Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:07:00 đến ngày 2022-05-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (Có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, bảo dưỡng các dãy nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở số 6+8 Minh Khai thuộc Văn phòng Thành ủy 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành ủy. Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thành ủy (Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Văn phòng Thành ủy (Địa chỉ: Số 5 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 080.31250) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG HỘI BẢO TRỢ NTT VÀ TRẺ MỒ CÔI, HỘI ĐÔNG Y | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,434 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Mô tả theo chương V | 166,3 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả theo chương V | 0,114 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 152,342 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,442 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 156,029 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,442 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,85 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 150,179 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,846 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 25,847 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 20,705 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 0,194 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 0,568 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 58,467 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả theo chương V | 320,985 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,108 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 525,984 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 51,922 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 383,945 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 383,945 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 190,841 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 244,787 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 21,192 | m |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 226,379 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 226,379 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 43,35 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 43,35 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 43,35 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 110,08 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 110,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 110,08 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 44,04 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 44,04 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 44,04 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả theo chương V | 54,982 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,079 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,135 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,135 | tấn |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 1,521 | m3 |
| 47 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 74,773 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 15,267 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 38,897 | m2 |
| 50 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | Mô tả theo chương V | 42,605 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 74,773 | m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn xốp chống nóng | Mô tả theo chương V | 1,448 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả theo chương V | 59,688 | md |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng alumex (đã bao gồm khung xương) | Mô tả theo chương V | 17,232 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,353 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,353 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 3,315 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 26,08 | m |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 10,49 | m |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả theo chương V | 30,169 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,096 | m2 |
| 62 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 32,195 | m2 |
| 63 | SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1,548 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 66 | Đèn tuýp đôi đế nổi 1,2m | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 68 | Đèn ốp trần D225, 18W | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | trọn gói |
| 71 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả theo chương V | 9 | tủ |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V | 50 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CXV -2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 89 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 90 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 91 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 92 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 93 | Dây tiếp địa E1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 94 | Dây tiếp địa E1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 95 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 96 | Dây tiếp địa E1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 97 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 98 | Ống ghen D20 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 99 | Ống ghen D32 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 100 | Hộp phân dây 100x100 | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 101 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 102 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 103 | Modem Wifi | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 104 | TP LINKS 4 PORTS | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 105 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 106 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 107 | Hạt mạng | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 109 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Hút bể phốt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt lavabo treo tường (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu lavabo ( Vòi lavabo inox 304) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Si phông tiểu nam | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 125 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Cụm đo đồng hồ nước | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Nối thẳng PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Đầu bịt D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 142 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=110mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=60mm | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Nút bịt D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Nút bịt D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Nút bịt D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Nút bịt D34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG HỘI LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,798 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Mô tả theo chương V | 579,8 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 23,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 108,557 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,57 | m3 |
| 8 | Mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 4,261 | m2 |
| 9 | Trát granitô tam cấp xây mới | Mô tả theo chương V | 5,155 | m2 |
| 10 | Láng bù trũng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 133,007 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,3 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 125,707 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 0,235 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,132 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 128,721 | m2 |
| 16 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 402,649 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 82,179 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả theo chương V | 191,749 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,279 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 246,603 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,95 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 31,978 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 234,529 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 389,318 | m2 |
| 25 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 185,32 | m2 |
| 26 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 129,724 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 54,249 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 45,972 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 92,66 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 189,604 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 49,2 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 chịu nước | Mô tả theo chương V | 7,3 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 34 | Diện tích trần không ốp trần | Mô tả theo chương V | 56,725 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt trần | Mô tả theo chương V | 39,708 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 17,018 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 17,018 | m2 | |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 56,725 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 56,725 | m2 |
| 40 | Mài lại lớp vữa trát granito thang | Mô tả theo chương V | 11,285 | m2 |
| 41 | Khối lượng diện tích thang | Mô tả theo chương V | 14,337 | m2 |
| 42 | Vệ sinh bề mặt thang | Mô tả theo chương V | 10,036 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát thang | Mô tả theo chương V | 4,301 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,301 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 14,337 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,337 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Mô tả theo chương V | 4,64 | md |
| 48 | Trụ inox D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 26,945 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 11,163 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 25,41 | m |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 43,17 | m | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 211,421 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,869 | m2 |
| 55 | Khuôn cửa đơn TD60x130 | Mô tả theo chương V | 57,759 | md |
| 56 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả theo chương V | 57,759 | md |
| 57 | Clemon cửa đi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cánh cửa pano gỗ kính (gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 22,78 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Khóa cửa sổ (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 450 (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 15,928 | bộ |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay - mở hất hệ 4400 (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 7,75 | bộ |
| 63 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite | Mô tả theo chương V | 6,659 | m2 |
| 65 | Bàn đá granite | Mô tả theo chương V | 1 | md |
| 66 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 10,641 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 85,85 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng giấy dầu | Mô tả theo chương V | 10,64 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,9 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 77,95 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 0,303 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo chương V | 92,113 | m2 |
| 73 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 311,172 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,28 | m2 |
| 75 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả theo chương V | 217,82 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 65,718 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,423 | m3 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 31,978 | m2 |
| 79 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 144,737 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272,422 | m2 |
| 81 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 209,361 | m2 |
| 82 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 146,553 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 62,808 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 66,252 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 104,681 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 212,805 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 49,2 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600 chịu nước | Mô tả theo chương V | 7,3 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 56,2 | m2 |
| 90 | Diện tích trần không ốp trần | Mô tả theo chương V | 54,317 | m2 |
| 91 | Vệ sinh bề mặt trần | Mô tả theo chương V | 38,022 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 16,295 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 16,295 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 54,317 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 54,317 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 22,035 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 10,453 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo chương V | 23,13 | m |
| 99 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 42,2 | m |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 28,289 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 253,418 | kg |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 28,969 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa đơn TD60x140 | Mô tả theo chương V | 53,419 | md |
| 104 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả theo chương V | 53,419 | md |
| 105 | Clemon cửa đi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Cánh cửa pano gỗ kính (gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 20,822 | m2 |
| 107 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Khóa cửa sổ (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 450 (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 8,718 | bộ |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay - mở hất hệ 4400 (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 6,4 | bộ |
| 111 | Khóa cửa đi (Việt tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite | Mô tả theo chương V | 10,394 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm việt pháp dày 12mm (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 11,45 | m2 |
| 114 | Bộ bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Kẹp cánh trên | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Kẹp cánh dưới | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Kẹp chữ L | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Kẹp ty | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Khóa sàn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Tay nắm inox | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bàn đá granite | Mô tả theo chương V | 1 | md |
| 122 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,711 | 100m2 |
| 124 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo chương V | 12,08 | md |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,213 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,213 | tấn |
| 127 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 50,553 | m2 |
| 128 | Chống thấm bằng giấy dầu | Mô tả theo chương V | 50,553 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,553 | m2 |
| 130 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 10,055 | m3 |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Dây thép tiếp địa D12mm | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 133 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 134 | Nậm đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 135 | Bulong M14 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 136 | Dây thép dẫn sét D10mm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 137 | Trô bật sắt fi 10 | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 138 | Bản mã 200x150x5 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 139 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | Bulong vanh đệm M12x25 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 141 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 143 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,825 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,825 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 146 | Đèn tuýp đơn đế nổi 1,2m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W | Mô tả theo chương V | 62 | bộ |
| 148 | Đèn ốp trần D225, 18W | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Đèn led panel âm trần KT600x600, 48W | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Đèn chiếu sáng đô thị 150W | Mô tả theo chương V | 1 | cần đèn |
| 151 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường, cầu thang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | trọn gói |
| 154 | Tủ điện âm tường 8 Module | Mô tả theo chương V | 6 | tủ |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 41 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V | 69 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây cáp CXV -2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 169 | Dây điện CV-1x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 170 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 171 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 440 | m |
| 172 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 440 | m |
| 173 | Dây tiếp địa E1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 174 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 175 | Dây tiếp địa E1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 176 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 177 | Ống ghen D20 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 178 | Ống ghen D32 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 179 | Hộp phân dây 100x100 | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 180 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 181 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 5 | Bộ |
| 182 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm sàn | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 183 | Modem Wifi | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 184 | TP LINKS 4 PORTS | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 186 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 187 | Hạt mạng | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 189 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Hút bể phốt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Chậu rửa loại 2 vòi inax L-2298V hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi chậu lavabo ( Vòi lavabo inox 304) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D80 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Si phông tiểu nam | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 205 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Cụm đo đồng hồ nước | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê chuyển bậc PPR d=40/25mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Nối thẳng PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 220 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Đầu bịt D25 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D34 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=110mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/60mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=110/90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc d=110mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc d=90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Nút bịt D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Nút bịt D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Nút bịt D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,011 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Mô tả theo chương V | 201,1 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 183,059 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,293 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,293 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,874 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 161,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 0,551 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 10,043 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả theo chương V | 340,556 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 392,456 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,118 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,279 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 330,583 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 330,583 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 136,899 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 136,899 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 40,224 | m |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 136,899 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 150,36 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 14,139 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 14,139 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,139 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 103,598 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 60 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 163,598 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 163,598 | m2 |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 15,074 | m3 |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,515 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,828 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,828 | tấn |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 33,149 | m2 |
| 36 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | Mô tả theo chương V | 33,149 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 33,149 | m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách nhiệt | Mô tả theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả theo chương V | 93,568 | md |
| 40 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo chương V | 12,749 | md |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 20,028 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 44,8 | m |
| 43 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 450, kính an toàn (chưa có khóa) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 15,94 | m2 |
| 44 | SX lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ 4400, kính an toàn (phụ kiện đồng bộ) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 18,24 | m2 |
| 45 | SX lắp dựng vách nhôm kính (chưa có khóa cửa đi) (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 23,331 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite | Mô tả theo chương V | 11,288 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 49 | Lắp đặt đèn led đơn âm trần 9W | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần D225, 18W | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Đèn chiếu sáng đô thị 150W | Mô tả theo chương V | 2 | cần đèn |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ công tơ điện 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | trọn gói |
| 54 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - đế âm sàn | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V | 38 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CXV -2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 64 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 460 | m |
| 65 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Mô tả theo chương V | 430 | m |
| 66 | Dây tiếp địa E1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 67 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 68 | Ống ghen D25 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 69 | Hộp phân dây 100x100 | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 70 | Tiếp địa tủ điện tổng | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 71 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm sàn | Mô tả theo chương V | 16 | Bộ |
| 72 | Modem Wifi | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | TP LINKS 16 PORTS | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 75 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 76 | Hạt mạng | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Dây thép tiếp địa D12mm | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 79 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 80 | Nậm đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 81 | Bulong M14 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 82 | Dây thép dẫn sét D10mm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 83 | Trô bật sắt fi 10 | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 84 | Bản mã 200x150x5 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 85 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Bulong vanh đệm M12x25 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 89 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,825 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,825 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả theo chương V | 3 | công |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Hút bể phốt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV 102M hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt lavabo treo tường (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam (INAX U 440V hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Si phông tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 2 | bể |
| 108 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cụm đo đồng hồ nước | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,31 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR d25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Van 2 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Nối thẳng PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Đầu bịt D25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu nối thẳng U.PVC-D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê xiên U.PVC-D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=60mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=34mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch 90 uPVC d=90mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=110/90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC d=90/34mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Nút bịt D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Nút bịt D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Nút bịt D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| D | PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, BỒN HOA ...) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 109,44 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V | 7,296 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V | 7,26 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả theo chương V | 2,277 | 100tấn |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả theo chương V | 71,017 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 10,252 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,505 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 111,716 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 31,931 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng rãnh, cổ ga | Mô tả theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,352 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,214 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,342 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,789 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,07 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 95 | cấu kiện |
| 23 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả theo chương V | 23,672 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,954 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,941 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,278 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,278 | m2 |
| 30 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 7,174 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng cũ | Mô tả theo chương V | 13,15 | m2 |
| 32 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả theo chương V | 2,032 | m3 |
| 33 | Đục tẩy lớp gạch ốp trụ cổng | Mô tả theo chương V | 7,743 | m2 |
| 34 | Đào móng cổng bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 35 | Lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,024 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,31 | m3 |
| 42 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,062 | tấn |
| 45 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung vữa XM 75# | Mô tả theo chương V | 1,722 | m3 |
| 46 | Trát trụ cổng trước khi ốp | Mô tả theo chương V | 23,228 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Mô tả theo chương V | 30,971 | m2 |
| 48 | Sản xuất cánh cổng phụ bằng Inox 304 | Mô tả theo chương V | 59,086 | Kg |
| 49 | Mũi giáo Inox 304 cánh cổng (20x40) | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả theo chương V | 12,537 | m2 |
| 51 | Lấp đất móng cổng | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ hàng rào cũ | Mô tả theo chương V | 15,971 | m2 |
| 53 | Phá dỡ hàng rào gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 8,149 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương V | 7,656 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 4,154 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng móng tường bao đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,323 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng móng tường bao | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,097 | tấn |
| 59 | Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,295 | tấn |
| 60 | Xây tường bao bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,489 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,633 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng tường bao | Mô tả theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 64 | Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,107 | tấn |
| 65 | Trát trụ tường bao vữa XM 75# | Mô tả theo chương V | 24,326 | m2 |
| 66 | Đắp mũ cột | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 90,936 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn đầu cột tường bao | Mô tả theo chương V | 15,48 | m |
| 69 | Kẻ chỉ lõm trụ tường bao | Mô tả theo chương V | 19,14 | m |
| 70 | Sơn tường bao | Mô tả theo chương V | 116,208 | m2 |
| 71 | Sản xuất hàng rào Inox 304 | Mô tả theo chương V | 323,961 | kg |
| 72 | Mũi giáo hàng rào Inox 304 (25x50) | Mô tả theo chương V | 94 | cái |
| 73 | Lắp dựng tấm hàng rào inox | Mô tả theo chương V | 16,562 | m2 |
| 74 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả theo chương V | 124,157 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng (Có tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện | 1 | Là kỹ sư điện hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi