Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508400-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Số hiệu KHLCNT 20220508371
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:45:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,457,031,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,280,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị, có các hạng mục công chính tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư hạ tầng đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Thu gom, vận chuyển rác đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ-Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xử lý chôn lấp rác thải đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đốt và xử lý nước rỉ rác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách đốt và xử lý nước rỉ rác). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, Điện công nghiệp & Dân dụng, Hệ thống điện.- Có tối thiểu 1 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có tối thiểu 1 người có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống cây xanh đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh. Hoa viên cây cảnh- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống cây xanh đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ xây dựng đường bộ, Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông đô thị, Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông công chính.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính – Kế toán. Kế toán doanh nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác thanh quyết toán). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về môi trường; bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác an toàn lao động). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng; Dịch vụ chiếu sáng đô thị; Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Thái Nguyên từ 01/6/2022-31/12/2024
31 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên - Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái - Tổ 8, phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình - Tổ 10, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên - Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên,


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Về năng lực và kinh nghiêm (bản chụp phải được chứng thực): Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu phải kèm theo các hợp đồng tương tự đã thực hiện và biên bản nghiệm thu dịch vụ, các quyết định phê duyệt dự toán, quyết toán có liên quan, .... * Về năng lực nhân sự (bản chụp phải được chứng thực): để chứng minh năng lực nhân sự nhà thầu phải kèm bản kê khai lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện gói thầu có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện, hợp đồng đã thực hiện, bằng cấp, chứng chỉ phù hợp có liên quan, hợp đồng lao động, danh sách đóng BH của nhân sự với nhà thầu. * Về năng lực tài chính (bản chụp phải được chứng thực): để chứng minh Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể. Không ở trong giai đoạn bị cơ quan có thẩm quyền cấm dự thầu các gói thầu thuộc địa bàn TP Thái Nguyên; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và các tài liệu liên quan được quy định tại Mục CDNT 12.8. * Về năng lực thiết bị (bản chụp phải được chứng thực): Để chứng minh năng lực thiết bị nhà thầu phải kèm theo các tài liệu như: Giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn GTGT, ... các tài liệu khác được quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên - Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10, đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN 1: THÁNG 6/2022 ĐẾN HẾT QUÝ IV NĂM 2022  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
2 DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
3 Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
4 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 16.416,39
5 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 5.641,46
6 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 1.246,23
7 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 843,66
8 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 13,5
9 Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 1
10 Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
11 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 40.660
12 Công tác quét đường phố bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 3.919,85
13 Công tác tưới nước rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 6.040,64
14 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 258
15 Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
16 Công vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 1.070
17 Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Tấn 14.980
18 Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
19 Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 5
20 Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 30
21 Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
22 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 25.680
23 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 2
24 Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
25 Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 90
27 Hàn kép vải địa HPDE  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1300m2 6,9231
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 1,4063
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 141
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 600
31 Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 4,5
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 3,75
33 Sản xuất tấm đan  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, sửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 5,5035
35 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100kg  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 5,5035
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 44
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 44
38 Nạo vét rãnh đỉnh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
39 Quấn động cơ 11Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 3
40 Quấn động cơ 1,5Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 2
41 Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
42 Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 300
43 Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy. Dạng lỏng có mầu nâu sẫm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 52.000
44 Axit Sunfuric (H2SO4) - Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 1.000
45 Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lít 9.000 Khối lượng điều chỉnh
46 Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 78.000 Khối lượng điều chỉnh
47 Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 1.000 Khối lượng điều chỉnh
48 Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. Đóng gói: 25kg/bao - Dạng bột màu trắng sữa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 3.800 Khối lượng điều chỉnh
49 Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 300 Khối lượng điều chỉnh
50 Chlorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy. Dạng bột dễ tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Kg 1.500 Khối lượng điều chỉnh
51 Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 865
52 Thẩm định giá hóa chất  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 1
53 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lần 2
54 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
55 Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 1,65
56 Thay bóng led 12W bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 8
57 Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 80
58 Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 20
59 Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 40
60 Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 1
61 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 20
62 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 5
63 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 20
64 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 7
65 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 12.198
66 Quản lý đèn tín hiệu giao thông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 nút 5.992
67 Vận hành đài phun nước ngày thường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 295,2
68 Vận hành đài phun nước ngày lễ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 104,35
69 Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 7.062
70 Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 6
71 Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 10
72 Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 10
73 Thay khởi động từ 3 pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 4
74 Thay khởi động từ 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 55
75 Thay đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 55
76 Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 8
77 Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 55
78 Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 10
79 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 3
80 Lắp đặt bộ đai + khóa đai  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 120
81 Lắp đặt kẹp xiết cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 100
82 Lắp đặt má ốp cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 100
83 Lắp đặt kẹp bổ trợ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 100
84 Kẹp ghíp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 600
85 Kẹp treo cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 100
86 Cầu đấu 3P-100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 20
87 Xử lý chạm chập sự cố nổi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật vụ 70
88 Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 mối nối 5
89 Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật điểm 120
90 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cần đèn 8
91 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 1,5
92 Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 200
93 Vận hành hệ thống bảng điện tử  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 428
94 Lắp đặt công tơ điện 3 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 3
95 Lắp đặt công tơ điện 1 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 2
96 Thay nguồn 5V-40A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 20
97 Thay nguồn 5V-60A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 185
98 Thay nguồn 12V-33A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 55
99 Phủ keo Tibol  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật hộp 5
100 Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 2,7
101 Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 3,2
102 Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 5,2
103 Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 1,4
104 Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 1,5
105 Thay dây trang trí Việt - Pháp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 2,5
106 Thay đui bóng màu - Đui xoáy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 150
107 Lắp đặt đèn nấm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 20
108 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 24
109 Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 80
110 Thay bóng led S22 Fullcolor  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 1
111 Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 100
112 Thay Modul P16  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 30
113 Vận hành hệ thống điện trang trí  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 440
114 Lắp khung kích thước 27x1,2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
115 Lắp khung kích thước >1mx2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
116 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cột 1
117 Làm tiếp địa cho cột điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 5
118 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
119 Hạng mục: Duy trì thường xuyên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
120 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 3.415,8
121 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 4.355,32
122 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 2.244,08
123 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 424,68
124 Xén lề cỏ lá tre  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 1.755,74
125 Xén lề cỏ nhung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 523,1916
126 Làm cỏ tạp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 1.949,21
127 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
128 Bón phân thảm cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
129 Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 416,1564
130 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 1.347,74
131 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/năm 103,6854
132 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 490,032
133 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 233,28
134 Duy trì cây cảnh tạo hình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100cây/năm 28,4564
135 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 34,56
136 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 20,88
137 Duy trì cây cảnh trồng chậu  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/năm 0,8981
138 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 80,7276
139 Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 6.453,92
140 Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 2.048,38
141 Duy trì bể phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 9
142 Duy trì bể không phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 4
143 Bảo vệ công viên kín  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1.239,32
144 Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 364
145 Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 214
146 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 30
147 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 225
148 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
149 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 10
150 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
151 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 10
152 Trồng mới thảm hoa (Hoa xác pháo, cúc vạn thọ, mào gà, cốt mốt, cúc mặt trời, dừa ta....)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 800
153 Trồng mới thảm hoa (Hoa Zinnia, dừa mầu, dạ yến thảo đứng, violet nhật....)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 625
154 Trồng mới thảm hoa ( Hoa Cúc đà lạt, sống đời đà lạt, đỗ quyên, hoa hồng.....)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 65
155 Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cây 22
156 Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 214
157 Tiền nước bể phun  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 3.000
158 Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 214
159 Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
160 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 7.891,41
161 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 4.474,76
162 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 965,52
163 QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
164 Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
165 Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 552
166 Phát quang cây dại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 260,6
167 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 231,01
168 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cột 127
169 Bạt lề đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 1.144
170 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 6,6884
171 Vét rãnh hở hình thang  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 1.956,89
172 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 9,7844
173 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 29,56
174 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 0,4788
175 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 101
176 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 12
177 Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 17
178 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 16
179 Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 3
180 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 5
181 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 23
182 Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 3
183 Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 7
184 Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 8
185 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,1082
186 Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
187 Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 5.688,35
188 Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 8,5
189 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 9
190 Phá dỡ mặt đường bê tông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 321,48
191 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 3,2148
192 Đào nền đường đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 12,0555
193 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 12,0555
194 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 12,0555
195 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 26,79
196 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 26,79
197 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 4,5463
198 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 26,79
199 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 3,18
200 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 7,7263
201 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 5.952,5
202 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 1.460
203 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 760
204 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 273
205 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 20
206 Vận chuyển đất, Cấp đất IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,3365
207 Đào nền đường - Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m3 6,757
208 Vận chuyển đất, Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,0676
209 Đắp nền móng công trình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 11,46
210 Bê tông nền, M250  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 35,7
211 Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 273
212 PHẦN 2: NĂM 2023  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
213 DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
214 Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
215 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 26.870,92
216 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 8.976,89
217 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 2.125,58
218 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 1.439,64
219 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 24,3
220 Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 4
221 Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
222 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 69.350
223 Công tác quét đường phố bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 6.686,22
224 Công tác tưới nước rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 9.569,76
225 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 420
226 Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
227 Công vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 1.825
228 Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Tấn 25.550
229 Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
230 Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 12
231 Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 40
232 Hạng mục: Phục vụ lễ Giao nhận quân năm 2023  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
233 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 0
234 Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
235 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 43.800
236 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 4
237 Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
238 Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
239 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 130
240 Hàn kép vải địa HPDE  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1300m2 10
241 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 2,0313
242 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 203
243 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 1.000
244 Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 7,2
245 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 6
246 Thi công hàng rào  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
247 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,8
248 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,8
249 Sản xuất cột thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,2623
250 Sản xuất hàng rào lưới thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 180
251 Vận chuyển kết cấu thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chuyến 1
252 Nạo vét rãnh đỉnh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
253 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 118,55
254 Quấn động cơ 11Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 6
255 Quấn động cơ 1,5Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 6
256 Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
257 Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 500
258 Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy, Dạng chất lỏng có màu nâu sẫm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 90.000
259 Axit Sunfuric (H2SO4):Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.500
260 Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lít 15.000
261 Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 130.000
262 Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.000
263 Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. - Đóng gói: 25kg/bao: Dạng bột màu trắng sữa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 5.000
264 Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 500
265 Cholorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy.Dạng bột dễ tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.000
266 Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 1.460
267 Thẩm định giá hóa chất  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 2
268 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lần 4
269 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
270 Thay bóng led 400W bằng máy, 18m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,1
271 Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,2
272 Thay bóng led 80W bằng máy, 10m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,7
273 Thay bóng led 12W bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 11
274 Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 385
275 Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 20
276 Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 20
277 Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 2
278 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 42,5
279 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 12,5
280 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 65
281 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 12
282 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 20.805
283 Quản lý đèn tín hiệu giao thông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 nút 10.220
284 Vận hành đài phun nước ngày thường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 495
285 Vận hành đài phun nước ngày lễ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 187,83
286 Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 12.045
287 Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 12
288 Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 15
289 Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 20
290 Thay khởi động từ 3 pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 9
291 Thay khởi động từ 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 88
292 Thay đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 88
293 Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 17
294 Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 88
295 Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 25
296 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 6,5
297 Lắp đặt bộ đai + khóa đai  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 240
298 Lắp đặt kẹp xiết cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
299 Lắp đặt má ốp cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
300 Lắp đặt kẹp bổ trợ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
301 Kẹp ghíp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 950
302 Kẹp treo cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
303 Cầu đấu 3P-100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 50
304 Xử lý chạm chập sự cố nổi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật vụ 140
305 Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 mối nối 12
306 Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật điểm 205
307 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cần đèn 16
308 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 3,3
309 Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 350
310 Vận hành hệ thống bảng điện tử  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 730
311 Lắp đặt công tơ điện 3 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 4
312 Lắp đặt công tơ điện 1 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 4
313 Thay nguồn 5V-40A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 35
314 Thay nguồn 5V-60A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 262
315 Thay nguồn 12V-33A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 90
316 Phủ keo Tibol  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật hộp 12
317 Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 3,3
318 Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 5,5
319 Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 8,1
320 Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 2,7
321 Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 1,25
322 Thay dây trang trí Việt - Pháp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 1
323 Thay đui bóng màu - Đui xoáy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 125
324 Lắp đặt đèn nấm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
325 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
326 Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 25
327 Thay bóng led S22 Fullcolor  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 0,7
328 Thay bóng led D30 DMX  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 0,5
329 Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 100
330 Thay Modul P16  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 30
331 Vận hành hệ thống điện trang trí  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 640
332 Lắp đặt máy bơm chìm 7,5HP  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 1
333 Lắp đặt máy bơm chìm 5HP  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 7
334 Lắp đặt máy bơm chìm 2HP  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 3
335 Vận chuyển máy bơm từ Hà Nội - Thái Nguyên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chuyến 1
336 Lắp khung kích thước 27x1,2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
337 Lắp khung kích thước >1mx2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
338 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cột 2
339 Làm tiếp địa cho cột điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
340 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
341 Hạng mục: Duy trì thường xuyên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
342 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 5.977,64
343 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 7.621,82
344 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 4.114,15
345 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 778,58
346 Xén lề cỏ lá tre  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 3.218,86
347 Xén lề cỏ nhung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 959,1846
348 Làm cỏ tạp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 3.341,5
349 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
350 Bón phân thảm cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
351 Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 728,2737
352 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 2.358,54
353 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/năm 162,9342
354 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 857,556
355 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 408,24
356 Duy trì cây cảnh tạo hình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100cây/năm 44,7172
357 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 60,48
358 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 36,54
359 Duy trì cây cảnh trồng chậu  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/năm 1,4113
360 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 161,4552
361 Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 10.993,87
362 Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 3.483,28
363 Duy trì bể phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 12
364 Duy trì bể không phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 4
365 Bảo vệ công viên kín  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 2.113,79
366 Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 624
367 Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 365
368 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 44
369 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 315
370 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
371 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
372 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 50
373 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 10
374 Trồng thảm cỏ nhung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2/lần 350
375 Trồng cây thảm lá mầu – cây bầu >6cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đk tán > 10cm (Cây Dâu tây, cẩm tú mai, mắt nai, chuỗi ngọc, bỏng nổ....)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 trồng dặm/lần 2.850
376 Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 365
377 Trồng dặm cây cảnh tạo hình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100cây 1
378 Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cây 34
379 Quét vôi gốc cây, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 886
380 Quét vôi gốc cây, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 3.073
381 Quét vôi gốc cây, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 189
382 Tiền nước bể phun  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 4.000
383 Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu (1người*365)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 365
384 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 70
385 Nhân công lắp đặt chậu hoa + thu hồi chậu hoa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 25
386 Xe thùng vận chuyển chậu hoa + thu hồi chậu hoa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 1
387 Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
388 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 13.809,96
389 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 7.830,84
390 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 1.689,66
391 Hạng mục: Xây dựng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
392 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông, chậu hoa hình ly: Đảo tròn trung tâm, đường Đội Cấn, đường Hoàng Văn Thụ …  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 193,875
393 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 193,875
394 Đổ đất mầu trồng cây các tuyến đường Đội Cấn, Cách mạng tháng 8, Bắc Kạn, Gang Thép ….  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 80
395 Hạng mục: Trồng hoa trang trí tết âm lịch năm 2023 đường phố  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
396 Trồng mới thảm hoa Đỗ Quyên Bỉ - Cây bầu >23cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 53,75
397 Trồng mới thảm hoa cúc vạn thọ - Cây bầu >16cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 1.317,99
398 Trồng mới thảm hoa Phong Lữ Thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 25cm, đường kính tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 23,816
399 Trồng hoa Ngọc thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu >10cm, đường kính tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 218,1623
400 Trồng hoa Trạng Nguyên ta, hoa kép – cây bầu>30cm, cây cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 70cm, cây có nhiều hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 320,5728
401 Rải thảm cỏ nhân tạo  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 20
402 Trồng hoa Xác pháo – cây bầu >10cm, cây cao tính từ mặt bầu >15cm, đường kính tán > 10cm, cây nhiều ngọn có 3,4 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 689,0048
403 Trồng hoa Thược dược - Cây bầu > 23cm, cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 40cm, cây đang có hoa, hoa nhiều màu (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 140,4374
404 Trồng hoa cúc mâm xôi miền Bắc – cây bầu >35cm, cây cao tính từ mặt bầu >35cm, đường kính tán > 50cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật giỏ 200
405 Trồng hoa cúc mâm xôi miền Nam – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 40cm, đường kính tán > 80cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật giỏ 300
406 Trồng hoa Dạ Yến thảo chảo rủ - dk chảo >30cm, cây rủ tính từ mặt chảo > 40cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chậu 225
407 Trồng hoa Dạ Yến thảo đứng – cây bầu > 18cm, cây cao > 15cm, đường kính tán >15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 30,56
408 Trồng hoa Pansy – cây bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 10cm, đường kính tán> 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 55,1736
409 Trồng hoa Cúc Thúy – cây bầu > 18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 71,94
410 Trồng hoa Violet – cây bầu > 15cm, cây cao tính ừ mặt bầu . 35cm, đk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 311,782
411 Trồng hoa Đồng Tiền – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 40cm, cây đang có 4-5 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 42,3
412 Trồng hoa Sống đời ta – cây bầu >15cm, cây cao tính từ mặt bầu >20cm, dk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 40
413 Trồng hoa sống đời – cây bầu > 15cm, cây cao tính từ mặt bầu > 20cm, đk tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 20
414 Xơ dừa trồng cây  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao 250
415 Đá trắng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật túi 100
416 Hạng mục: Cải tạo, lắp đặt, trang trí Tết Quý Sửu 2023  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
417 Sản xuất, lắp đặt mô hình linh vật chất liệu xốp điêu khắc; Chữ " Chúc mừng năm mới" - Cổng bảo tàng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
418 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 01 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
419 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 02 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
420 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 04 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
421 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - BC ô số 05 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
422 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Ô số 06 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
423 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Đài tưởng niệm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
424 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Ngân hàng nhà nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
425 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Bảo tàng VHCDTVN  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
426 Xe thùng 2,5 tấn vận chuyển giá sắt trồng hoa (Giá sắt tận dụng)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 5
427 Sơn sửa lại giá sắt trồng hoa tận dụng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 30
428 Nhân công lắp đặt+thu hồi giá sắt trồng hoa tận dụng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 20
429 QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
430 Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
431 Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 918
432 Phát quang cây dại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 471,39
433 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 142,96
434 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cột 208
435 Bạt lề đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 2.741,38
436 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 13,7069
437 Vét rãnh hở hình thang  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 2.600
438 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 13
439 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 52
440 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 0,8424
441 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 200
442 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 72
443 Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 74
444 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tên đường KT 0.4x0.75m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 15
445 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 30
446 Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 6
447 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 15
448 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 40
449 Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 11
450 Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 11
451 Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 11
452 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,3082
453 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m3 73,7067
454 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,7374
455 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 624,35
456 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 340,23
457 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 2.914
458 Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
459 Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 8.232,5
460 Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 78,673
461 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 27
462 Phá dỡ mặt đường bê tông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 658,2
463 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 6,582
464 Đào nền đường đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,6825
465 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,6825
466 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,6825
467 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,85
468 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,85
469 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 9,308
470 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,85
471 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 6,5107
472 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 15,8187
473 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 35
474 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 35
475 Đắp phụ lề, lề đường cấp phối đá dăm loại II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 100
476 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 4.774,95
477 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 2.270,75
478 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 1.228,7
479 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 400,24
480 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 32,952
481 Vận chuyển đất, Cấp đất IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,5296
482 Đào nền đường - Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m3 16,476
483 Vận chuyển đất, Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,1648
484 Đắp nền móng công trình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 19,49
485 Bê tông nền, M250  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 38,984
486 Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75,  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 343
487 PHẦN 3: NĂM 2024  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
488 DỊCH VỤ THU GOM, PHÂN LOẠI, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI, VỆ SINH CÔNG CỘNG  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
489 Hạng mục Quét, thu gom và thu dọn phân xí máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
490 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 26.947,19
491 Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 8.998,73
492 Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10.000m2 2.131,4
493 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (làm việc vào ban đêm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1km 1.447,38
494 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 1,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 24,3
495 Công tác duy trì vệ sinh khu vực diễn ra Lễ giao, nhận quân  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 4
496 Hạng mục: Vận chuyển rác, quét đường bằng xe cơ giới, tưới rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
497 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 69.540
498 Công tác quét đường phố bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 6.707,27
499 Công tác tưới nước rửa đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật km 9.147,56
500 Công tác thu dọn phân xí máy - loại 4,5T  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn phân 450
501 Hạng mục: Vận hành nhà vệ sinh công cộng, xử lý đốt rác tại Nhà máy xử lý CTR Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
502 Công vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Công 1.830
503 Xử lý đốt rác tại nhà máy rác Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Tấn 25.620
504 Công tác lắp đặt, vận chuyển nhà vệ sinh công cộng phục vụ các ngày lễ, tết của thành phố  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
505 Vận chuyển NVSCC (lượt đi và về)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 12
506 Nhân công lắp đặt, vận hành nhà vệ sinh công cộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 45
507 Hạng mục: Phục vụ lễ Giao nhận quân năm 2023  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
508 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 0
509 Hạng mục: Xử lý rác thải sinh hoạt và cải tạo bãi chôn lấp tại bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
510 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 tấn rác 43.920
511 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 4
512 Cải tạo bãi chôn lấp bãi rác Đá Mài  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
513 Phủ vải địa HPDE bề mặt bãi chôn lấp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
514 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 130
515 Hàn kép vải địa HPDE  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1300m2 10
516 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng P/p hàn, dài 6m - đường kính 100mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 2,0313
517 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng pp dán keo-đường kính 110mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 203
518 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 1.000
519 Đắp nền đường, độ chặt yc K=0,9  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 7,2
520 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 6
521 Thi công hàng rào  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
522 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,8
523 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 1,8
524 Sản xuất cột thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tấn 0,2623
525 Sản xuất hàng rào lưới thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 180
526 Vận chuyển kết cấu thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chuyến 1
527 Nạo vét rãnh đỉnh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
528 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 118,55
529 Quấn động cơ 11Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 5
530 Quấn động cơ 1,5Kw  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật máy 5
531 Hạng mục: Vận hành trạm xử lý nước rỉ rác, bãi rác Đá Mài, xã Tân Cương  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
532 Polymer Anion (APAM): Dạng anion cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 500
533 Sắt III Clorua (FeCl3). Hàm lượng: 40%. Đóng gói: Can/Phuy, Dạng chất lỏng có màu nâu sẫm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 90.000
534 Axit Sunfuric (H2SO4):Hàm lượng: 98% . Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, nặng hơn nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.500
535 Chế phẩm vi sinh EM. Đóng gói: 20L/can. Dạng chất lỏng có mùi thơm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lít 15.000
536 Phèn nhôm PAC xử lý nước thải: Hàm lượng: 17%; Đóng gói: Can/Phuy; Dạng chất lỏng màu vàng chanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 130.000
537 Axit Photphoric (H3PO4)- Hàm lượng: 85%. - Đóng gói: Can/Phuy. Dạng chất lỏng không mùi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.000
538 Vôi bột Ca(OH)2.- Hàm lượng: 99%. - Đóng gói: 25kg/bao: Dạng bột màu trắng sữa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 5.000
539 Polymer Cation (CPAM): Dạng cation cao phân tử chuyên xử lý nước thải. Đóng gói: 25kg/bao. Dạng tinh thể như đường tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 500
540 Cholorine Ca(OCL)2. Hàm lượng: 70%. Đóng gói: Can/Phuy.Dạng bột dễ tan trong nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật kg 2.000
541 Công vận hành trạm xử lý nước rỉ rác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 1.464
542 Thẩm định giá hóa chất  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật Lần 2
543 Chương trình quan trắc môi trường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật lần 4
544 DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
545 Thay bóng led 400W bằng máy, 18m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,2
546 Thay bóng led 120W bằng cơ giới, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,1
547 Thay bóng led 80W bằng máy, 10m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 0,75
548 Thay bóng led 12W bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 20 bóng 11
549 Thay bộ nguồn đèn led 120W, 80W trên các tuyến đường, 10m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 395
550 Thay quả cầu nhựa Fi400 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 20
551 Thay quả cầu nhựa Fi300 bằng cơ giới  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật quả 20
552 Thay cáp treo CU/XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 2
553 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 42,5
554 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x25mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 12,5
555 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE/PVC 2x16mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 65
556 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 12
557 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 20.862
558 Quản lý đèn tín hiệu giao thông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 nút 10.248
559 Vận hành đài phun nước ngày thường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 496,8
560 Vận hành đài phun nước ngày lễ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 187,83
561 Quản lý vận hành hệ thống điện ngõ xóm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 trạm/ngày 12.078
562 Thay tủ điện hạ thế KT: 400x600x250mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 12
563 Thay tủ điện hạ thế KT: 300x400x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 15
564 Thay tủ điện hạ thế KT: 200x300x150mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật tủ 25
565 Thay khởi động từ 3 pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 9
566 Thay khởi động từ 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 87
567 Thay đồng hồ hẹn giờ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 87
568 Thay các thiết bị Aptomat 3pha 100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 18
569 Thay các thiết bị Aptomat 3 pha 50A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 87
570 Thay các thiết bị Aptomat 1 pha 32A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 thiết bị 25
571 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây bị đứt võng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 6,5
572 Lắp đặt bộ đai + khóa đai  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 240
573 Lắp đặt kẹp xiết cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
574 Lắp đặt má ốp cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
575 Lắp đặt kẹp bổ trợ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
576 Kẹp ghíp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 950
577 Kẹp treo cáp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 225
578 Cầu đấu 3P-100A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 50
579 Xử lý chạm chập sự cố nổi  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật vụ 140
580 Nối cáp ngầm trên nền đường nhựa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 mối nối 13
581 Phát quang khu chiếu sáng điều kiện làm việc lưới đang vận hành  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật điểm 205
582 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cần đèn 16
583 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, 12m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 3,2
584 Sửa nguồn hệ thống đèn led (VD)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 350
585 Vận hành hệ thống bảng điện tử  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 732
586 Lắp đặt công tơ điện 3 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 4
587 Lắp đặt công tơ điện 1 pha  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 4
588 Thay nguồn 5V-40A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 35
589 Thay nguồn 5V-60A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 263
590 Thay nguồn 12V-33A  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 95
591 Phủ keo Tibol  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật hộp 12
592 Thay đèn đếm lùi D400 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 3,4
593 Thay đèn đếm lùi D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 5,5
594 Thay đèn xanh, đỏ, vàng D300 bằng máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 8,1
595 Thay đèn đi bộ màu xanh, đỏ D200 máy, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10 lốp 2,8
596 Lắp đèn bóng led 1W viền công trình kiến trúc, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 1,25
597 Thay dây trang trí Việt - Pháp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 40m 1,5
598 Thay đui bóng màu - Đui xoáy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 125
599 Lắp đặt đèn nấm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
600 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ công suất 20-30W màu xanh  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
601 Thay bộ đổi nguồn AC-DC đèn hắt cây 18-20W  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 25
602 Thay bóng led S22 Fullcolor  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 0,8
603 Thay bóng led D30 DMX  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 bóng 0,5
604 Thay đèn led cụm 3 bóng màu vàng, trắng, H >=3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 100
605 Thay Modul P16  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 30
606 Vận hành hệ thống điện trang trí  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 640
607 Lắp đặt máy bơm chìm 5HP  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 5
608 Lắp đặt máy bơm chìm 2HP  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cái 3
609 Vận chuyển máy bơm từ Hà Nội - Thái Nguyên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chuyến 1
610 Lắp khung kích thước 27x1,2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
611 Lắp khung kích thước >1mx2m, H  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
612 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cột 2
613 Làm tiếp địa cho cột điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 10
614 QUẢN LÝ CÔNG VIÊN, TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XUYẾN  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
