Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo quản hiện vật và các cấu kiện di tích trưng bày tại khu trưng bày tầng hầm nhà Quốc hội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo quản hiện vật và các cấu kiện di tích trưng bày tại khu trưng bày tầng hầm nhà Quốc hội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511178 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:08:00 đến ngày 2022-05-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự về công tác khai quật, nghiên cứu khảo cổ học trưng bày bảo tàng, bảo quản, bảo tồn di tích, di vật khảo cổ học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Bảo quản hiện vật và các cấu kiện di tích trưng bày tại khu trưng bày tầng hầm nhà Quốc hội năm 2022 Bảo quản hiện vật và các cấu kiện di tích trưng bày tại khu trưng bày tầng hầm nhà Quốc hội năm 2022 225 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận dăng ký doanh nghiệp, quyết định thànlaapjhoawjc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018. 2019, 2020 hoặc năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho ba năm gần đây của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. (Khi cần làm rõ tài liệu chứng minh nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu cho bên mời thầu kiểm tra (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Biểu tiến độ thực hiện các công việc trong hợp đồng. - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội
+ Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
+ SĐT: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Quang - Giám đốc Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bảo quản - Trưng bày, Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). Điện thoại: 04.37345427 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Chi phí vệ sinh môi trường và kiểm soát môi trường | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 2 | Chi phí thuê chuyên gia bảo tồn, kiểm soát môi trường | ham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tuần | 32 | |
| 3 | Chi phí cán bộ kỹ thuật và công nhân thực hiện theo định kỳ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 4 | Chi phí tiền công cán bộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tuần | 32 | |
| 5 | Chi phí tiền công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tuần | 32 | |
| 6 | II. Chi phí xử lý bảo quản, bảo tồn cấu kiện di tích, di vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 7 | Xử lý bảo tồn cấu kiện di tích, di vật dưới mặt sàn theo quy trình và định kỳ (Định kỳ 6 tháng/lần) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 00 | 0 | |
| 8 | Xử lý chống nấm mốc và độ ẩm di tích kiến trúc Đại La và Đinh ở tầng hầm 2 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 9 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | Đợt | 2 | |
| 10 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 11 | Chi phí công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 12 | Xử lý chống nấm mốc di tích kiến trúc thời Lý ở tầng hầm 1 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 13 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 14 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 15 | Chi phí công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 16 | Xử lý bảo tồn di tích mộ ngựa dưới hầm kính ở tầng hầm 2 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 17 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 18 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 19 | Chi phí công nhân: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 20 | Xử lý bảo tồn khối xâu tiền đồng dưới hầm kính tầng hầm 2 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 21 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 22 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 23 | Chi phí công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 24 | Xử lý bảo tồn giếng nước thời Lê ở tầng hầm 1 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 25 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 26 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 27 | Chi phí công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 28 | Xử lý bảo tồn giếng nước thời Đại La ở tầng hầm 2 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 29 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 30 | Chi phí cán bộ kỹ thuật: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 31 | Chi phí công nhân | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 32 | Xử lý bảo quản các di vật trưng bày trong tủ kính (định kỳ 6 tháng/lần) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 33 | Xử lý bảo quản di vật trong các tủ kính ở tầng hầm 1 (22 tủ, 206 hiện vật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 34 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 35 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 36 | Chi phí công nhân: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 37 | Xử lý bảo quản di vật trong các tủ kính ở tầng hầm 2 (16 tủ, 204 hiện vật) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 38 | Chi phí thuê chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 39 | Chi phí cán bộ kỹ thuật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 40 | Chi phí công nhân: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đợt | 2 | |
| 41 | III.HÓA CHẤT XỬ LÝ BẢO TỒN, BẢO QUẢN | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 42 | Dung dịch kháng ẩm: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 540 | |
| 43 | Hóa chất chống mốc, rêu, tạo màng bảo vệ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 540 | |
| 44 | Cồn tuyệt đối | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 20 | |
| 45 | Nước cất 2 lần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 20 | |
| 46 | Axêton | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | lít | 20 | |
| 47 | Thuốc khử trùng nấm mốc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự về công tác khai quật, nghiên cứu khảo cổ học trưng bày bảo tàng, bảo quản, bảo tồn di tích, di vật khảo cổ học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi