Gói thầu: Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509570-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220508371
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:09:00 đến ngày 2022-05-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,882,967,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hoạt động cung ứng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐLưu ý: - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các ngành: Xây dựng, Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông hạng III trở lên,+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, kỹ sư môi trường.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ.-Các tài liệu kèm theo+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính+ Về kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng duy tu bảo dưỡng đường bộ, nạo vét hệ thống thoát nước…- Các tài liệu chứng minh đính kèm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Môi trường, kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+ Đã học qua huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự về nạo vét bùn, duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên
Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022-31/12/2024
31 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 10.1(a)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính- Kế Hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính- Kế Hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 36

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022 đến 31/12/2022 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
2 Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
3 I. Cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
4 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 19,16
5 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 120,516
6 II. Cống ngầm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
7 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm. S bùn >1/3 S cống. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 6,288
8 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm. S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 2,28
9 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn >1/3 S cống. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 15,8424
10 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 668,52
11 III. Mương hở Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
12 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 150,525
13 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 256,5
14 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 302,5
15 IV. Hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
16 Nạo vét bùn hố ga. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 18,832
17 V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
18 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m dài 7.330,2
19 VI. Vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
20 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 1.560,9634
21 VII. Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
22 Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Giờ 300
23 Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
24 I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =683,2m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
25 Cắt nền bê tông không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 68,32
26 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 71,0528
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 71,0528
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 71,0528
29 Đào rãnh nước đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 603,9488
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 6,0395
31 Ván khuôn móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,3664
32 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 35,5264
33 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 3,6598
34 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 64,2208
35 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 180,3648
36 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 6,0122
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 3,0146
38 Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 48,0973
39 Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 587,552
40 Đắp cát mang cống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 68,32
41 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 13,664
42 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
43 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 102,48
44 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 10,248
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1.366,4
46 Sản xuất tấm đan cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
47 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 3,0061
48 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 4,3083
49 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 40,992
50 II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (40 hố ga) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
51 Cắt nền đá, gạch terrazzo Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 19,2
52 Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 57,6
53 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,88
54 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 80
55 Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 7,2
56 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,88
57 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,8304
58 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,7104
59 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0832
60 Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,8304
61 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 13,3689
62 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 13,3689
63 Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,3452
64 Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,3452
65 Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,1404
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 80
67 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,16
68 Sản xuất tấm đan & gia công khung thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
69 Ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,272
70 Lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,4096
71 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,8
72 Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,1404
73 Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,3452
74 Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 63,328
75 III. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (40 Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
76 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 1,24
77 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 1,24
78 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,468
79 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,468
80 Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 6,48
81 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,628
82 Vận chuyển phế thải trong bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,628
83 Đào hố ga, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 37,44
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,3744
85 Lót base hố móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,052
86 Cốt thép móng hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3969
87 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,2
88 Xây hố ga, VXM M100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 14,8104
89 Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 67,2
90 Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh); + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1626
91 Cốt pha mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,112
92 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,464
93 Bê tông hoàn trả mang cống M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,65
94 Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái 40
95 IV. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (250 tấm đan) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
96 Sản xuất tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
97 Ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,85
98 lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,9071
99 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 17,5
100 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
101 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 43,75
102 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 4,375
103 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 43,75
104 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 250
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 250
106 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 43,75
107 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 17,5
108 V. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (03 Bó vỉa) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
109 Bó vỉa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 3
110 Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 3
111 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 0,0473
112 Tháo dỡ bó vỉa cũ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 3
113 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,0473
114 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,189
115 Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/01/2023 đến 31/12/2023 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
116 Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
117 I. Cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
118 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 211,945
119 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 174,5025
120 II. Cống ngầm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
121 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) . Đường kính cống >1000mm.S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 1.087,4024
122 III. Mương hở Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
123 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 204
124 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 507,6
125 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 421,32
126 Nạo vét bùn mương , mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 289,55
127 IV. Hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
128 Nạo vét bùn hố ga. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 33,75
129 V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
130 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m dài 13.245,3
131 VI. Vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
132 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 2.930,0699
133 VII. Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
134 Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Giờ 550
135 Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
136 I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =550,6m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
137 Cắt nền bê tông không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 55,06
138 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 57,2624
139 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 57,2624
140 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 57,2624
141 Đào rãnh nước đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 486,7304
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 4,8673
143 Ván khuôn móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,1012
144 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 28,6312
145 lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 2,9495
146 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 51,7564
147 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 145,3584
148 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 4,8453
149 Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 2,4295
150 Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,7622
151 Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 473,516
152 Đắp cát mang cống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 55,06
153 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,012
154 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
155 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 82,59
156 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 8,259
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1.101,2
158 Sản xuất tấm đan cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
159 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2,4226
160 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 3,4721
161 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 33,036
162 II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (35 hố ga) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
163 Cắt nền đá, gạch terrazzo Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 16,8
164 Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 50,4
165 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,52
166 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 70
167 Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 6,3
168 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,52
169 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,6016
170 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,1216
171 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0728
172 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,6016
173 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 11,6978
174 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 11,6978
175 Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,177
176 Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,177
177 Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,9979
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 70
179 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,64
180 Sản xuất tấm đan & gia công khung thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
181 Ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,238
182 Lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3584
183 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,2
184 Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,9979
185 Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,177
186 Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 55,412
187 III. Xây dựng lắp đặt bổ sung hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (12 Hố ga thu nước bằng thép tấm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
188 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,372
189 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,372
190 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1404
191 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1404
192 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,5444
193 Đào hố ga đất cấp 3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,232
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1123
195 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,702
196 Cốt thép móng hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1481
197 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,404
198 Xây hố ga, VXM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,4848
199 Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 18,72
200 Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (3 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,45m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0747
201 Cốt pha gỗ mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0288
202 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,9216
203 Bê tông hoàn trả mang cống M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,465
204 Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,26
205 Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước xuống xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,26
206 Lắp đặt tấm ga thu nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,26
207 Sản xuất tấm ga thu nước (Thép tấm cắt theo quy cách) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,26
208 Sơn tấm ga thu nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 9,4608
209 IV. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (85Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
210 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2,635
211 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2,635
212 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,9945
213 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,9945
214 Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 13,77
215 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 24,7095
216 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 24,7095
217 Đào hố ga, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 79,56
218 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,7956
219 Lót base hố móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1105
220 Cốt thép móng hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,8433
221 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,05
222 Xây hố ga, VXM M100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 31,0464
223 Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 142,8
224 Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3455
225 Cốt pha mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,238
226 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,236
227 Bê tông hoàn trả mang cống M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,5063
228 Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái 85
229 V. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (550 tấm đan) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
230 Sản xuất tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
231 ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,87
232 lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 4,1957
233 bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,5
234 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
235 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 96,25
236 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 9,625
237 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 96,25
238 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 550
239 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 550
240 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 96,25
241 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,5
242 VI. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (07 bó vỉa) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
243 Bó vỉa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 7
244 Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 7
245 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 0,1103
246 Tháo dỡ bó vỉa cũ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 7
247 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,1103
248 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,441
249 Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/01/2024 đến 31/12/2024 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
250 Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
251 I. Cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
252 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 209,975
253 Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 178,895
254 II. Cống ngầm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
255 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 1.068,8024
256 III. Mương hở Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
257 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 217
258 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 506,075
259 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 421,32
260 Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 305,305
261 IV. Hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
262 Nạo vét bùn hố ga. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 33,75
263 V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
264 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m dài 13.257,4
265 VI. Vận chuyển Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
266 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 bùn 2.941,1224
267 VII. Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
268 Trực mưa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Giờ 550
269 Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
270 I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =549,4m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
271 Cắt nền bê tông không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 54,94
272 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 57,1376
273 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 57,1376
274 Đào rãnh nước, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 485,6696
275 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 4,8567
276 Ván khuôn móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,0988
277 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 28,5688
278 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 2,943
279 Bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 51,6436
280 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 145,0416
281 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 4,8347
282 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 2,4242
283 Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,6778
284 Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 472,484
285 Đắp cát mang cống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 54,94
286 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 10,988
287 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
288 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 82,41
289 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 8,241
290 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 1.098,8
291 Sản xuất tấm đan cống hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
292 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2,4174
293 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 3,4645
294 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 32,964
295 II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (38 hố ga) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
296 Cắt nền đá, gạch terrazzo Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10m 18,24
297 Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,72
298 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,736
299 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 76
300 Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 6,84
301 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,736
302 Phá dỡ tường gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,7389
303 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,4749
304 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,079
305 Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,7389
306 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 12,7005
307 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 12,7005
308 Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,2779
309 Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,2779
310 Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,0834
311 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 76
312 Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,952
313 Sản xuất tấm đan & gia công khung thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
314 Ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2584
315 Lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3891
316 bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,56
317 Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,0834
318 Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 1,2779
319 Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 60,1616
320 III. Xây dựng lắp đặt bổ sung hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (09 Hố ga thu nước bằng thép tấm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
321 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,279
322 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,279
323 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1053
324 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1053
325 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,1583
326 Đào hố ga đất cấp 3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 8,424
327 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0842
328 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,5265
329 Cốt thép móng hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1111
330 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,053
331 Xây hố ga, VXM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,6136
332 Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 14,04
333 Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (3 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,45m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0561
334 Cốt pha gỗ mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0216
335 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,6912
336 Bê tông hoàn trả mang cống M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,3488
337 Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,945
338 Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước xuống xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,945
339 Lắp đặt tấm ga thu nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,945
340 Sản xuất tấm ga thu nước (Thép tấm cắt theo quy cách) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,945
341 Sơn tấm ga thu nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 7,0956
342 IV. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (88 Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
343 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2,728
344 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2,728
345 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,0296
346 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,0296
347 Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 14,256
348 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 25,5816
349 Vận chuyển phế thải trong bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 25,5816
350 Đào hố ga, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 82,368
351 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,8237
352 Lót base hố móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1144
353 Cốt thép móng hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,8731
354 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,44
355 Xây hố ga, VXM M100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 32,1288
356 Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 147,84
357 Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh); + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3577
358 Cốt pha gỗ mũ mố Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2464
359 Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,4208
360 Bê tông hoàn trả mang cống M250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,63
361 Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái 88
362 V. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (550 tấm đan) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
363 Sản xuất tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
364 Ván khuôn nắp đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,87
365 Lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 4,1957
366 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,5
367 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
368 Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 96,25
369 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 9,625
370 Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tấn 96,25
371 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 550
372 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 550
373 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 96,25
374 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 38,5
375 VI. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, (08 bó vỉa) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 0
376 Bó vỉa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 8
377 Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 8
378 Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 0,126
379 Tháo Dỡ Bó Vỉa Cũ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cấu kiện 8
380 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,126
381 Vận chuyển phế thải bằng ôtô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,504
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hoạt động cung ứng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐLưu ý: - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Yêu cầu:+Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các ngành: Xây dựng, Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông hạng III trở lên,+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, kỹ sư môi trường.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ.-Các tài liệu kèm theo+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính+ Về kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng duy tu bảo dưỡng đường bộ, nạo vét hệ thống thoát nước…- Các tài liệu chứng minh đính kèm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Môi trường, kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+ Đã học qua huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự về nạo vét bùn, duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->