Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 98 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509230-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 98 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20220502538
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:07:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,588,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng 03 hợp đồng (hoặc các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương), có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.500.000.000 đồng và tổng giá trị 03 hợp đồng không thấp hơn 28.500.000 đồng (đối các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương, giá trị thực hiện trong một năm tối thiểu là 9.500.000.000 đồng, tổng 3 năm không thấp hơn 28.500.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó giám đốc hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản đốc phân xưởng (hoặc tương đương) chuyên ngành cơ khí, ô tô
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng thợ sửa chữa và nhân viên chuyên môn kỹ thuật (ô tô, cơ khí)
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo trung cấp, sơ cấp về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
E-CDNT 1.1 Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ 98 xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc khu vực miền Nam
Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe ô tô (gồm xe con, xe vận tải, xe chuyên dùng) của các đơn vị thuộc khu vực miền Trung, miền Nam năm 2022 của Cục Xe - Máy
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xe - Máy/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ĐT:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: BTM/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Cục Xe-Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Xe-Máy/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ĐT:


E-CDNT 10.1(a)
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Cung cấp đầy đủ các tài liệu đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt 6. Hợp đồng thuê các trang thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe (trường hợp nhà thầu phải đi thuê) 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu 8. Quy trình công nghệ thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ các nhãn xe. 9. Tài liệu chứng minh về bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. 10. Cam kết bảo đảm an toàn tuyệt đối cho các trang thiết bị khác gắn trên xe cơ sở. 11. Các Cam kết theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện 4. Hợp đồng tương tự (hoặc các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương) do nhà thầu thực hiện
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ĐT:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thiếu tướng Dương Xuân Nam Cục trưởng Cục Xe - Máy, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Doãn Lược, Trưởng ban Tài chính/Cục XM, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việcgiám sát: Cục XM, Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội, số điện thoại: 069536832
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe số 1: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
2 Xe số 2: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
3 Xe số 3: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
4 Xe số 4: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
5 Xe số 5: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
6 Xe số 6: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
7 Xe số 7: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
8 Xe số 8: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
9 Xe số 9: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
10 Xe số 10: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
11 Xe số 11: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
12 Xe số 12: TOYOTA HIACE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2012:2018
13 Xe số 13: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
14 Xe số 14: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
15 Xe số 15: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
16 Xe số 16: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
17 Xe số 17: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
18 Xe số 18: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
19 Xe số 19: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
20 Xe số 20: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
21 Xe số 21: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
22 Xe số 22: KIA 2700 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
23 Xe số 23: TOYOTA HIACE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2012:2018
24 Xe số 24: ISUZU SAMCO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
25 Xe số 25: KIA 2700 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
26 Xe số 26: ISUZU NPR85K Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
27 Xe số 27: ISUZU NPR85K Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
28 Xe số 28: ISUZU NPR85K Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
29 Xe số 29: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
30 Xe số 30: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
31 Xe số 31: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (nhà thầu báo cáo Cục XM/TCKT phê duyệt)
32 Xe số 32: MITSUBISHI CANTER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
33 Xe số 33: SUZUKI CARRY Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
34 Xe số 34: HYUNDAI TRANSINCO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
35 Xe số 35: HYUNDAI TRANSINCO Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
36 Xe số 36: PAZ-325047 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1198:2010
37 Xe số 37: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
38 Xe số 38: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
39 Xe số 39: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
40 Xe số 40: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
41 Xe số 41: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
42 Xe số 42: UAZ-31519 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1246:2011
43 Xe số 43: UAZ-31519 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1246:2011
44 Xe số 44: ZIL-131.D Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1794:2016
45 Xe số 45: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
46 Xe số 46: PAZ-320547 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1198:2010
47 Xe số 47: TOYOTA COROLA Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
48 Xe số 48: TOYOTA HIACE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2012:2018
49 Xe số 49: KIA 3000 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
50 Xe số 50: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
51 Xe số 51: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
52 Xe số 52: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
53 Xe số 53: MITSUBISHI JOLIE Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
54 Xe số 54: NISSAN 2.0 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
55 Xe số 55: MITSUBISHI ZINGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1726:2016
56 Xe số 56: MITSUBISHI ZINGER Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1726:2016
57 Xe số 57: TOYOTA INNOVA Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1923:2018
58 Xe số 58: ISUZU 5,5 T Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
59 Xe số 59: ISUZU 5,5 T Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
60 Xe số 60: KIA 3600 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
61 Xe số 61: JAC 1 T Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
62 Xe số 62: JAC 1,5 T Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
63 Xe số 63: JAC 1,5 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
64 Xe số 64: HYUNDAI THACO HD72 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
65 Xe số 65: KIA 2700 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
66 Xe số 66: KIA 2700 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
67 Xe số 67: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
68 Xe số 68: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
69 Xe số 69: UAZ-31519 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1246:2011
70 Xe số 70: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
71 Xe số 71: ISUZU 5,5 T Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (Cục XM/TCKT phê duyệt điều kiện NT)
72 Xe số 72: UAZ-31512 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1245:2017
73 Xe số 73: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
74 Xe số 74: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
75 Xe số 75: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
76 Xe số 76: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
77 Xe số 77: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
78 Xe số 78: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
79 Xe số 79: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
80 Xe số 80: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
81 Xe số 81: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
82 Xe số 82: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
83 Xe số 83: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
84 Xe số 84: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
85 Xe số 85: KRAZ-255B Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 900:2011
86 Xe số 86: KRAZ-255B Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 900:2011
87 Xe số 87: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
88 Xe số 88: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
89 Xe số 89: UAZ-469 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1292:2010
90 Xe số 90: GAZ-33081 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1922:2018
91 Xe số 91: GAZ-33081 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1922:2018
92 Xe số 92: GAZ-33081 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1922:2018
93 Xe số 93: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
94 Xe số 94: KRAZ-255 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 900:2011
95 Xe số 95: ZIL-131.D Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1794:2016
96 Xe số 96: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
97 Xe số 97: ZIL-131 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1132:2010
98 Xe số 98: GAZ-66 Đính kèm trong Mẫu 01A thuộc Chương IV Biểu mẫu dự thầu Xe 1 Nghiệm thu theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 1134:2010  
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng 03 hợp đồng (hoặc các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương), có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 9.500.000.000 đồng và tổng giá trị 03 hợp đồng không thấp hơn 28.500.000 đồng (đối các nội dung sửa chữa xe-máy có giá trị tương đương, giá trị thực hiện trong một năm tối thiểu là 9.500.000.000 đồng, tổng 3 năm không thấp hơn 28.500.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc hoặc tương đương 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô105
2 Phó giám đốc hoặc tương đương 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô105
3 Quản đốc phân xưởng (hoặc tương đương) chuyên ngành cơ khí, ô tô 8 Đại học chuyên ngành kỹ thuật về cơ khí hoặc cơ khí động lực chuyên ngành ô tô75
4 Lực lượng thợ sửa chữa và nhân viên chuyên môn kỹ thuật (ô tô, cơ khí) 60 Được đào tạo trung cấp, sơ cấp về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc ô tô77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->