Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220454420-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4178/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:35:00 đến ngày 2022-05-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,125,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cấp nước sinh hoạt xã Hiền Ninh và xã Hàm Ninh, huyện Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 4178/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống dẫn nước D200 dọc tỉnh lộ 564B qua cầu Trùng Quán | |||
| B | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt BE, ĐK 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | Ống qua cầu | |||
| 1 | Gia công giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3578 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3578 | tấn |
| D | Hố van đầu nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 250x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE, ĐK 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mm dạng điện từ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| E | Van chặn giữa tuyến (03 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| F | Van chặn tuyến D150 tại cọc 71 (01 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| G | Van xã cặn (06 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| H | Van xã khí fi 50 (03 hố+3 vị trí qua cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu gai thép, ĐK 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,608 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 933,98 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.003,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,163 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,163 | 100m3/1km |
| 8 | Khoan kích ống thép qua đường đk 300 bằng máy khoan ngang bao gồm ống thép lồng đk 300 dày 6,35mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 10 | Cắt dọc nền bê tông, đường bê tông dày >10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 217,266 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,32 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,32 | m3 |
| J | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,04 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,408 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,581 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,811 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,77 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,816 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| K | Tuyến ống cấp nước cho xã Hiền Ninh-Hàm Ninh | |||
| L | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 4,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,88 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 180x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 150x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 150x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 125x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút gang BB, ĐK 125mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125x100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 160x125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng - Đường kính 180mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 125mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm chiều dày 6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 4,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,5 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đầu gai thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu gai thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,1439 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.751,842 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.625,832 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,33 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,72 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,72 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt dọc nền bê tông, đường bê tông dày >10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 640,3798 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 238,481 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 238,481 | m3 |
| 11 | Khoan đặt ống lồng thép đk 200 bằng máy khoan ngầm (đã bao gồm ống thép đen đk 200 dày 4,78mm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| N | BPTC đặt ống vượt sông | |||
| 1 | Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét dính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,379 | 100m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4x6 chống xói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 281,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,4495 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cục bê tông giữ ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,5024 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,194 | 100kg |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 224 | 1 cấu kiện |
| O | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,04 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,04 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,8655 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,0627 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,0548 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5304 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6989 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4218 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,872 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,474 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,36 | m3 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99 | cái |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ dạng tách rời dùng điện pin ISOIL - ITALIA DN200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ dạng tách rời dùng điện pin ISOIL - ITALIA DN150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đọc từ xa DATA LOGER | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Bảo đảm an toàn giao thông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 3 |
| 2 | Máy ủi | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 8 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 12 | Máy cẩu | - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 14 | Xe tưới nước | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 16 | ca nô | Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi