,44m3
55Lát nền gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT624,4m2
56Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT115m
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,405100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT8,519m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT16,637m3
60Ốp gạch thẻ màu đỏ 60x24, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT15,03m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT35,743m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT35,743m2
63Mua đất màu trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT36,435m3
64Đắp đất vào vị trí trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT36,435m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT9,29m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,405100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT13,935m3
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT36,589m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT193,214m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT45,528m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,72100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,393tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT5,725m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT0,452100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần 2 chương V E-HSMT1,33tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT8,572m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT1141cấu kiện
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,04100m
79Song chắn rác bằng gang kích thước 530x960 tải trọng 25 tấn, trọng lượng 250 kgTheo phần 2 chương V E-HSMT6bộ
80Nắp gang tròn hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT4bộ
81Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo phần 2 chương V E-HSMT0,016100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,064m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,198m3
84Bulong chân cột D22/400Theo phần 2 chương V E-HSMT4cái
85Sản xuất lắp dựng bản mã chân cột và khung chân cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT28,385kg
86Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng InoxTheo phần 2 chương V E-HSMT21,178kg
87Bộ dòng dọc kéo lá cờTheo phần 2 chương V E-HSMT1bộ
88Quả cầu InoxTheo phần 2 chương V E-HSMT1quả
89Cây Hoa ban, đường kính gốc 10-12 cm, chiều cao 5mTheo phần 2 chương V E-HSMT28cây
90Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT28cây
B Phần điện chiếu sáng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,6611m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,4m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT0,128100m2
4Khung móng cột M24x300x300x675Theo phần 2 chương V E-HSMT4bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT2,56m3
6Dây tiếp địa D10Theo phần 2 chương V E-HSMT29,579kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,296100kg
8Cọc tiếp địa V63x63x6-2,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,410 cọc
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT43,3841m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát cũ)Theo phần 2 chương V E-HSMT43,384m3
12Gạch chỉTheo phần 2 chương V E-HSMT1.420viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo phần 2 chương V E-HSMT1,421000v
14Lưới báo hiệu cápTheo phần 2 chương V E-HSMT46,8m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo phần 2 chương V E-HSMT0,468100m2
16Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo phần 2 chương V E-HSMT178m
17Mốc báo hiệuTheo phần 2 chương V E-HSMT20cái
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,1761m3
19GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,002100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,027m3
21GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,012100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT0,123m3
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo phần 2 chương V E-HSMT6m
24Khung móng tủ M16x350x200x400Theo phần 2 chương V E-HSMT1bộ
25Dây tiếp địa D10Theo phần 2 chương V E-HSMT7,395kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,074100kg
27Cọc tiếp địa V63x63x6-2,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,110 cọc
29Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng KT: 600x400x300 mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1cái
30Vỏ tủ KT 400x300x150 mm (khu cột cờ)Theo phần 2 chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo phần 2 chương V E-HSMT1tủ
32Cầu đấu dâyTheo phần 2 chương V E-HSMT3cái
33Aptomat 2P 16A-6kATheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
34Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT162m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT1,62100m
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT47m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,47100m
38Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT30m
39Cáp Cu/XLPE//PVC 2x6 mm2Theo phần 2 chương V E-HSMT16m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,16100m
41Cột thép BG côn rời cần H=6m, tôn dày 3mmTheo phần 2 chương V E-HSMT4cột
42Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT4cần đèn
43Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo phần 2 chương V E-HSMT4cột
44Đèn đường LED 120WTheo phần 2 chương V E-HSMT4bộ
45Lắp đặt đèn lên cột chiếu sángTheo phần 2 chương V E-HSMT41 bộ
46Đầu cốt M4Theo phần 2 chương V E-HSMT12cái
47Làm đầu cáp khôTheo phần 2 chương V E-HSMT8đầu cáp
48Luồn cáp cửa cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT8đầu cáp
49Cầu đấu dây 4P/60A +aptomat 6ATheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt các automat 1 pha Theo phần 2 chương V E-HSMT4m
51Đánh số cột thépTheo phần 2 chương V E-HSMT0,410 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình về hạ tầng hạng III.52
3 Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: 1 Cử nhân kinh tế52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
3 Máy trộn bê tông Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
4 Máy lu 10 -25 tấn Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
5 Máy bơm nước Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc2
6 Máy đầm bàn Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc2
7 Máy đầm cóc Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
8 Máy Thủy bình Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
9 Máy trộn vữa Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc2
10 Máy ủi 110CV Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
11 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
12 Máy cắt uốn sắt Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
13 Thiết bị nấu nhựa Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
14 Máy đầm dùi Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->