Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:15:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,414,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tủ trung thế, lắp đặt máy biến áp trung thế và đầu cáp trung áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 CB kỹ thuật. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 1.5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại 1200W trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 1 pha 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp Công trình: “Thay thế, di chuyển tự dùng 35kV ngăn lộ 342 xuống 22kV trạm E1.2 Gia Lâm” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | CPSX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí mua sắm | |||
| 1 | Bulông neo M26x950 mạ kẽm nhúng nóng | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,28 | kg |
| 2 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U160x64x5 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | kg |
| 3 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 100x50x5 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | kg |
| 4 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 130x60x10 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | kg |
| 5 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 350x350x12 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | kg |
| 6 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U120x52x4,6 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | kg |
| 7 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng L70x70x6 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,79 | kg |
| 8 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | kg |
| 9 | Bulông M12x40 | Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 10 | Bulông M18x40 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Bulông M16x40 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Que hàn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | kg |
| 13 | Thanh cái đấu nối nội bộ tủ loại 80x10mm | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | kg |
| 14 | Ống co ngót D10 (bọc thanh cái 80x10mm) | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 3x35mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U120x52x4,6 (Sắt giá đỡ tủ) | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57,6 | kg |
| 17 | Dây 1x2,5mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Đầu cos rỗng 2,5 mm2 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 19 | Mực in gen | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 20 | Ống gen(80 mét) | 1 | Hộp | |
| 21 | Keo sịt bọt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Lọ |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,5 | tấn |
| 2 | Đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan phục vụ công tác luồn cáp | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào đất móng trụ đỡ MBA TD | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Móng lót tính cho 1 vị trí M100 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng trụ (sắt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trụ (sắt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 8 | Đặt bu lông neo M26x 950 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 9 | Móng ngầm tính cho 1 vị trí M200 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 10 | Đắp lại hố móng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 11 | Gia công sản xuất trụ đỡ MBA TD | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1867 | tấn |
| 12 | Lắp dựng trụ đỡ MBA tự dùng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| C | Chi phí lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cầu dao cầu chì cho MBA tự dùng | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng thanh 100x10 mm đấu nối nội bộ tủ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10m |
| 3 | Lắp đặt đồng thanh 100x10 mm đấu liên kết với tủ thuộc phân đoạn TCC43 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 10m |
| 4 | Kéo rải và đấu nối mạch nhị thứ cho tủ CD-CC | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ MBA tự dùng 100kVA 35/0,4kV | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ MBA TD (vận dụng lấy tương đương với tháo dỡ giá đỡ accu) | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,5 | 10kg |
| 10 | Lật ra các cáp lực khác trong mương tiết diện 1x400mm2 đang đi chung mương cáp với tự dùng ngăn 342 cũ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ cáp lực tự dùng M3x35 từ MBA TD342 đến máy cắt 342 | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt lại đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp 3 pha |
| 13 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruột | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp 3 pha |
| 14 | Lắp đặt lại MBA tự dùng 250kVA 22/0,4kV | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ MBA TD (vận dụng lấy tương đương với tháo dỡ giá đỡ accu) | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | 10kg |
| 16 | Lật lại, xếp gọn gàng các cáp lực khác trong mương tiết diện 1x400mm2 đang đi chung mương cáp với tự dùng ngăn 342 cũ | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lại cáp lực tự dùng M3x35 từ MBA TD443 đến tủ máy cắt 443 mới | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| D | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T để vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồi | Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tủ trung thế, lắp đặt máy biến áp trung thế và đầu cáp trung áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 CB kỹ thuật. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 1.5 tấn trở lên | 1.5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại 1200W trở lên | 1200W | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 1 pha 220V | 1 pha 220V | 1 |
| 5 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi