Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478096 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:09:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là989.117.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp tại các Trung tâm Y tế, Bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.381.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.145.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường. Nhân sự đã qua đào tạo và có các giấy tờ chứng nhận sau:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện+ Chứng nhận giao tiếp ứng xử trong cơ sở y tế+ Chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện+ Chứng chỉ đào tạo liên tục kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện+ Giấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế+ Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Chứng chỉ đu dây tiếp cận.+ Sơ yếu lí lịch có xác nhận của địa phương, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tham gia gói thầu là nam hoặc nữ có độ tuổi lao động từ 18 đến 50 có sức khỏe tốt đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. Nhân sự đã qua đào tạo và có các giấy tờ chứng nhận sau:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện+ Giấy chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn+ Giấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế+ Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Chứng nhận giao tiếp ứng xử trong cơ sở y tế.+ Chứng nhận Kỹ thuật vệ sinh bệnh viện+ Có sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái – Số 721, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái, Địa chỉ: Phường Đông Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ Vệ Sinh công nghiệp tại Bệnh viện Sản Nhi Yên Bái | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.89117E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là989.117.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh công nghiệp tại các Trung tâm Y tế, Bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.381.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.145.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kiêm hỗ trợ công tác tổng vệ sinh | 1 | - Nhân sự có Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường. Nhân sự đã qua đào tạo và có các giấy tờ chứng nhận sau:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ nghiệp vụ giám sát vệ sinh tại bệnh viện+ Chứng nhận giao tiếp ứng xử trong cơ sở y tế+ Chứng nhận kỹ thuật vệ sinh bệnh viện+ Chứng chỉ đào tạo liên tục kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện+ Giấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế+ Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC và cứu nạn cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Chứng chỉ đu dây tiếp cận.+ Sơ yếu lí lịch có xác nhận của địa phương, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 11 | Nhân sự tham gia gói thầu là nam hoặc nữ có độ tuổi lao động từ 18 đến 50 có sức khỏe tốt đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. Nhân sự đã qua đào tạo và có các giấy tờ chứng nhận sau:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Chứng chỉ nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện+ Giấy chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn+ Giấy chứng nhận vệ sinh môi trường bề mặt và quản lý chất thải y tế+ Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Chứng nhận giao tiếp ứng xử trong cơ sở y tế.+ Chứng nhận Kỹ thuật vệ sinh bệnh viện+ Có sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương, có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi