Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vỗn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:21:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình về hạ tầng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường và nâng cấp khuôn viên ao Cao Đoài xã Nhật Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, vỗn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bơm nước trong ao để thi công bằng động cơ diezel công suất 20 CV (1CV= 0,736 KW vậy 20CV*0,736 = 14,72 KKW vậy máy bơn chọn để tính là máy bơm nước Diesel Ebara 14Kw 50M 53M3/H) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,131 | ca |
| 2 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,719 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 342,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 27,018 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 665,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,149 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,149 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,235 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 155,878 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,794 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 149,262 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 49,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 82,329 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.004,394 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,139 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20,538 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC Đ/kính 90mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 24 | Lớp đá lọc cát | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,673 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,712 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 219,092 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 219,092 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 119 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 82,4 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 89,37 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 89,37 | m2 |
| 41 | Gia công lan can bằng inox | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2.917,077 | kg |
| 42 | Gia công trụ lan can bằng thép tấm tạo hình vát | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2.223,12 | kg |
| 43 | Sơn tĩnh điện trụ lan can | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2.223,12 | kg |
| 44 | Bulong D14 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can xung quanh ao | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 182,315 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,476 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,995 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 124,88 | m3 |
| 53 | Lớp nilon lót nền | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 624,4 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 62,44 | m3 |
| 55 | Lát nền gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 624,4 | m2 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 115 | m |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,519 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16,637 | m3 |
| 60 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 60x24, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,743 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 35,743 | m2 |
| 63 | Mua đất màu trồng cây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36,435 | m3 |
| 64 | Đắp đất vào vị trí trồng cây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36,435 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,935 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 36,589 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 193,214 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 45,528 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,725 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,572 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 114 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Song chắn rác bằng gang kích thước 530x960 tải trọng 25 tấn, trọng lượng 250 kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Nắp gang tròn hố ga | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 84 | Bulong chân cột D22/400 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Sản xuất lắp dựng bản mã chân cột và khung chân cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28,385 | kg |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cột cờ bằng Inox | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 21,178 | kg |
| 87 | Bộ dòng dọc kéo lá cờ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Quả cầu Inox | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 89 | Cây Hoa ban, đường kính gốc 10-12 cm, chiều cao 5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 90 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cây |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,661 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Dây tiếp địa D10 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 29,579 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,296 | 100kg |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 43,384 | 1m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát cũ) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 43,384 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.420 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,42 | 1000v |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 178 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,176 | 1m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 21 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Khung móng tủ M16x350x200x400 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Dây tiếp địa D10 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,395 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,074 | 100kg |
| 27 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 29 | Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng KT: 600x400x300 mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Vỏ tủ KT 400x300x150 mm (khu cột cờ) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Cầu đấu dây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Aptomat 2P 16A-6kA | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 162 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 47 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 38 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE//PVC 2x6 mm2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Cột thép BG côn rời cần H=6m, tôn dày 3mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 42 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 43 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 44 | Đèn đường LED 120W | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn lên cột chiếu sáng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 46 | Đầu cốt M4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 49 | Cầu đấu dây 4P/60A +aptomat 6A | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | m |
| 51 | Đánh số cột thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng HTKT cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình về hạ tầng hạng III. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyêt toán: | 1 | Cử nhân kinh tế | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 4 | Máy lu 10 -25 tấn | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 11 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy vẫn trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng làm việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi