Gói thầu: Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 31 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:09:00 đến ngày 2022-05-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,882,967,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hoạt động cung ứng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐLưu ý: - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các ngành: Xây dựng, Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông hạng III trở lên,+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, kỹ sư môi trường.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ.-Các tài liệu kèm theo+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính+ Về kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng duy tu bảo dưỡng đường bộ, nạo vét hệ thống thoát nước…- Các tài liệu chứng minh đính kèm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Môi trường, kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+ Đã học qua huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự về nạo vét bùn, duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022-31/12/2024 31 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính- Kế Hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế Hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 36 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022 đến 31/12/2022 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 3 | I. Cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 19,16 | |
| 5 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 120,516 | |
| 6 | II. Cống ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 7 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm. S bùn >1/3 S cống. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 6,288 | |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống 300mm÷600mm. S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 2,28 | |
| 9 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn >1/3 S cống. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 15,8424 | |
| 10 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 668,52 | |
| 11 | III. Mương hở | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 12 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 150,525 | |
| 13 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 256,5 | |
| 14 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 302,5 | |
| 15 | IV. Hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 16 | Nạo vét bùn hố ga. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 18,832 | |
| 17 | V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 18 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 m dài | 7.330,2 | |
| 19 | VI. Vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 20 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 1.560,9634 | |
| 21 | VII. Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 22 | Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 300 | |
| 23 | Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 24 | I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =683,2m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 25 | Cắt nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 68,32 | |
| 26 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 71,0528 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 71,0528 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 71,0528 | |
| 29 | Đào rãnh nước đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 603,9488 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 6,0395 | |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,3664 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 35,5264 | |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3,6598 | |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 64,2208 | |
| 35 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 180,3648 | |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 6,0122 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3,0146 | |
| 38 | Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 48,0973 | |
| 39 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 587,552 | |
| 40 | Đắp cát mang cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 68,32 | |
| 41 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 13,664 | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 43 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 102,48 | |
| 44 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 10,248 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 1.366,4 | |
| 46 | Sản xuất tấm đan cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 3,0061 | |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4,3083 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 40,992 | |
| 50 | II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (40 hố ga) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 51 | Cắt nền đá, gạch terrazzo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 19,2 | |
| 52 | Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 57,6 | |
| 53 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,88 | |
| 54 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 80 | |
| 55 | Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 7,2 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,88 | |
| 57 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,8304 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,7104 | |
| 59 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0832 | |
| 60 | Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,8304 | |
| 61 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 13,3689 | |
| 62 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 13,3689 | |
| 63 | Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,3452 | |
| 64 | Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,3452 | |
| 65 | Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,1404 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 80 | |
| 67 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,16 | |
| 68 | Sản xuất tấm đan & gia công khung thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 69 | Ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,272 | |
| 70 | Lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4096 | |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,8 | |
| 72 | Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,1404 | |
| 73 | Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,3452 | |
| 74 | Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 63,328 | |
| 75 | III. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (40 Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,24 | |
| 77 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,24 | |
| 78 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,468 | |
| 79 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,468 | |
| 80 | Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,48 | |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,628 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,628 | |
| 83 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 37,44 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3744 | |
| 85 | Lót base hố móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,052 | |
| 86 | Cốt thép móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3969 | |
| 87 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,2 | |
| 88 | Xây hố ga, VXM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 14,8104 | |
| 89 | Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 67,2 | |
| 90 | Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh); + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1626 | |
| 91 | Cốt pha mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,112 | |
| 92 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,464 | |
| 93 | Bê tông hoàn trả mang cống M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,65 | |
| 94 | Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 40 | |
| 95 | IV. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (250 tấm đan) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 96 | Sản xuất tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 97 | Ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,85 | |
| 98 | lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,9071 | |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 17,5 | |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 101 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 43,75 | |
| 102 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 4,375 | |
| 103 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 43,75 | |
| 104 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 250 | |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 250 | |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 43,75 | |
| 107 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 17,5 | |
| 108 | V. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (03 Bó vỉa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 109 | Bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 3 | |
| 110 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 3 | |
| 111 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 0,0473 | |
| 112 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 3 | |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0473 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,189 | |
| 115 | Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/01/2023 đến 31/12/2023 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 116 | Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 117 | I. Cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 118 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 211,945 | |
| 119 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 174,5025 | |
| 120 | II. Cống ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 121 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) . Đường kính cống >1000mm.S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 1.087,4024 | |
| 122 | III. Mương hở | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 123 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 204 | |
| 124 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 507,6 | |
| 125 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 421,32 | |
| 126 | Nạo vét bùn mương , mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 289,55 | |
| 127 | IV. Hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 128 | Nạo vét bùn hố ga. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 33,75 | |
| 129 | V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 130 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 m dài | 13.245,3 | |
| 131 | VI. Vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 132 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 2.930,0699 | |
| 133 | VII. Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 134 | Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 550 | |
| 135 | Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 136 | I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =550,6m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 137 | Cắt nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 55,06 | |
| 138 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 57,2624 | |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 57,2624 | |
| 140 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 57,2624 | |
| 141 | Đào rãnh nước đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 486,7304 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 4,8673 | |
| 143 | Ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,1012 | |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 28,6312 | |
| 145 | lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,9495 | |
| 146 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 51,7564 | |
| 147 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 145,3584 | |
| 148 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 4,8453 | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,4295 | |
| 150 | Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,7622 | |
| 151 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 473,516 | |
| 152 | Đắp cát mang cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 55,06 | |
| 153 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,012 | |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 155 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 82,59 | |
| 156 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 8,259 | |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 1.101,2 | |
| 158 | Sản xuất tấm đan cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 159 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,4226 | |
| 160 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3,4721 | |
| 161 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 33,036 | |
| 162 | II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (35 hố ga) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 163 | Cắt nền đá, gạch terrazzo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 16,8 | |
| 164 | Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 50,4 | |
| 165 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,52 | |
| 166 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 70 | |
| 167 | Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 6,3 | |
| 168 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,52 | |
| 169 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,6016 | |
| 170 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,1216 | |
| 171 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0728 | |
| 172 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,6016 | |
| 173 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 11,6978 | |
| 174 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 11,6978 | |
| 175 | Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,177 | |
| 176 | Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,177 | |
| 177 | Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,9979 | |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 70 | |
| 179 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,64 | |
| 180 | Sản xuất tấm đan & gia công khung thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 181 | Ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,238 | |
| 182 | Lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3584 | |
| 183 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,2 | |
| 184 | Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,9979 | |
| 185 | Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,177 | |
| 186 | Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 55,412 | |
| 187 | III. Xây dựng lắp đặt bổ sung hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (12 Hố ga thu nước bằng thép tấm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 188 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,372 | |
| 189 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,372 | |
| 190 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1404 | |
| 191 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1404 | |
| 192 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,5444 | |
| 193 | Đào hố ga đất cấp 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,232 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1123 | |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,702 | |
| 196 | Cốt thép móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1481 | |
| 197 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,404 | |
| 198 | Xây hố ga, VXM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,4848 | |
| 199 | Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,72 | |
| 200 | Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (3 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,45m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0747 | |
| 201 | Cốt pha gỗ mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0288 | |
| 202 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,9216 | |
| 203 | Bê tông hoàn trả mang cống M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,465 | |
| 204 | Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,26 | |
| 205 | Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước xuống xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,26 | |
| 206 | Lắp đặt tấm ga thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,26 | |
| 207 | Sản xuất tấm ga thu nước (Thép tấm cắt theo quy cách) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,26 | |
| 208 | Sơn tấm ga thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,4608 | |
| 209 | IV. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (85Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 210 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,635 | |
| 211 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,635 | |
| 212 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,9945 | |
| 213 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,9945 | |
| 214 | Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 13,77 | |
| 215 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 24,7095 | |
| 216 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 24,7095 | |
| 217 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 79,56 | |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,7956 | |
| 219 | Lót base hố móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1105 | |
| 220 | Cốt thép móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,8433 | |
| 221 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,05 | |
| 222 | Xây hố ga, VXM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 31,0464 | |
| 223 | Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 142,8 | |
| 224 | Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3455 | |
| 225 | Cốt pha mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,238 | |
| 226 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,236 | |
| 227 | Bê tông hoàn trả mang cống M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,5063 | |
| 228 | Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 85 | |
| 229 | V. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (550 tấm đan) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 230 | Sản xuất tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 231 | ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,87 | |
| 232 | lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4,1957 | |
| 233 | bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,5 | |
| 234 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 235 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 96,25 | |
| 236 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 9,625 | |
| 237 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 96,25 | |
| 238 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 550 | |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 550 | |
| 240 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 96,25 | |
| 241 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,5 | |
| 242 | VI. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (07 bó vỉa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 243 | Bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 7 | |
| 244 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 7 | |
| 245 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 0,1103 | |
| 246 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 7 | |
| 247 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1103 | |
| 248 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,441 | |
| 249 | Dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/01/2024 đến 31/12/2024 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 250 | Hạng mục: Nạo vét bùn hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 251 | I. Cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 252 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn >1/3 S cống. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 209,975 | |
| 253 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 178,895 | |
| 254 | II. Cống ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 255 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.S bùn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 1.068,8024 | |
| 256 | III. Mương hở | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 257 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 217 | |
| 258 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 506,075 | |
| 259 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m (không có hành lang, không có lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 421,32 | |
| 260 | Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). S bùn >1/3 S mương. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 305,305 | |
| 261 | IV. Hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 262 | Nạo vét bùn hố ga. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 33,75 | |
| 263 | V. Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 264 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 m dài | 13.257,4 | |
| 265 | VI. Vận chuyển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 266 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 2.941,1224 | |
| 267 | VII. Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 268 | Trực mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 550 | |
| 269 | Hạng mục: Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 270 | I. Cải tạo sửa chữa các tuyến cống xuống cấp trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (Chiều dài tuyến cống =549,4m; Kích thước cống thông thủy B*Htb=0,5*0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 271 | Cắt nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 54,94 | |
| 272 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 57,1376 | |
| 273 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 57,1376 | |
| 274 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 485,6696 | |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 4,8567 | |
| 276 | Ván khuôn móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,0988 | |
| 277 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 28,5688 | |
| 278 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,943 | |
| 279 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 51,6436 | |
| 280 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, VXM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 145,0416 | |
| 281 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 4,8347 | |
| 282 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,4242 | |
| 283 | Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,6778 | |
| 284 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 472,484 | |
| 285 | Đắp cát mang cống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 54,94 | |
| 286 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,988 | |
| 287 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 288 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 82,41 | |
| 289 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô tải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 8,241 | |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 1.098,8 | |
| 291 | Sản xuất tấm đan cống hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 292 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,4174 | |
| 293 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 3,4645 | |
| 294 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 32,964 | |
| 295 | II. Cải tạo đổ mũ mố, gia công lắp đặt khung thép tấm đan & hố ga trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (38 hố ga) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 296 | Cắt nền đá, gạch terrazzo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 18,24 | |
| 297 | Tháo dỡ đá, gạch terrazzo vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,72 | |
| 298 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, nền gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,736 | |
| 299 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 76 | |
| 300 | Bốc tấm đan hỏng lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 6,84 | |
| 301 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,736 | |
| 302 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,7389 | |
| 303 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,4749 | |
| 304 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,079 | |
| 305 | Bê tông mũ mố, vữa M250, đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,7389 | |
| 306 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 12,7005 | |
| 307 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 12,7005 | |
| 308 | Bốc xếp khung hố ga lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,2779 | |
| 309 | Bốc xếp khung hố ga xuống xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,2779 | |
| 310 | Lắp đặt khung thép hố ga (LĐ khung thép tấm dập) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,0834 | |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 76 | |
| 312 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,952 | |
| 313 | Sản xuất tấm đan & gia công khung thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 314 | Ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2584 | |
| 315 | Lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3891 | |
| 316 | bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,56 | |
| 317 | Sản xuất gia công khung thép hố ga (Thép tấm dập theo quy cách) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,0834 | |
| 318 | Sản xuất gia công khung thép tấm đan (ThépV63) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,2779 | |
| 319 | Sơn khung thép tấm đan, khung hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,1616 | |
| 320 | III. Xây dựng lắp đặt bổ sung hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (09 Hố ga thu nước bằng thép tấm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 321 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,279 | |
| 322 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,279 | |
| 323 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1053 | |
| 324 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1053 | |
| 325 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,1583 | |
| 326 | Đào hố ga đất cấp 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,424 | |
| 327 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0842 | |
| 328 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5265 | |
| 329 | Cốt thép móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1111 | |
| 330 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,053 | |
| 331 | Xây hố ga, VXM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,6136 | |
| 332 | Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,04 | |
| 333 | Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (3 thanh) + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,45m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0561 | |
| 334 | Cốt pha gỗ mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0216 | |
| 335 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,6912 | |
| 336 | Bê tông hoàn trả mang cống M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,3488 | |
| 337 | Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,945 | |
| 338 | Bốc kết cấu thép, tấm ga thu nước xuống xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,945 | |
| 339 | Lắp đặt tấm ga thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,945 | |
| 340 | Sản xuất tấm ga thu nước (Thép tấm cắt theo quy cách) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,945 | |
| 341 | Sơn tấm ga thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,0956 | |
| 342 | IV. Cải tạo sửa chữa hố ga thu nước mặt đường trên địa bàn thành phố (88 Hố ga thu nước bằng tấm gang kích thước 960*530*50mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 343 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,728 | |
| 344 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy lớp cắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,728 | |
| 345 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,0296 | |
| 346 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, dầy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,0296 | |
| 347 | Đục phá tường bê tông có cốt thép (Phá tường cống hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 14,256 | |
| 348 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 25,5816 | |
| 349 | Vận chuyển phế thải trong bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 25,5816 | |
| 350 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 82,368 | |
| 351 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,8237 | |
| 352 | Lót base hố móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1144 | |
| 353 | Cốt thép móng hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,8731 | |
| 354 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,44 | |
| 355 | Xây hố ga, VXM M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 32,1288 | |
| 356 | Trát hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 147,84 | |
| 357 | Cốt thép mũ mố: + Thép D10 (2 thanh); + Thép D6 A200mm, L1thanh=0,27m, | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3577 | |
| 358 | Cốt pha gỗ mũ mố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2464 | |
| 359 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,4208 | |
| 360 | Bê tông hoàn trả mang cống M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,63 | |
| 361 | Lắp đặt bộ khung và nắp gang song chắn rác thu nước mặt đường KT 960*530*50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 88 | |
| 362 | V. Sản xuất lắp đặt bổ sung tấm đan trên địa bàn thành phố Thái Nguyên (550 tấm đan) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 363 | Sản xuất tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 364 | Ván khuôn nắp đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,87 | |
| 365 | Lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4,1957 | |
| 366 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,5 | |
| 367 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 368 | Bốc xếp tấm đan mới lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 96,25 | |
| 369 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 9,625 | |
| 370 | Bốc tấm đan mới từ ô tô xuống vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 96,25 | |
| 371 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 550 | |
| 372 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 550 | |
| 373 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 96,25 | |
| 374 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,5 | |
| 375 | VI. Thay thế lắp đặt bó vỉa trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, (08 bó vỉa) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 376 | Bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 8 | |
| 377 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 378 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 tấn/1km | 0,126 | |
| 379 | Tháo Dỡ Bó Vỉa Cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 380 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,126 | |
| 381 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,504 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hoạt động cung ứng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.500.000.000 VNĐLưu ý: - Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương của cấp có thẩm quyền.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Yêu cầu:+Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các ngành: Xây dựng, Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc giao thông hạng III trở lên,+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ-Các tài liệu kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+Bằng tốt nghiệp+Chứng chỉ hành nghề giám sát+Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên trong biên bản đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, xây dựng, giao thông, thủy lợi, kỹ sư môi trường.+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng dịch vụ duy tu, nạo vét bùn, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.+Đã được huấn luyện công tác ATLĐ.-Các tài liệu kèm theo+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản đưa vào sử dụng có tên phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 Hợp đồng dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước đô thị+Chứng nhận huấn luyện công tác an toàn, VSLĐ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính+ Về kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng duy tu bảo dưỡng đường bộ, nạo vét hệ thống thoát nước…- Các tài liệu chứng minh đính kèm:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ Bằng tốt nghiệp+ Biên bản nghiệm thu có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoặc Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Môi trường, kỹ sư đô thị, cấp thoát nước, giao thông, thủy lợi.+ Đã học qua huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự về nạo vét bùn, duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị hoặc quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi