Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc 04 Hạt Kiểm lâm Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Lập Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511415-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc 04 Hạt Kiểm lâm Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Lập Thạch
Số hiệu KHLCNT 20220501522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:09:00 đến ngày 2022-05-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,958,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước… trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5 tỷ đồng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc 04 Hạt Kiểm lâm Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Lập Thạch
Dự án: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc 04 Hạt Kiểm lâm Phúc Yên, Bình Xuyên, Tam Dương, Lập Thạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 14 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862.432.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng ACC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn dầu tư xây dựng Vạn Phúc; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát;


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 14, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 14 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862.432.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 14 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862.432.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113861169;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM PHÚC YÊN
1Tháo dỡ mái Fibro ximăng bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,237m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4371m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V863,4072m2
4Phá lớp vữa trát cột, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,4862m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V656,148m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,98m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,34m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,273m2
9Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V283,4724m2
10Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4988m3
11Phá dỡ con tiện xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,18m
12Phá dỡ thanh bê tông trên mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,763m
13Phá dỡ khung bê tông giàn hoa trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
14Phá dỡ bể nước mái cũ, téc cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
15Phá dỡ nền tường gạch ốp khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,376m2
16Phá dỡ nền gạch đất nung khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,648m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,1435m2
18Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
19Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
20Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V868,5072m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V661,248m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,4862m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V269,98m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.010,6174m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V863,4072m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2372m3
29Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1674m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V301,7674m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,295m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,352m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V283,4724m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,0032m2
35SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,77m2
36SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,32m2
37SXLD vách kính cố định, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
38SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8m2
39Sản xuất cửa đi sắp xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,73m2
40Lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,73m2
41Ốp đá granit tự nhiên các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,1435m2
42Gia công Lan can sắt hộp, hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,531tấn
43Sơn Lan can, hoa sắt sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V531kg
44Lắp dựng Lan can, hoa sắt cửa sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,2648m2
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3361tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3361tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,4361m2
48Xử lý tẩy lớp vữa trát cũ trên mái chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,308m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,308m2
50Lưới thủy tinh gia cường lớp chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,308m2
51Láng seno tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,308m2
52Lát chống thấm seno gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,308m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8124100m2
54Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,364m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,2092m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,2092m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,1209m3
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,1209m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,1209m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V146,1209m3
61Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
62Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
63Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
66Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 250V/16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 380V/30A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
73Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 MuduleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
75Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V240m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
83Máy điều hòa treo tường 24.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
84Máy điều hòa treo tường 9.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
86Tiếp địa D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
87Cọc đỡ dây dẫn thu sét D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cọc
88Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
89Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
90LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
91LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
92LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
93LĐ côn nhựa, đk 25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
94LĐ côn nhựa, đk 32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
95LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
96LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
97LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
98LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
99LĐ tê ren ngoài, đk 20/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
100LĐ tê ren trong, đk 25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
101LĐ tê nhựa, đk 32/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
102LĐ tê nhựa, đk 32/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
103Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
104Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp đặt van, đk20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
106Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
107Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
108Lắp đặt rắc co đk25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
109Lắp đặt rắc co đk20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
111Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
113Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
116Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
118Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
120LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
121LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
122LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
123LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
124LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42cái
125LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
126LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
127LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
128LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
129LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
130LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
131Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
132Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bình
133Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
134Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
135Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM BÌNH XUYÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,0888m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9673tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V580,0811m2
4Phá lớp vữa trát cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,3376m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V305,518m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,1892m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,04m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,64m2
9Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,0568m2
10Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7824m3
11Phá dỡ con tiện xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,76m
12Phá dỡ nền tường gạch ốp khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,82m2
13Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1008m2
14Phá dỡ nền gạch tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,791m2
15Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
16Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,948m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,004m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,064m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m2
23Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V748,1291m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V423,686m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,3376m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V247,1892m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V867,2136m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V743,0291m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V251,3576m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1008m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,82m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,2568m2
34Làm trần phẳng bằng tấm trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
35SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,88m2
36SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52m2
37SXLD vách kính cố định, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,43m2
38SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,04m2
39Sản xuất cửa đi sắp xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m2
41Ốp đá granit tự nhiên các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,791m2
42Gia công Lan can sắt hộp, hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6819tấn
43Sơn Lan can, hoa sắt sắt bằng sơn tĩnh điện681,9kg
44Lắp dựng Lan can, hoa sắt cửa sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,385m2
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9673tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9673tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,95181m2
48Xử lý tẩy lớp vữa trát cũ trên mái chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,655m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,655m2
50Lưới thủy tinh gia cường lớp chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,655m2
51Láng seno tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,655m2
52Lát chống thấm seno gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,655m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9009100m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,9244m3
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,9244m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,9244m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,9244m3
58Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
59Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
65Lắp đặt các automat 2 pha 250V/16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 380V/30A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
68Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 MuduleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7hộp
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
70Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V550m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7máy
78Máy điều hòa treo tường 18.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
79Máy điều hòa treo tường 9.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
80Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
81Tiếp địa D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
82Cọc đỡ dây dẫn thu sét D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cọc
83Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
84Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
88Lắp đặt các automat `Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
95LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
96LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
97LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
98LĐ côn nhựa, đk 25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
99LĐ côn nhựa, đk 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
101LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
102LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
103LĐ tê ren trong, đk 25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
104LĐ tê nhựa, đk 25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
105LĐ tê nhựa, đk 32/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
106Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
107Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
108Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
110Lắp đặt rắc co đk25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
111Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
112Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
116Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
117Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
119Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
121LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
122LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
123LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
124LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
125LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
126LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
127LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
128LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
129LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
130LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
131LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
133Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bình
134Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
135Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
136Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM TAM DƯƠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,419m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6892tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V573,6922m2
4Phá lớp vữa trát cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,7632m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V417,6111m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,098m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,688m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,3m2
9Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V188,7686m2
10Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8389m3
11Phá dỡ con tiện xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3m
12Phá dỡ tường gạch ốp khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,644m2
13Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5625m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, mặt bậc lát granitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,1864m2
15Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
16Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,2295m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,424m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,004m2
21Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m2
22Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,3608m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V657,0217m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V486,1351m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,7632m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,098m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V812,4588m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V651,9217m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,1294m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5625m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,644m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,1294m2
33Làm trần phẳng bằng tấm trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,3608m2
34SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,44m2
35SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,08m2
36SXLD vách kính cố định, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m2
37SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,048m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi sắp xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,228m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,228m2
40Ốp đá granit tự nhiên các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,1864m2
41Gia công Lan can sắt hộp, hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3521tấn
42Sơn Lan can, hoa sắt sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V352,1kg
43Lắp dựng Lan can, hoa sắt cửa sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,368m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7963tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7963tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,421m2
47Xử lý tẩy lớp vữa trát cũ trên mái chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,7944m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,7944m2
49Lưới thủy tinh gia cường lớp chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,7944m2
50Láng seno tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,7944m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4542100m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,7008m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,7008m3
54Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,7008m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,7008m3
56Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
57Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 250V/16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 380V/30A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
65Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
66Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 MuduleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7hộp
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
68Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V550m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7máy
76Máy điều hòa treo tường 18.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
77Máy điều hòa treo tường 9.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6máy
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
79Tiếp địa D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
80Cọc đỡ dây dẫn thu sét D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cọc
81Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
82Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
86Lắp đặt các automat `Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
88Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55m
93LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
94LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
95LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
96LĐ côn nhựa, đk 25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
97LĐ côn nhựa, đk 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
98LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
99LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100LĐ cút nhựa, đk 25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
101LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
102LĐ tê ren ngoài, đk 20/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
103LĐ tê ren trong, đk 25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
104LĐ tê ren ngoài, đk 25/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
105LĐ tê nhựa, đk 32/25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
106Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
107Lắp đặt van, đk25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
109Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
110Lắp đặt rắc co đk25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
111Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
112Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
116Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
117Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
119Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
121LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
122LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m
123LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
124LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
125LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
126LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
127LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
128LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
129LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
130LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
131LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
132Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
133Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bình
134Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
135Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
136Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẠT KIỂM LÂM LẬP THẠCH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V293,402m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7372tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V601,814m2
4Phá lớp vữa trát cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,1889m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V526,08m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V270,9472m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,792m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
9Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V287,8912m2
10Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8184m3
11Phá dỡ con tiện xi măng cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,16m
12Phá dỡ tường gạch ốp khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m2
13Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0172m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, mặt bậc lát granitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,223m2
15Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
16Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V152,4933m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,719m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,086m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,185m2
22Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,56m2
23Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,8856m2
24Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,8856m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V759,4073m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V764,799m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,1889m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V281,0332m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.126,9523m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V764,3933m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V373,7768m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0172m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V373,7768m2
35Làm trần phẳng bằng tấm trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,8856m2
36SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,28m2
37SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2m2
38SXLD vách kính cố định, kính 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,724m2
39SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly (phụ kiện đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,76m2
40Sản xuất lắp dựng cửa đi sắp xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,73m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,73m2
42Ốp đá granit tự nhiên các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,223m2
43Gia công Lan can sắt hộp, hoa sắt cửa0,6655tấn
44Sơn Lan can, hoa sắt sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V665,5kg
45Lắp dựng Lan can, hoa sắt cửa sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,3611m2
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7372tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7372tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,96741m2
49Xử lý tẩy lớp vữa trát cũ trên mái chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,56m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,56m2
51Lưới thủy tinh gia cường lớp chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,56m2
52Láng seno tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,56m2
53Lát chống thấm seno gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,56m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,934100m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4952m3
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4952m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4952m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,4952m3
59Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
60Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 250V/16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 380V/30A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
69Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 MuduleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23bộ
71Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V700m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
79Máy điều hòa treo tường 18.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
80Máy điều hòa treo tường 9.000 BTU + Phụ kiện dây ống đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9máy
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
82Tiếp địa D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
83Cọc đỡ dây dẫn thu sét D10, L150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cọc
84Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
85Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 250V/30A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
92Móc treo quạt trần D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
97LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
98LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
99LĐ côn nhựa, đk 32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
100LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
101LĐ cút nhựa, đk 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
102LĐ cút nhựa, đk 32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
103LĐ tê ren trong, đk 20/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
104LĐ tê nhựa, đk 32/20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
105Lắp đặt van, đk32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
106Lắp đặt van, đk20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
107Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
109Lắp đặt rắc co đk20Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
110Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
111Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
112Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
115Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
116Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
118Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
120LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
121LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
122LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17100m
123LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
124LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
125LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
126LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
127LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 60/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
128LĐ tê nhựa đk 60/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
129LĐ tê nhựa, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
130LĐ tê kiểm tra, đk 110/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
131Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
132Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bình
133Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
134Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
135Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
136Sản xuất lắp dựng cửa đi sắp xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,228m2
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,96741m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6558m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3821m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0696100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2151m3
142Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,86m3
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51m3
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0259tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0839tấn
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084100m2
147Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85m3
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0119tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0189tấn
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,78m2
151Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,78m2
152Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2078tấn
153Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,92m2
154Sơn tĩnh điện cửa sắt (cửa phụ )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,8kg
155Bản lề cổng8cái
156Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
157Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
158Phá dỡ tường xây gạch cũ chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,8302m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4008100m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,10921m3
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,86711m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1469100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5284m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1132100m2
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1725100m2
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1931m3
167Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8671m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0523tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,369tấn
170Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6595m3
171Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,307m3
172Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5682m3
173Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3567m3
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,5075m2
175Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,852m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,3595m2
177Gia công hàng rào sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4801tấn
178Lắp dựng hàng rào sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,29m2
179Sơn tĩnh điện sắt hộp hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V480,1kg
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m3
181Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,442100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước… trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5 tỷ đồng;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 4 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.55
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng.55
5 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;55
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Còn hoạt động tốt4
2 Ô tô tự đổ 2,5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->