Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở Cai nghiện ma túy bắt buộc số II tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ theo Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động Thương binh Xã hội tỉnh Nghệ An) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:21:00 đến ngày 2022-05-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Cải tạo hoặc xây mới sân đường nội bộ, hàng rào Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở Cai nghiện ma túy bắt buộc số II tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa sân đường nội bộ, bục sân khấu và hàng rào Cơ sở cai nghiện ma tuý bắt buộc số II tỉnh Nghệ An 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ theo Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động Thương binh Xã hội tỉnh Nghệ An) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số II tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. điện thoại 0915820391. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 976. Địa chỉ: Số 291, đường Nguyễn Trãi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 14,954 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột cờ bằng thép | Theo chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào chặt rễ cây | Theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 5 | Đào nền sân bằng máy đào - Cấp đất III | Theo chương V | 1,201 | 100m3 |
| 6 | Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V | 21,195 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V | 33,956 | 1m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 73,858 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 53,196 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 284,285 | m2 |
| 11 | Dán gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 189,523 | m2 |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp | Theo chương V | 64,707 | m2 |
| 13 | Ốp lát đá granite tự nhiên tường mái kè | Theo chương V | 79,769 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh lớp rêu mốc trên bề mặt tường | Theo chương V | 40,907 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước phủ | Theo chương V | 40,907 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp dựng song lưới chắn rác bằng thép KT600x780mm | Theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 165,204 | m3 |
| 22 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2.753,4 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V | 1,449 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,228 | m3 |
| 27 | Bu lông móng fi 18 | Theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Ốp lát đá granit tự nhiên mặt bậc | Theo chương V | 4,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cột cờ INOX 304 cao 15m | Theo chương V | 204,665 | Kg |
| 30 | Bộ ròng rọc+tay quay+ dây cáp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cờ Tổ quốc + cờ Đảng (1,2x1,8m) | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,917 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo chương V | 1,917 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,592 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 170 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 5A | Theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ đèn trụ sân vườn để gang, thân nhôm cao 3m + bóng compac 15w | Theo chương V | 9 | bộ |
| B | BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 39,9 | m2 |
| 3 | Đào nền bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V | 7,182 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo chương V | 6,166 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 5,187 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo chương V | 4,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo chương V | 2,102 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,18 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,204 | tấn |
| 13 | Lắp khung cột vì kèo thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm | Theo chương V | 42,67 | m2 |
| 15 | Dán gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 8,18 | m2 |
| 16 | Lát bậc cấp bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V | 3,942 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ sắt V, luới thép gai hư hỏng | Theo chương V | 103,98 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 766,404 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo chương V | 16,759 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,239 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,179 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 944,894 | m2 |
| 13 | Trát giằng bê tông, vữa XM M75 | Theo chương V | 52,174 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V | 997,068 | m2 |
| 15 | Thép hình L63x63x5mm mạ kẽm | Theo chương V | 508,9 | Kg |
| 16 | Lắp đặt thép L63x63x5 | Theo chương V | 0,509 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng lưới thép gai mạ kẽm dày 3mm | Theo chương V | 148,696 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng | Theo chương V | 2,477 | m2 |
| 19 | Khóa cửa loại treo | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô: Cải tạo hoặc xây mới sân đường nội bộ, hàng rào Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥150l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 10 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi