Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476478-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Thành ủy Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220453198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:07:00 đến ngày 2022-05-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (Có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Thành ủy Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, bảo dưỡng các dãy nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở số 6+8 Minh Khai thuộc Văn phòng Thành ủy
55 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Thành ủy Hải Phòng , địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy. Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Long (Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng; Số điện thoại: 02253533519). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và đầu tư Thương mại Đ&T (Địa chỉ: Số 119 đường Nguyễn Bình, Phường Đổng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0335.738.157).


- Bên mời thầu: Văn phòng Thành ủy Hải Phòng , địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy. Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy. Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy (Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Văn phòng Thành ủy (Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG HỘI BẢO TRỢ NTT VÀ TRẺ MỒ CÔI, HỘI ĐÔNG Y
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V1,663100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,434100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngMô tả theo chương V166,3m2
4Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả theo chương V5công
5Phá dỡ tam cấpMô tả theo chương V0,114m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V152,342m2
7Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,442m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V156,029m2
9Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,442m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả theo chương V5,85m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V150,179m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,846m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V25,847m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V20,705m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V0,194m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả theo chương V0,568m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V58,467m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả theo chương V320,985m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,01100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,008tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,108m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V525,984m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V51,922m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V383,945m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V383,945m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V190,841m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V244,787m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V21,192m
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V226,379m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V226,379m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V43,35m2
32Trát trần, vữa XM M100Mô tả theo chương V43,35m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V43,35m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V110,08m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V110,08m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V110,08m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V44,04m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V44,04m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V44,04m3
40Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả theo chương V54,982m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,033tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,079tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,079tấn
44Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,135tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,135tấn
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V1,521m3
47Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V74,773m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V15,267m3
49Trát tường ngoài, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,897m2
50Chống thấm mái bằng giấy dầuMô tả theo chương V42,605m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V74,773m2
52Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp chống nóngMô tả theo chương V1,448100m2
53Tôn úp nócMô tả theo chương V59,688md
54Sản xuất, lắp dựng alumex (đã bao gồm khung xương)Mô tả theo chương V17,232m2
55Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,353tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,353tấn
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V3,315m2
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo chương V26,08m
59Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V10,49m
60Sản xuất, lắp dựng hoa sắt đặc 14x14Mô tả theo chương V30,169kg
61Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3,096m2
62SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V32,195m2
63SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1,548m2
64Khóa cửa điMô tả theo chương V12bộ
65Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngMô tả theo chương V3công
66Đèn tuýp đôi đế nổi 1,2mMô tả theo chương V3bộ
67Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9WMô tả theo chương V48bộ
68Đèn ốp trần D225, 18WMô tả theo chương V6bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
70Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 phaMô tả theo chương V2trọn gói
71Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả theo chương V9tủ
72Lắp đặt aptomat MCB 2P-63AMô tả theo chương V1cái
73Lắp đặt aptomat MCB 2P-40AMô tả theo chương V2cái
74Lắp đặt aptomat MCB 2P-32AMô tả theo chương V4cái
75Lắp đặt aptomat MCB 2P-25AMô tả theo chương V2cái
76Lắp đặt aptomat MCB 2P-20AMô tả theo chương V4cái
77Lắp đặt aptomat MCB 2P-16AMô tả theo chương V8cái
78Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AMô tả theo chương V2cái
79Lắp đặt aptomat MCB 1P-32AMô tả theo chương V4cái
80Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AMô tả theo chương V2cái
81Lắp đặt aptomat MCB 1P-6AMô tả theo chương V2cái
82Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V6cái
83Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo chương V4cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả theo chương V30cái
85Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMô tả theo chương V10cái
86Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMô tả theo chương V50hộp
87Lắp đặt dây cáp CXV -2x10mm2Mô tả theo chương V80m
88Lắp đặt dây CV 1x10mm2Mô tả theo chương V70m
89Dây điện CV-1x6 mm2Mô tả theo chương V80m
90Dây điện CV-1x4 mm2Mô tả theo chương V180m
91Dây điện CV-1x2.5 mm2Mô tả theo chương V240m
92Dây điện CV-1x1.5 mm2Mô tả theo chương V300m
93Dây tiếp địa E1x10mm2Mô tả theo chương V30m
94Dây tiếp địa E1x6mm2Mô tả theo chương V20m
95Dây tiếp địa E1x4mm2Mô tả theo chương V80m
96Dây tiếp địa E1x2.5mm2Mô tả theo chương V80m
97Ống ghen D16Mô tả theo chương V180m
98Ống ghen D20Mô tả theo chương V80m
99Ống ghen D32Mô tả theo chương V30m
100Hộp phân dây 100x100Mô tả theo chương V6hộp
101Tiếp địa tủ điện tổngMô tả theo chương V1hệ
102Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngMô tả theo chương V7Bộ
103Modem WifiMô tả theo chương V2Bộ
104TP LINKS 4 PORTSMô tả theo chương V2Bộ
105Cáp internet 4pard.amp cat6Mô tả theo chương V100m
106Ống ghen D16Mô tả theo chương V100m
107Hạt mạngMô tả theo chương V7cái
108Tháo dỡ hệ thống ống nướcMô tả theo chương V3công
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V2bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
111Hút bể phốtMô tả theo chương V2cái
112Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V2cái
115Lắp đặt lavabo treo tường (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2bộ
116Lắp đặt vòi chậu lavabo ( Vòi lavabo inox 304)Mô tả theo chương V2bộ
117Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
118Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả theo chương V2bộ
119Lắp đặt phễu thu sàn inox D150Mô tả theo chương V2cái
120Cầu chắn rác Inox DN80Mô tả theo chương V3cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1bộ
122Lắp đặt van xả loại nhấnMô tả theo chương V1bộ
123Si phông tiểu namMô tả theo chương V1cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V2bể
125Dây cấp nướcMô tả theo chương V5cái
126Cụm đo đồng hồ nướcMô tả theo chương V2bộ
127Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMô tả theo chương V0,5100m
128Lắp đặt cút PPR d=25mmMô tả theo chương V26cái
129Lắp đặt tê PPR d=25mmMô tả theo chương V6cái
130Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V2cái
131Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25Mô tả theo chương V2cái
132Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V3cái
133Van 2 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V9cái
134Van 1 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V4cái
135Nối thẳng PPR-DN25Mô tả theo chương V12cái
136Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Mô tả theo chương V6cái
137Đầu bịt D25Mô tả theo chương V6cái
138Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMô tả theo chương V0,03100m
139Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmMô tả theo chương V0,15100m
140Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mmMô tả theo chương V0,19100m
141Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmMô tả theo chương V0,02100m
142Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110Mô tả theo chương V1cái
143Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90Mô tả theo chương V2cái
144Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60Mô tả theo chương V3cái
145Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110Mô tả theo chương V2cái
146Lắp đặt tê xiên U.PVC-D60Mô tả theo chương V1cái
147Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V7cái
148Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mmMô tả theo chương V10cái
149Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mmMô tả theo chương V7cái
150Lắp đặt chếch 90 uPVC d=110mmMô tả theo chương V2cái
151Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V9cái
152Lắp đặt chếch 90 uPVC d=60mmMô tả theo chương V13cái
153Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mmMô tả theo chương V3cái
154Nút bịt D110Mô tả theo chương V2cái
155Nút bịt D90Mô tả theo chương V1cái
156Nút bịt D60Mô tả theo chương V1cái
157Nút bịt D34Mô tả theo chương V3cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG HỘI LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V5,798100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,848100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngMô tả theo chương V579,8m2
4Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả theo chương V10công
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V23,8m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V108,557m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,57m3
8Mài lại granito bậc tam cấpMô tả theo chương V4,261m2
9Trát granitô tam cấp xây mớiMô tả theo chương V5,155m2
10Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V133,007m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,3m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V125,707m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V0,235m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,132m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàMô tả theo chương V128,721m2
16Diện tích tường trong nhàMô tả theo chương V402,649m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V82,179m2
18Vệ sinh bề mặt tườngMô tả theo chương V191,749m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,279m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V246,603m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,95m2
22Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V31,978m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả theo chương V234,529m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V389,318m2
25Diện tích tường ngoài nhàMô tả theo chương V185,32m2
26Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V129,724m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả theo chương V54,249m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V45,972m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V92,66m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V189,604m2
31Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V49,2m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 chịu nướcMô tả theo chương V7,3m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V80m2
34Diện tích trần không ốp trầnMô tả theo chương V56,725m2
35Vệ sinh bề mặt trầnMô tả theo chương V39,708m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V17,018m2
37Trát trần, vữa XM mác 10017,018m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V56,725m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V56,725m2
40Mài lại lớp vữa trát granito thangMô tả theo chương V11,285m2
41Khối lượng diện tích thangMô tả theo chương V14,337m2
42Vệ sinh bề mặt thangMô tả theo chương V10,036m2
43Phá lớp vữa trát thangMô tả theo chương V4,301m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo chương V4,301m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V14,337m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V14,337m2
47Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox 304Mô tả theo chương V4,64md
48Trụ inox D110Mô tả theo chương V1cái
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V26,945m2
50Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả theo chương V11,163m2
51Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo chương V25,41m
52Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn43,17m
53Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V211,421kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V20,869m2
55Khuôn cửa đơn TD60x130Mô tả theo chương V57,759md
56Nẹp khuôn cửaMô tả theo chương V57,759md
57Clemon cửa điMô tả theo chương V3bộ
58Cánh cửa pano gỗ kính (gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương)Mô tả theo chương V22,78m2
59Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V5bộ
60Khóa cửa sổ (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V6bộ
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 450 (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V15,928bộ
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay - mở hất hệ 4400 (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V7,75bộ
63Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V8bộ
64Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compositeMô tả theo chương V6,659m2
65Bàn đá graniteMô tả theo chương V1md
66Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V10,641m3
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V85,85m2
68Chống thấm bằng giấy dầuMô tả theo chương V10,64m2
69Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả theo chương V7,9m2
70Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V77,95m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả theo chương V0,303m3
72Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo chương V92,113m2
73Diện tích tường trong nhàMô tả theo chương V311,172m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,28m2
75Vệ sinh bề mặt tườngMô tả theo chương V217,82m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V65,718m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo chương V0,423m3
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V31,978m2
79Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả theo chương V144,737m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V272,422m2
81Diện tích tường ngoài nhàMô tả theo chương V209,361m2
82Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V146,553m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả theo chương V62,808m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V66,252m2
85Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V104,681m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V212,805m2
87Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V49,2m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 chịu nướcMô tả theo chương V7,3m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V56,2m2
90Diện tích trần không ốp trầnMô tả theo chương V54,317m2
91Vệ sinh bề mặt trầnMô tả theo chương V38,022m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V16,295m2
93Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V16,295m2
94Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V54,317m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V54,317m2
96Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V22,035m2
97Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả theo chương V10,453m2
98Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo chương V23,13m
99Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V42,2m
100Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V28,289m2
101Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V253,418kg
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V28,969m2
103Khuôn cửa đơn TD60x140Mô tả theo chương V53,419md
104Nẹp khuôn cửaMô tả theo chương V53,419md
105Clemon cửa điMô tả theo chương V2bộ
106Cánh cửa pano gỗ kính (gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương)Mô tả theo chương V20,822m2
107Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2bộ
108Khóa cửa sổ (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V8bộ
109Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 450 (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V8,718bộ
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay - mở hất hệ 4400 (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V6,4bộ
111Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V5bộ
112Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compositeMô tả theo chương V10,394m2
113Sản xuất, lắp dựng vách nhôm việt pháp dày 12mm (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V11,45m2
114Bộ bản lề sànMô tả theo chương V1bộ
115Kẹp cánh trênMô tả theo chương V1bộ
116Kẹp cánh dướiMô tả theo chương V1bộ
117Kẹp chữ LMô tả theo chương V1bộ
118Kẹp tyMô tả theo chương V1bộ
119Khóa sànMô tả theo chương V1bộ
120Tay nắm inoxMô tả theo chương V1bộ
121Bàn đá graniteMô tả theo chương V1md
122Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V1,43100m2
123Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,711100m2
124Máng tôn thu nướcMô tả theo chương V12,08md
125Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,213tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,213tấn
127Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V50,553m2
128Chống thấm bằng giấy dầuMô tả theo chương V50,553m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50,553m2
130Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V10,055m3
131Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnMô tả theo chương V3cái
132Dây thép tiếp địa D12mmMô tả theo chương V5m
133Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mMô tả theo chương V2cọc
134Nậm đỡ kim thu sétMô tả theo chương V3Cái
135Bulong M14Mô tả theo chương V12Cái
136Dây thép dẫn sét D10mmMô tả theo chương V80m
137Trô bật sắt fi 10Mô tả theo chương V60Cái
138Bản mã 200x150x5Mô tả theo chương V3Cái
139Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Mô tả theo chương V1Cái
140Bulong vanh đệm M12x25Mô tả theo chương V2Cái
141Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMô tả theo chương V1Cái
142Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V1Hộp
143Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V6,825m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,825m3
145Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngMô tả theo chương V3công
146Đèn tuýp đơn đế nổi 1,2mMô tả theo chương V2bộ
147Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9WMô tả theo chương V62bộ
148Đèn ốp trần D225, 18WMô tả theo chương V6bộ
149Đèn led panel âm trần KT600x600, 48WMô tả theo chương V6bộ
150Đèn chiếu sáng đô thị 150WMô tả theo chương V1cần đèn
151Lắp đặt đèn trang trí gắn tường, cầu thangMô tả theo chương V3bộ
152Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V9cái
153Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 phaMô tả theo chương V1trọn gói
154Tủ điện âm tường 8 ModuleMô tả theo chương V6tủ
155Lắp đặt aptomat MCB 2P-75AMô tả theo chương V1cái
156Lắp đặt aptomat MCB 2P-32AMô tả theo chương V4cái
157Lắp đặt aptomat MCB 2P-25AMô tả theo chương V4cái
158Lắp đặt aptomat MCB 2P-20AMô tả theo chương V4cái
159Lắp đặt aptomat MCB 2P-16AMô tả theo chương V10cái
160Lắp đặt aptomat MCB 1P-32AMô tả theo chương V4cái
161Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AMô tả theo chương V3cái
162Lắp đặt aptomat MCB 1P-6AMô tả theo chương V1cái
163Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V13cái
164Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo chương V5cái
165Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả theo chương V41cái
166Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMô tả theo chương V9cái
167Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMô tả theo chương V69hộp
168Lắp đặt dây cáp CXV -2x10mm2Mô tả theo chương V80m
169Dây điện CV-1x6 mm2Mô tả theo chương V110m
170Dây điện CV-1x4 mm2Mô tả theo chương V180m
171Dây điện CV-1x2.5 mm2Mô tả theo chương V440m
172Dây điện CV-1x1.5 mm2Mô tả theo chương V440m
173Dây tiếp địa E1x6mm2Mô tả theo chương V50m
174Dây tiếp địa E1x4mm2Mô tả theo chương V80m
175Dây tiếp địa E1x2.5mm2Mô tả theo chương V180m
176Ống ghen D16Mô tả theo chương V140m
177Ống ghen D20Mô tả theo chương V100m
178Ống ghen D32Mô tả theo chương V50m
179Hộp phân dây 100x100Mô tả theo chương V10hộp
180Tiếp địa tủ điện tổngMô tả theo chương V1hệ
181Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngMô tả theo chương V5Bộ
182Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm sànMô tả theo chương V3Bộ
183Modem WifiMô tả theo chương V1Bộ
184TP LINKS 4 PORTSMô tả theo chương V1Bộ
185Cáp internet 4pard.amp cat6Mô tả theo chương V100m
186Ống ghen D16Mô tả theo chương V100m
187Hạt mạngMô tả theo chương V8cái
188Tháo dỡ hệ thống ống nướcMô tả theo chương V3công
189Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V8bộ
190Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V4bộ
191Hút bể phốtMô tả theo chương V1cái
192Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương)Mô tả theo chương V4bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương)Mô tả theo chương V4cái
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V4cái
195Lắp đặt lavabo âm bàn (Chậu rửa loại 2 vòi inax L-2298V hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2bộ
196Lắp đặt vòi chậu lavabo ( Vòi lavabo inox 304)Mô tả theo chương V2bộ
197Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
198Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả theo chương V2bộ
199Lắp đặt phễu thu sàn inox D80Mô tả theo chương V2cái
200Cầu chắn rác Inox DN80Mô tả theo chương V4cái
201Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1bộ
202Lắp đặt van xả loại nhấnMô tả theo chương V1bộ
203Si phông tiểu namMô tả theo chương V1cái
204Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V2bể
205Dây cấp nướcMô tả theo chương V7cái
206Cụm đo đồng hồ nướcMô tả theo chương V1bộ
207Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMô tả theo chương V0,27100m
208Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmMô tả theo chương V0,14100m
209Lắp đặt cút PPR d=40mmMô tả theo chương V4cái
210Lắp đặt cút PPR d=25mmMô tả theo chương V16cái
211Lắp đặt tê PPR d=40mmMô tả theo chương V2cái
212Lắp đặt tê chuyển bậc PPR d=40/25mmMô tả theo chương V5cái
213Lắp đặt tê PPR d=25mmMô tả theo chương V5cái
214Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V4cái
215Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25Mô tả theo chương V4cái
216Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V6cái
217Van 2 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V6cái
218Van 1 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V2cái
219Nối thẳng PPR-DN25Mô tả theo chương V7cái
220Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Mô tả theo chương V6cái
221Đầu bịt D25Mô tả theo chương V8cái
222Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMô tả theo chương V0,13100m
223Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmMô tả theo chương V0,58100m
224Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mmMô tả theo chương V0,1100m
225Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmMô tả theo chương V0,04100m
226Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110Mô tả theo chương V2cái
227Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90Mô tả theo chương V10cái
228Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60Mô tả theo chương V2cái
229Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D34Mô tả theo chương V1cái
230Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110Mô tả theo chương V5cái
231Lắp đặt tê xiên U.PVC-D60Mô tả theo chương V6cái
232Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V7cái
233Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mmMô tả theo chương V4cái
234Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mmMô tả theo chương V7cái
235Lắp đặt chếch 90 uPVC d=110mmMô tả theo chương V14cái
236Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V20cái
237Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mmMô tả theo chương V4cái
238Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/60mmMô tả theo chương V1cái
239Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=110/90mmMô tả theo chương V1cái
240Lắp đặt bích bịt xả thông tắc d=110mmMô tả theo chương V1cái
241Lắp đặt bích bịt xả thông tắc d=90mmMô tả theo chương V1cái
242Nút bịt D110Mô tả theo chương V5cái
243Nút bịt D90Mô tả theo chương V2cái
244Nút bịt D34Mô tả theo chương V4cái
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,011100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V0,805100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngMô tả theo chương V201,1m2
4Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả theo chương V2công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V183,059m2
6Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,293m2
7Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,293m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả theo chương V6,874m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V161,584m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V0,551m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V10,043m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả theo chương V340,556m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V392,456m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V16,118m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,279m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V330,583m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V330,583m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V136,899m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V136,899m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V40,224m
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V136,899m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V150,36m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V14,139m2
24Trát trần, vữa XM M100Mô tả theo chương V14,139m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V14,139m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V103,598m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V60m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V163,598m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V163,598m2
30Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V15,074m3
31Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V1,808100m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V0,515tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,828tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,828tấn
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V33,149m2
36Chống thấm mái bằng giấy dầuMô tả theo chương V33,149m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V33,149m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách nhiệtMô tả theo chương V1,808100m2
39Tôn úp nócMô tả theo chương V93,568md
40Máng tôn thu nướcMô tả theo chương V12,749md
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V20,028m2
42Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V44,8m
43SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V15,94m2
44SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V18,24m2
45SX lắp dựng vách nhôm kính (chưa có khóa cửa đi) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả theo chương V23,331m2
46Khóa cửa điMô tả theo chương V6bộ
47Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compositeMô tả theo chương V11,288m2
48Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngMô tả theo chương V3công
49Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9WMô tả theo chương V20bộ
50Đèn ốp trần D225, 18WMô tả theo chương V3bộ
51Đèn chiếu sáng đô thị 150WMô tả theo chương V2cần đèn
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
53Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 phaMô tả theo chương V1trọn gói
54Tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1tủ
55Lắp đặt aptomat MCB 2P-63AMô tả theo chương V1cái
56Lắp đặt aptomat MCB 2P-20AMô tả theo chương V5cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AMô tả theo chương V3cái
58Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả theo chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMô tả theo chương V8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - đế âm sànMô tả theo chương V10cái
62Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcMô tả theo chương V38hộp
63Lắp đặt dây cáp CXV -2x6mm2Mô tả theo chương V50m
64Dây điện CV-1x4 mm2Mô tả theo chương V460m
65Dây điện CV-1x1.5 mm2Mô tả theo chương V430m
66Dây tiếp địa E1x4mm2Mô tả theo chương V200m
67Ống ghen D16Mô tả theo chương V230m
68Ống ghen D25Mô tả theo chương V200m
69Hộp phân dây 100x100Mô tả theo chương V6hộp
70Tiếp địa tủ điện tổngMô tả theo chương V1hệ
71Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm sànMô tả theo chương V16Bộ
72Modem WifiMô tả theo chương V1Bộ
73TP LINKS 16 PORTSMô tả theo chương V1Bộ
74Cáp internet 4pard.amp cat6Mô tả theo chương V220m
75Ống ghen D16Mô tả theo chương V220m
76Hạt mạngMô tả theo chương V16cái
77Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnMô tả theo chương V3cái
78Dây thép tiếp địa D12mmMô tả theo chương V5m
79Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mMô tả theo chương V2cọc
80Nậm đỡ kim thu sétMô tả theo chương V3Cái
81Bulong M14Mô tả theo chương V12Cái
82Dây thép dẫn sét D10mmMô tả theo chương V80m
83Trô bật sắt fi 10Mô tả theo chương V60Cái
84Bản mã 200x150x5Mô tả theo chương V3Cái
85Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Mô tả theo chương V1Cái
86Bulong vanh đệm M12x25Mô tả theo chương V2Cái
87Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMô tả theo chương V1Cái
88Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V1Hộp
89Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V6,825m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,825m3
91Tháo dỡ hệ thống ống nướcMô tả theo chương V3công
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V1bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
94Hút bể phốtMô tả theo chương V1cái
95Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V1cái
98Lắp đặt lavabo treo tường (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1bộ
99Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304)Mô tả theo chương V1bộ
100Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
101Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả theo chương V1bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn inox D150Mô tả theo chương V1cái
103Cầu chắn rác Inox DN80Mô tả theo chương V5cái
104Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2bộ
105Lắp đặt van xả loại nhấnMô tả theo chương V2bộ
106Si phông tiểu namMô tả theo chương V2cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V2bể
108Dây cấp nướcMô tả theo chương V4cái
109Cụm đo đồng hồ nướcMô tả theo chương V1bộ
110Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmMô tả theo chương V0,31100m
111Lắp đặt cút PPR d=25mmMô tả theo chương V10cái
112Lắp đặt tê PPR d=25mmMô tả theo chương V5cái
113Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V1cái
114Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25Mô tả theo chương V1cái
115Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Mô tả theo chương V5cái
116Van 2 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V4cái
117Van 1 chiều PPR-D25Mô tả theo chương V2cái
118Nối thẳng PPR-DN25Mô tả theo chương V8cái
119Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Mô tả theo chương V5cái
120Đầu bịt D25Mô tả theo chương V5cái
121Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmMô tả theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmMô tả theo chương V0,28100m
123Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mmMô tả theo chương V0,06100m
124Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmMô tả theo chương V0,02100m
125Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110Mô tả theo chương V3cái
126Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90Mô tả theo chương V5cái
127Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60Mô tả theo chương V1cái
128Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110Mô tả theo chương V1cái
129Lắp đặt tê xiên U.PVC-D90Mô tả theo chương V1cái
130Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V4cái
131Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mmMô tả theo chương V5cái
132Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mmMô tả theo chương V7cái
133Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mmMô tả theo chương V7cái
134Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=110/90mmMô tả theo chương V1cái
135Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mmMô tả theo chương V4cái
136Nút bịt D110Mô tả theo chương V1cái
137Nút bịt D90Mô tả theo chương V1cái
138Nút bịt D34Mô tả theo chương V4cái
D PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, BỒN HOA ...)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V109,44m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả theo chương V7,296100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả theo chương V1,089100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V7,26100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo chương V7,26100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V7,26100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V7,26100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả theo chương V2,277100tấn
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả theo chương V71,017m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngMô tả theo chương V0,266100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo chương V10,252m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,505m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V111,716m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V31,931m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng rãnh, cổ gaMô tả theo chương V0,369100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,352m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, cốt thép Mô tả theo chương V0,214tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, cốt thép Mô tả theo chương V0,342tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,284100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,789tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V5,07m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V95cấu kiện
23Lấp đất hoàn trả hố đàoMô tả theo chương V23,672m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả theo chương V0,473100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả theo chương V0,138100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,954m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V7,941m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,278m2
29Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,278m2
30Đổ đất màu trồng câyMô tả theo chương V7,174m3
31Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng cũMô tả theo chương V13,15m2
32Phá dỡ trụ cổngMô tả theo chương V2,032m3
33Đục tẩy lớp gạch ốp trụ cổngMô tả theo chương V7,743m2
34Đào móng cổng bằng thủ côngMô tả theo chương V2,34m3
35Lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,2m3
36Ván khuôn móng trụ cổngMô tả theo chương V0,059100m2
37Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,024m3
38Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,005tấn
39Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
40Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,032tấn
41Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,31m3
42Ván khuôn trụ cổngMô tả theo chương V0,056100m2
43Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
44Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,062tấn
45Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM 75#Mô tả theo chương V1,722m3
46Trát trụ cổng trước khi ốpMô tả theo chương V23,228m2
47Ốp đá granit tự nhiên trụ cổngMô tả theo chương V30,971m2
48Sản xuất cánh cổng phụ bằng Inox 304Mô tả theo chương V59,086Kg
49Mũi giáo Inox 304 cánh cổng (20x40)Mô tả theo chương V10cái
50Lắp dựng cổng InoxMô tả theo chương V12,537m2
51Lấp đất móng cổngMô tả theo chương V0,78m3
52Tháo dỡ hàng rào cũMô tả theo chương V15,971m2
53Phá dỡ hàng rào gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V8,149m3
54Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương V7,656m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V4,154m3
56Bê tông giằng móng tường bao đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,323m3
57Ván khuôn giằng móng tường baoMô tả theo chương V0,201100m2
58Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,097tấn
59Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,295tấn
60Xây tường bao bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,489m3
61Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,633m3
62Ván khuôn giằng tường baoMô tả theo chương V0,058100m2
63Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,03tấn
64Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,107tấn
65Trát trụ tường bao vữa XM 75#Mô tả theo chương V24,326m2
66Đắp mũ cộtMô tả theo chương V9cái
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,936m2
68Đắp phào đơn đầu cột tường baoMô tả theo chương V15,48m
69Kẻ chỉ lõm trụ tường baoMô tả theo chương V19,14m
70Sơn tường baoMô tả theo chương V116,208m2
71Sản xuất hàng rào Inox 304Mô tả theo chương V323,961kg
72Mũi giáo hàng rào Inox 304 (25x50)Mô tả theo chương V94cái
73Lắp dựng tấm hàng rào inoxMô tả theo chương V16,562m2
74Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả theo chương V124,157m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (Có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện 1 Là kỹ sư điện hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
4 Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô ≥ 5 tấn2
2 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23Kw2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->