Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220454420-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220454354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 4178/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:35:00 đến ngày 2022-05-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,125,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-ca nô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cấp nước sinh hoạt xã Hiền Ninh và xã Hàm Ninh, huyện Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 4178/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn công trình xây dựng An Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống dẫn nước D200 dọc tỉnh lộ 564B qua cầu Trùng Quán
B CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V76,16100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,58100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,37100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,57100m
5Lắp đặt BE, ĐK 250mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V26cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
C Ống qua cầu
1Gia công giá đỡ ống qua cầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,3578tấn
2Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,3578tấn
D Hố van đầu nguồn
1Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 250x200Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt BE, ĐK 250mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mm dạng điện từMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
7Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5cặp bích
E Van chặn giữa tuyến (03 hố)
1Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
3Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
F Van chặn tuyến D150 tại cọc 71 (01 hố)
1Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5cặp bích
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5cặp bích
7Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cặp bích
G Van xã cặn (06 hố)
1Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
5Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cặp bích
6Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
7Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5cặp bích
8Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5cặp bích
H Van xã khí fi 50 (03 hố+3 vị trí qua cầu)
1Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
2Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt đầu gai thép, ĐK 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
I Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V20,608100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V933,981m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V1.003,96m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V17,327100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V13,163100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V13,163100m3/1km
7Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V13,163100m3/1km
8Khoan kích ống thép qua đường đk 300 bằng máy khoan ngang bao gồm ống thép lồng đk 300 dày 6,35mmMô tả kỷ thuật theo chương V37m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V2,16100m3
10Cắt dọc nền bê tông, đường bê tông dày >10cmMô tả kỷ thuật theo chương V217,26610m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V54,32m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V54,32m3
J Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V23,041m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V24,4081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V2,581m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,811m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V5,416m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V0,878m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V1,925m3
8Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,166tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,498tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,187100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,427100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V60,32m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V35,77m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V15,816100m3
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V29cái
K Tuyến ống cấp nước cho xã Hiền Ninh-Hàm Ninh
L Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V44,37100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mmMô tả kỷ thuật theo chương V30,44100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V87,02100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 4,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,88100 m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V34cái
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 180x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 150x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 150x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 125x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút gang BB, ĐK 125mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 125x100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 160x125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng - Đường kính 180mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm BE roăng đồng- Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 9,6mmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
32Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V31bộ
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm chiều dày 6mmMô tả kỷ thuật theo chương V10bộ
34Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V45bộ
35Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 4,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
36Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,5cặp bích
37Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cặp bích
38Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V14,5cặp bích
39Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cặp bích
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V22cặp bích
41Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cặp bích
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt đầu gai thép - Đường kính 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt đầu gai thép - Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
M Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V31,1439100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1.751,8421m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V1.625,832m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V30,33100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V20,72100m3
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V20,72100m3/1km
7Vận chuyển đất 5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V20,72100m3/1km
8Cắt dọc nền bê tông, đường bê tông dày >10cmMô tả kỷ thuật theo chương V640,379810m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V238,481m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V238,481m3
11Khoan đặt ống lồng thép đk 200 bằng máy khoan ngầm (đã bao gồm ống thép đen đk 200 dày 4,78mm)Mô tả kỷ thuật theo chương V35m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,26100m3
N BPTC đặt ống vượt sông
1Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét dínhMô tả kỷ thuật theo chương V15,379100m3
2Rải đá dăm 4x6 chống xóiMô tả kỷ thuật theo chương V281,75m3
3Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500mMô tả kỷ thuật theo chương V12,4495100m3
4Ván khuôn cục bê tông giữ ốngMô tả kỷ thuật theo chương V2,1056100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,5024m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,194100kg
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỷ thuật theo chương V2241 cấu kiện
O Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V23,041m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V62,041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V8,8655m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V17,0627m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V18,0548m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150Mô tả kỷ thuật theo chương V3,117m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo chương V6,825m3
8Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,5304tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6989tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3579100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4218100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V115,872m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V68,474m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V28,36m3
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V99cái
P Phần thiết bị
1Đồng hồ đo lưu lượng điện từ dạng tách rời dùng điện pin ISOIL - ITALIA DN200Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Đồng hồ đo lưu lượng điện từ dạng tách rời dùng điện pin ISOIL - ITALIA DN150Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
3Bộ đọc từ xa DATA LOGERMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
Q Bảo đảm an toàn giao thông
1Bảo đảm an toàn giao thôngMô tả kỷ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 2 - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện),32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa32
5 Công nhân kỹ thuật 25 Có chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.3
2 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
3 Ô tô - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.5
4 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
5 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.5
6 Máy đầm bàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
7 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
8 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
9 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
10 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
11 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
12 Máy cẩu - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
14 Xe tưới nước Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
16 ca nô Còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->