Gói thầu: In cẩm nang, sổ tay, tập món ngon, bản đồ du lịch Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | In cẩm nang, sổ tay, tập món ngon, bản đồ du lịch Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:23:00 đến ngày 2022-05-13 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 247,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in; ngành Kinh tế; có giấy chứng nhận quản lý ngành in (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận, CMND/thẻ CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in chuyên (Nhà thầu nộp bản sao công chứng văn bằng, CMND/thẻ CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
In cẩm nang, sổ tay, tập món ngon, bản đồ du lịch Gia Lai Tổ chức Tuần lễ các sự kiện chào mừng 90 năm ngày Thành lập tỉnh Gia Lai (24/5/1932 -24/5/2022) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Giấy chứng nhận sản xuất hàng hóa theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Giấy phép hoạt động in, giấy chứng nhận đủ điều kiện ANTT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai;
- Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai;
- Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Nhung; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở; - Địa chỉ: Tầng 2 Khu liên cơ quan tỉnh - phường Tây Sơn - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai; - Điện thoại: 02693 824399 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩm nang du lịch Gia Lai: Khổ 15cm x 22cm. Màu in: 4/4. Giấy Couché 120g/m2. Cán láng 2 mặt, đóng 02 khoen trên đầu. Bế hình Gùi, 1Quyển/128 trang cả bìa | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 2 | In sổ tay tích hợp thông tin của tỉnh. Kích thước 10 cm x 14 cm. Màu in: 4/4. Giấy Couche 120g/m2; Cán láng 2 mặt, đóng 02 khoen trên đầu. Bế hình nhà rông 1Quyển/16 trang cả bìa | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 3 | Tập món ngon - Đặc sản Phố Núi: Khổ 25cm x 20cm; Màu in: 4/4. Giấy Couche 120g/m2; Cán láng 2 mặt, đóng 02 khoen trên đầu; Bế hình chiếc gè, 1Quyển/64 trang cả bìa | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 4 | Bản đồ du lịch Gia Lai: Khổ 42cm x 60cm; Màu in:4/4. Giấy Couché 120g/m2; Cấn 5 đường, gấp 3 vạch. Võ ngoài kích thước 10,5cm x 15,5cmm, Màu in:4/4. Giấy Couché 120g/m2; | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 5 | Túi đựng tài liệu du lịch: Kích thước ngang 22cm x cao 20cm x hông 8cm. Màu in: 4/0. Giấy Bristol 300g/m2. Cán bóng 1 mặt, đục khuy, luồn dây treo màu trắng. Bế thành phẩm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Túi | 2.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự mà Chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in; ngành Kinh tế; có giấy chứng nhận quản lý ngành in (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận, CMND/thẻ CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in chuyên (Nhà thầu nộp bản sao công chứng văn bằng, CMND/thẻ CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi