Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:13:00 đến ngày 2022-05-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,546,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước hoặc xe vận chuyển + bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Minh Mỹ (Quốc lộ 24B)-Vĩnh Tuy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Tịnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4783 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6809 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9413 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4199 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0398 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2036 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6992 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,51 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4255 | 100m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,55 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 9 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m |
| 10 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | m3 |
| 11 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,97 | m2 |
| 12 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 14 | Nắp chụp D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 15 | Cốt thép khe co giãn ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8085 | tấn |
| 16 | Cốt thép khe co dọc ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7559 | tấn |
| D | Gia cố rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thanh thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7966 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,68 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| F | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 3 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước hoặc xe vận chuyển + bồn chứa nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 2 |
| 7 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: ≥20KW | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 15 | Máy cắt khe bê tông | Máy cắt khe bê tông | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | Máy lu rung ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn). | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi