Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510589-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và Vốn huy động hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:19:00 đến ngày 2022-05-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,594,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1770556515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.222557235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên hoặc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý (scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực), và tài liệu chứng minh cấp công trình.Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở nên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn– Vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc trọng lượng đầu búa 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trọng lượng đầu búa 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước thử áp đường ống
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước thử áp đường ống
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông ≥40m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự án đầu tư xây dựng Nhà lớp học và Xưởng thực hành công nghệ cao Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
510 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và Vốn huy động hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng , địa chỉ: Phường Phương Đông - TP Uông Bí - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng, địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Fimex. Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng , địa chỉ: Phường Phương Đông - TP Uông Bí - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng, địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng, địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng. Địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh. ĐT: 02033.854497
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng; ĐT: 02033.854497 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật195,58m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật792,48m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật38,82m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.755,48m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6.439,98m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.749,64m2
9Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75, dày 1cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.806,39m2
10Trát trần, vữa XM mác 75, dày 1cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3.241,23m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, dày 1cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật271,02m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật252,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật13.712,24m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3.670,07m2
15Quét chống thấm 3 lớp Intoc theo tiêu chuẩn hoặc tương đươngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật936,55m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3.756,08m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.421,96m2
18Lát gạch Ceramic chống trơn, KT 300x600mm màu ghi xám, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật306,12m2
19Lát gạch lá nem 2 lớp so le KT 300x300mm tầng mái, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật220,38m2
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.273,05m2
21Lát đá bậc tam cấp, Gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật62,9m2
22Lát đá bậc cầu thang, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật347,16m2
23Gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật127,67m2
24Ốp bậu - ngạnh cửa gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật42,39m2
25Ốp tường, cột nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.137,54m2
26Ốp chân tường ngoài nhà đá chẻ màu ghi xám, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật64,08m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.268,24m2
28Thi công vách ngăn nhựaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật765,41m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6,57m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chân ram dốcTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân ram dốc, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân ram dốc, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông dầm chân ram dốc, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Móng gạch tường chắn ram dốc, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
36Cấp phối đá base tôn nềnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền ram dốc, sảnh, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, Bê tông nền ram dốc, sảnh, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật19,57m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật50,15m2
40Sơn cạnh ram dốc 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu nâuTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật42,76m2
41Láng nền sảnh - ram dốc bằng VXM M75 dày 30mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật133,17m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật133,17m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, Xây gạch tam cấp, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật14,21m3
44Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40,95m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây thành bồn hoa, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật10,12m3
46Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật84,46m2
47Sơn thành bồn hoa - tường ngăn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật84,46m2
48Gia công giằng mái thépTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,92tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,92tấn
50Bulong M20x350 cấp bền 6.6-liên kết khung với cộtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
51Bulong M20x300 cấp bền 6.6-liên kết khung với tườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
52Bulong chốt M24, cấp bền 8.8 - liên kết thanh căng khungTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Bulong M20x350 cấp bền 6.6-liên kết thanh căng khung với cộtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
54Bulong M20x70 - liên kết hệ khungTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật76bộ
55Kính cường lực dày 12mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật10,35m2
56Bọc Aluminium mái hiên dày 4 lyTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật101,23m2
57Gia công xương đỡ lam nhôm chắn nắngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,02tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,02tấn
59Nở thép M12x120Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.124bộ
60Lắp đặt lam nhôm chắn nắngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16,299100m2
61Gia công lan can inoxTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
62Lắp dựng lan can inoxTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật174,28m2
63Bulong D8Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật308bộ
64Gia công hệ khung xương hàn không gian - thép mạ kẽmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9,37tấn
65Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9,37tấn
66Nở thép M12x120Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật826bộ
67Gia công hệ mặt dựng phương đứng các trục X4; X5 mặt tiền và X3; X9 mặt sauTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,23tấn
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,23tấn
69Nở thép M12x120Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật264bộ
70Gia công Cột khung thép đỡ lam chớp nhôm tầng 5Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
72Nở thép M12x120Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
73Bọc tấm aluninum màu trắng dày 4 ly tường ngoài nhàTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.053,46m2
74Gia công thang thép không gỉ D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
75Lắp dựng thang thép không gỉ D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
77Nắp tôn hoaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
78Tôn sóng LD màu đỏ dày 0.47mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8,842100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật899,465m3
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật10,622tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật228,98110m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật32,214100m2
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật252,1tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật36,155100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính luân chuyển cho các vách trong phòng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật31,115100m2
B Phần kết cấu
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật14,836100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật75,676m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,411m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <=4m, kích thước cọc 30x30 cm, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16,75100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
6Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,02710m3/1km
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật39,29m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,51100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,109100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,91tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11,12tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20,56tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật276,33m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật52,48m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chân tường, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,734100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông giằng chân tường, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật18,6m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12,106100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật35,10810m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,498100m3
23Lớp Base đầm chặt K98Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,372100m3
24Lớp lót niong cách nướcTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11,377100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chống nứt nền, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật108,6m3
27Chèn khe cắt nền xưởng thực hành tầng 1 bằng Bitum hoặc SealantTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,073m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,328tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,223tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11,918tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9,183tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật7,473tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật27,488tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật22,496100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật55,26m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật181,07m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật30,722100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,602tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,175tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8,89tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật10,461tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật17,325tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật28,84tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật65,595m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật263,035m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật48,006100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật83,32tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật108,863m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật453,949m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
51Bê tông lót dầm chân thang B7.5 (M100), đá 2x4Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông dầm chân thang, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,465100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,32tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,25tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật58,09m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8,226100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,93tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,03tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật73,07m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,17tấn
68Gia công Xà gồ mạ kẽm C150x50x20x2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,62tấn
69Lắp dựng Xà gồ mạ kẽm C150x50x20x2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,62tấn
C Phần cấp thoát nước trong nhà
1Ống cấp nước HDPE DN50 PN10Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,775100m
2Ống cấp nước HDPE DN32 PN10Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
3Ống cấp nước PPR D63 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
4Ống cấp nước PPR D50 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
5Ống cấp nước PPR D40 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
6Ống cấp nước PPR D32 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Ống cấp nước PPR D20 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
8Bể chưa nước bằng inox 4m3 ngang kèm chân đế inoxTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4bể
9Van khóa PPR D63Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van khóa PPR D50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Van khóa PPR D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Van khóa PPR D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Cút 90° HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Tê đều HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Côn thu HDPE DN50/32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Van khóa 2 đầu rắc co HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Khâu nối ren ngoài HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Khâu nối ren ngoài HDPE DN32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Cút 90° PPR D63Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Cút 90° PPR D50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Cút 90° PPR D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Cút 90° PPR D32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Cút 90° PPR D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật310cái
24Côn thu PPR D63/50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Côn thu PPR D50/32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Côn thu PPR D50/20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Tê đều PPR D50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật22cái
28Tê đều PPR D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê đều PPR D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật150cái
30Mang sông PPR D63Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Mang sông PPR D50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Mang sông PPR D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Mang sông PPR D32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Mang sông PPR D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật30cái
35Zắc co PPR D63Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Zắc co PPR D50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Zắc co PPR D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Zắc co PPR D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
39Cút ren trong PPR D20x1/2"Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật160cái
40Nút bịt ren ngoài D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật160cái
41Đai treo ôm ống cấp nước inox D21 kèm phụ kiệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật60bộ
42Vật tư phụ băng tan, keo…Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1
43Cút HDPE DN32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Khâu nối ren trong HDPE DN32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Van phao cơ inox DN32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Ống HDPE DN32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
47Ống nhựa uPVC D160 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
48Ống nhựa uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
49Ống nhựa uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,57100m
50Ống nhựa uPVC D90 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
51Ống nhựa uPVC D60 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
52Ống nhựa uPVC D42 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
53Ống nhựa uPVC D49 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
54Côn uPVC D125/110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Côn uPVC D125/60 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Côn uPVC D110/90 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16cái
57Côn uPVC D110/60 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Côn uPVC D110/49 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
59Côn uPVC D90/42 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
60Cút 45° uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật26cái
61Cút 90° uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Cút 45° uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật114cái
63Cút 90° uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật76cái
64Cút 45° uPVC D90 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật60cái
65Cút 45° uPVC D60 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Cút 45° uPVC D49 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
67Cút 90° uPVC D49 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Cút 45° uPVC D42 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16cái
69Cút 90° uPVC D42 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
70Y uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật28cái
71Y uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật112cái
72Y uPVC D90 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật62cái
73Y uPVC D60 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12cái
74Xi phông con thỏ thoát sàn uPVC D90Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật32cái
75Phễu thu sàn Inox 150x150, D110Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
76Đầu bít ống uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Đầu bít ống uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật86cái
78Đầu bít ống uPVC D49 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
79Đầu bít ống uPVC D42 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40cái
80Đai treo ôm ống inox D125 kèm phụ kiệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
81Đai treo ôm ống inox D110 kèm phụ kiệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật48bộ
82Đai treo ôm ống inox D90 kèm phụ kiệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật64bộ
83Ống nhựa uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
84Mang sông uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20cái
85Cút 45° PVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Cút 90° uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Phễu thu sàn Inox 150x150, D110Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
88LavaboTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
89Xí tiểu namTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
90Xí bệtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật80bộ
91Hộp giấyTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật80Cái
92Gương soi 0.4x0.3 (m)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40Tấm
D Bể tự hoại
1Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bểTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11,15m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp, thành lỗ mở, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp, thành lỗ mở, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nắp, cổ lỗ mở, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,26m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ miệng bể, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cổ miệng bể, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật17,13m2
14Quét chống thấm thành (mặt trong) bể bằng sika top seal 107 (1 lớp)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật33,39m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đan nắpTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
18Ống nhựa uPVC D160 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
19Ống nhựa uPVC D125 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
20Ống nhựa uPVC D110 PN6Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
21Tê đều uPVC DN160Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Tê đều uPVC DN125Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Tê đều uPVC DN110Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Tê đều uPVC DN60Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Vành chắn thépTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
E Cấp điện
1Đèn máng gắn nổi 600x600, 3x18WTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật120bộ
2Đèn LED ốp trần 18WTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật156bộ
3Đèn LED downlight âm trần 9WTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật80bộ
4Đèn TUY LED 1,2m, 28WTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
5Đèn máng công nghiệp dài 1,2m, lắp LED TUYP 2x28W, treo trầnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật240bộ
6Quạt hút âm trần KT 300x300mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Móc treo quạt trần sải cánh 1.4mTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật92bộ
8Công tắc 1 hạt âm tường, 10ATham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Công tắc 2 hạt âm tường, 10ATham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật45cái
10Công tắc 3 hạt âm tường, 10ATham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Công tắc 6 hạt âm tường, 10ATham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Công tắc đảo chiều 1 hạt - âm tườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Công tắc đảo chiều 2 hạt - âm tườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Công tắc 20A cho bình nóng lạnhTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật80cái
15Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A- âm tườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật144cái
16Ổ cắm 3 chấu có tiếp địa 32ATham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật50cái
17Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật345m
18Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật130m
19Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật195m
20Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật55m
21Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật68m
22Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật400m
23Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật65m
24Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật35m
25Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.200m
26Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật25m
27Cu/PVC (1x4)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.910m
28Cu/PVC (1x2,5)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3.000m
29Cu/PVC (1x1,5)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4.000m
30Cu/PVC (1x50)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật50m
31Cu/PVC (1x35)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật130m
32Cu/PVC (1x10)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật400m
33Cu/PVC (1x6)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật800m
34Cu/PVC (1x4)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.070m
35Cu/PVC (1x2,5)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3.500m
36Cu/PVC (1x1,5)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4.500m
37Thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12m
38Máng cáp W200xH100, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật165m
39Máng cáp W100xH100, tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật75m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,45100m
41Ống PVC D32 chống cháy lắp nổiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật150m
42Ống PVC D25 chống cháy lắp nổiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.000m
43Ống PVC D20 chống cháy lắp nổiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6.000m
44Ống mềm D16Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật500m
45Phụ kiện nối ốngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1gói
46Phụ kiện lắp đặt thang, máng cápTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1gói
F Chống sét và nối đất
1Đầu thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp III R=55m (kim thu và phụ kiện)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bulông nở bung D14Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cáp thoát sét bọc XLPE (1x50)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật100m
4Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Chân trụ đỡ pulsar18Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Kẹp định vị dây thoát sét trên máiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Đai cố định cáp vào kim thu sétTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Sơn xịtTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Ống nhựa D40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,5m
12Kẹp cáp thoát sétTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật80cái
13Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5mTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8cọc
14Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật40m
15Đào kênh mương, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
17Cọc nối đất bằng thép mạ đồng D16, dài 2,5mTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6cọc
18Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật30m
19Dây tiếp địa Cu/XLPE (1x95)mm2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9m
20Ống nhựa D32Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9m
21Đào kênh mương, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
G Phần điện nhẹ
1Lắp đặt Tủ Rack 10UTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt Tủ Rack 4UTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật141 tủ
3Lắp đặt ổ cắm mạng + HDMI tườngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật141 ổ cắm
4Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6510m
5Lắp đặt ồng nhựa PVC D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật650m
H Phần phá dỡ
1Bạt che bụi màu xanh gắn cùng giáo văng và bao xung quanh công trìnhTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật825,15m2
2Gia công hệ giáo văng thép phục vụ thi công thủ côngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
3Lắp dựng Hệ giáo văng thép phục vụ thi công thủ côngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,66tấn
4Gỗ ván làm sàn thao tác dày 3cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật36,42m2
5Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật476,65m2
6Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật172,43m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật390,71m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật309,32m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật128,6m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật229,94m3
11Phá dỡ nền gạch lát (Bậc tam cấp)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật23,82m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép (Bậc tam cấp)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6,714100m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật67,1410m3/1km
I Tôn nền, sân đường
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật17,512100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,045100m3
3Mua đất đắp đầm chặt K85 (Vật liệu san nền)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1.751,19m3
4Lớp nilon lótTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật21,942100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật213,82m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
7Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2.138,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,37m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật8,23m3
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật156m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,13m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó sân, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật12,54m3
15Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật98,8m2
J Lắp đặt thiết bị Cấp thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
K Cấp thoát nước ngoài nhà
1Ống thép SUS304 DN25Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,004100m
2Ống thép SUS304 DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Ống thép SUS304 DN100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
4Côn thu thép SUS304 DN25/40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Nối ren ngoài thép SUS304 DN25Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Rọ bơm mặt bích DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cút 90° thép hàn SUS304 DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê thép SUS304 DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van 1 chiều lá lật BB DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van 2 chiều BB DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Mối nối mềm BE DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Đai khởi thủy HDPE DN110x50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Chụp mũ gang DN110Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Van ty chìm DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Ống HDPE DN50 PN10, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
16Cút 90° HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Khâu nối ren ngoài HDPE DN50Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Bích thép rỗng DN40Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5cặp bích
19BulongTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật84bộ
20Cút 45° HDPE DN110 PN10, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Cút 90° HDPE DN110 PN10, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Cút 90° HDPE DN50 PN10, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Nút bịt HDPE DN110Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Ống HDPE DN110 PN10, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,27100m
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,44100m
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,388100m2
27Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,97110m3/1km
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,172100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,77910m3/1km
33Cấp phối đá dăm loại II hoàn trả dày 25cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
34Cấp phối đá dăm loại I hoàn trả dày 15cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,173100m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,388100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,388100m2
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,27100m
39Nước xúc xả đường ống trong 2hTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật95,33m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,214100m3
41Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật6,388m3
42Lớp nilon lót rãnhTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,001100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót rãnhTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đáy rãnhTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật11,65m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật17,25m3
48Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật78,41m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn BT cổ rãnh, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,657100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, BT cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,26m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật7m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,37tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1021 cấu kiện
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,698100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật5,79910m3/1km
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
60Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,318m3
61Lớp nilon lót gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
62Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,11m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đáy gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
67Gia công Thang thép không gỉ D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
68Lắp đặt Thang thép không gỉ D20Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật13,82m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn BT cổ ga, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn VXM chèn nắp ga, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
79VXM chèn nắp ga M250, đá 1x2Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
80Nắp ga gang thu thăm dạng SCR 0.75x0.75mTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,18810m3/1km
84Ống HDPE DN160, PN6, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,665100m
85Ống HDPE DN400, PN6, PE100Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,456100m3
87Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,398m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,418100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật4,79610m3/1km
90Bịt ống HDPE DN400Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
92Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,923m3
93Lớp nilon lót gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
94Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn BT đáy gaTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2,06m3
99Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật17,22m2
100Ống uPVC DN160 chờ đấu nốiTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
101Bịt ống uPVC DN160Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn BT cổ ga, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều cao Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật0,78810m3/1km
L Vách, cửa
1Gia công vách ngăn compact và phụ kiện đi kèm nhà vệ sinh, phòng thay đồTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật83,25m2
2Vách ngăn compact và phụ kiện đi kèm nhà vệ sinh, phòng thay đồTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật83,25m2
3Cửa đi khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật661,2m2
4Cửa thép chống cháy : Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thép chống cháy EI70, bề mặt sơn tĩnh điệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật30,8m2
5Cửa đi nhựa composite vân gỗTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật66m2
6Cửa sổ khuôn nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở hắt (đã bao gồm phụ kiện)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật357,78m2
7Vách kính cố định, kính cường lực hệ nhôm dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật39,3m2
8Cửa cuốn nhôm, mô tơ điệnTham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật3,9310m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật111,57810m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1770556515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.222557235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên hoặc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý (scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực), và tài liệu chứng minh cấp công trình.Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở nên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn– Vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
8 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
12 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
14 Máy đục bê tông cầm tay Máy đục bê tông cầm tay2
15 Máy ép cọc trọng lượng đầu búa 1,2T Máy ép cọc trọng lượng đầu búa 1,2T1
16 Lu rung ≥16 T Lu rung ≥16 T1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
18 Máy bơm nước thử áp đường ống Máy bơm nước thử áp đường ống1
19 Máy bơm bê tông ≥40m3/h Máy bơm bê tông ≥40m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->