Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507611-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220467545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn CPSX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:15:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,414,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tủ trung thế, lắp đặt máy biến áp trung thế và đầu cáp trung áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 CB kỹ thuật. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 1.5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị 1.5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại 1200W trở lên
- Đặc điểm thiết bị 1200W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 1 pha 220V
- Đặc điểm thiết bị 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp
Công trình: “Thay thế, di chuyển tự dùng 35kV ngăn lộ 342 xuống 22kV trạm E1.2 Gia Lâm”
30 Ngày
E-CDNT 3 CPSX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí mua sắm
1Bulông neo M26x950 mạ kẽm nhúng nóngPhần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,28kg
2Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U160x64x5Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115kg
3Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 100x50x5Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,92kg
4Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 130x60x10Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,896kg
5Thép bản mạ kẽm nhúng nóng 350x350x12Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,54kg
6Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U120x52x4,6Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,48kg
7Thép hình mạ kẽm nhúng nóng L70x70x6Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,79kg
8Thép hình mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,32kg
9Bulông M12x40Phần 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52bộ
10Bulông M18x40Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật22bộ
11Bulông M16x40Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật30bộ
12Que hànPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật3kg
13Thanh cái đấu nối nội bộ tủ loại 80x10mmPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật50kg
14Ống co ngót D10 (bọc thanh cái 80x10mm)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
15Hộp đầu cáp 3x35mm2Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
16Thép hình mạ kẽm nhúng nóng U120x52x4,6 (Sắt giá đỡ tủ)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật57,6kg
17Dây 1x2,5mm2Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật100m
18Đầu cos rỗng 2,5 mm2Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật100Cái
19Mực in genPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cuộn
20Ống gen(80 mét)1Hộp
21Keo sịt bọtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1Lọ
B Chi phí xây dựng
1Bốc cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,5tấn
2Đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật8,5tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan phục vụ công tác luồn cápPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,9m3
4Đào đất móng trụ đỡ MBA TDPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật4m3
5Móng lót tính cho 1 vị trí M100Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,24m3
6Cốt thép móng trụ (sắt Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,009tấn
7Cốt thép móng trụ (sắt Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,037tấn
8Đặt bu lông neo M26x 950Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0183tấn
9Móng ngầm tính cho 1 vị trí M200Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1,55m3
10Đắp lại hố móngPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,1m3
11Gia công sản xuất trụ đỡ MBA TDPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1867tấn
12Lắp dựng trụ đỡ MBA tự dùngPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,1912tấn
C Chi phí lắp đặt
1Lắp đặt tủ cầu dao cầu chì cho MBA tự dùngPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đồng thanh 100x10 mm đấu nối nội bộ tủPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,310m
3Lắp đặt đồng thanh 100x10 mm đấu liên kết với tủ thuộc phân đoạn TCC43Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,0610m
4Kéo rải và đấu nối mạch nhị thứ cho tủ CD-CCPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1100m
5Ép đầu cốtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
6Tháo dỡ đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruộtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11 đầu cáp 3 pha
7Tháo dỡ đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruộtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11 đầu cáp 3 pha
8Tháo dỡ MBA tự dùng 100kVA 35/0,4kVPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
9Tháo dỡ, thu hồi giá đỡ MBA TD (vận dụng lấy tương đương với tháo dỡ giá đỡ accu)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật14,510kg
10Lật ra các cáp lực khác trong mương tiết diện 1x400mm2 đang đi chung mương cáp với tự dùng ngăn 342 cũPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,5100m
11Tháo dỡ cáp lực tự dùng M3x35 từ MBA TD342 đến máy cắt 342Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,7100m
12Lắp đặt lại đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruộtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11 đầu cáp 3 pha
13Làm và lắp đặt lại đầu cáp lực hạ thế ≤1kV, có 3 đến 4 ruộtPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật11 đầu cáp 3 pha
14Lắp đặt lại MBA tự dùng 250kVA 22/0,4kVPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1máy
15Lắp đặt giá đỡ MBA TD (vận dụng lấy tương đương với tháo dỡ giá đỡ accu)Phần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật1910kg
16Lật lại, xếp gọn gàng các cáp lực khác trong mương tiết diện 1x400mm2 đang đi chung mương cáp với tự dùng ngăn 342 cũPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2,5100m
17Lắp đặt lại cáp lực tự dùng M3x35 từ MBA TD443 đến tủ máy cắt 443 mớiPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật0,7100m
D Chi phí vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T để vận chuyển thiết bị mới và vật tư thu hồiPhần 2, Chương V: Tiêu chuẩn kỹ thuật2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tủ trung thế, lắp đặt máy biến áp trung thế và đầu cáp trung áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 CB kỹ thuật. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 1.5 tấn trở lên 1.5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu 5 tấn 5 tấn1
3 Máy đầm bê tông các loại 1200W trở lên 1200W1
4 Máy hàn điện 1 pha 220V 1 pha 220V1
5 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->