615 Hạng mục: Duy trì thường xuyên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
616 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 5.977,64
617 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 7.621,82
618 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 4.114,15
619 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 778,58
620 Xén lề cỏ lá tre  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 3.218,86
621 Xén lề cỏ nhung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100md/lần 959,1846
622 Làm cỏ tạp  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 3.341,5
623 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
624 Bón phân thảm cỏ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 443,116
625 Tưới nước bằng vòi phun nước máy bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 728,2737
626 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 2.358,54
627 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/năm 162,9342
628 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 857,556
629 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 408,24
630 Duy trì cây cảnh tạo hình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100cây/năm 44,7172
631 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 60,48
632 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/lần 36,54
633 Duy trì cây cảnh trồng chậu  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100chậu/năm 1,4113
634 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Đài tưởng niệm, Nghĩa trang Liệt sỹ phường Chùa Hang, Hồ Xương Rồng II, Nghĩa trang Liệt sỹ người Trung Quốc xã Linh Sơn) 1 lần/quý  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 161,4552
635 Công tác quét vỉa hè, đường dạo Đài tưởng niệm các anh hùng Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên, quảng trường Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 11.027,05
636 Công tác quét vệ sinh thảm cỏ QT Võ Nguyên Giáp, hồ điều hòa Xương Rồng II, bồn cảnh ngoài hàng rào bệnh viện đa khoa TW  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1000m2/lần 3.495,11
637 Duy trì bể phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 12
638 Duy trì bể không phun >=20m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bể/lần 4
639 Bảo vệ công viên kín  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 2.119,58
640 Bảo vệ Nghĩa trang liệt sỹ, nghĩa địa Dốc Lim  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 624
641 Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ xã Linh Sơn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 366
642 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 44
643 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 310
644 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
645 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 20
646 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 50
647 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 10
648 Trồng thảm cỏ nhung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2/lần 354
649 Trồng cây thảm lá mầu – cây bầu >6cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đk tán > 10cm (Cây Dâu tây, cẩm tú mai, mắt nai, chuỗi ngọc, bỏng nổ....)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 trồng dặm/lần 2.850
650 Nhân công chăm hoa+duy trì thiết bị tập thể dục  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 366
651 Trồng dặm cây cảnh tạo hình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100cây 0,8
652 Trồng mới cây xanh đô thị (Cây lộc vừng, sấu, sao đen... cây cao >=5m, đường kính >=20cm)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cây 35
653 Quét vôi gốc cây, cây loại 1  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 886
654 Quét vôi gốc cây, cây loại 2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 3.073
655 Quét vôi gốc cây, cây loại 3  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 cây 189
656 Tiền nước bể phun  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 4.000
657 Bảo vệ trạm bơm Sông Cầu (1người*365)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 366
658 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 70
659 Nhân công lắp đặt chậu hoa + thu hồi chậu hoa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 25
660 Xe thùng vận chuyển chậu hoa + thu hồi chậu hoa  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 1
661 Hạng mục: Tưới nước bằng xe bồn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
662 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 13.809,96
663 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2/lần 7.830,84
664 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (nước bờ đê Sông Cầu)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100 cây/lần 1.689,66
665 Hạng mục: Xây dựng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
666 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông, chậu hoa hình ly: Đảo tròn trung tâm, đường Đội Cấn, đường Hoàng Văn Thụ …  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 193,875
667 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 193,875
668 Đổ đất mầu trồng cây các tuyến đường Đội Cấn, Cách mạng tháng 8, Bắc Kạn, Gang Thép ….  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 100
669 Hạng mục: Trồng hoa trang trí tết âm lịch năm 2023 đường phố  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
670 Trồng mới thảm hoa Đỗ Quyên Bỉ - Cây bầu >23cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 53,75
671 Trồng mới thảm hoa cúc vạn thọ - Cây bầu >16cm, cây cao tính từ mặt bầu > 15cm, đường kính tán >25cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 1.312,99
672 Trồng mới thảm hoa Phong Lữ Thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 25cm, đường kính tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 23,816
673 Trồng hoa Ngọc thảo – bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu >10cm, đường kính tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 218,1623
674 Trồng hoa Trạng Nguyên ta, hoa kép – cây bầu>30cm, cây cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 70cm, cây có nhiều hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 320,5728
675 Rải thảm cỏ nhân tạo  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 20
676 Trồng hoa Xác pháo – cây bầu >10cm, cây cao tính từ mặt bầu >15cm, đường kính tán > 10cm, cây nhiều ngọn có 3,4 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 689,0048
677 Trồng hoa Thược dược - Cây bầu > 23cm, cao tính từ mặt bầu > 60cm, đường kính tán > 40cm, cây đang có hoa, hoa nhiều màu (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 140,4374
678 Trồng hoa cúc mâm xôi miền Bắc – cây bầu >35cm, cây cao tính từ mặt bầu >35cm, đường kính tán > 50cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật giỏ 200
679 Trồng hoa cúc mâm xôi miền Nam – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 40cm, đường kính tán > 80cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật giỏ 300
680 Trồng hoa Dạ Yến thảo chảo rủ - dk chảo >30cm, cây rủ tính từ mặt chảo > 40cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật chậu 225
681 Trồng hoa Dạ Yến thảo đứng – cây bầu > 18cm, cây cao > 15cm, đường kính tán >15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 30,56
682 Trồng hoa Pansy – cây bầu >18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 10cm, đường kính tán> 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 55,1736
683 Trồng hoa Cúc Thúy – cây bầu > 18cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 15cm, cây nhiều màu đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 71,94
684 Trồng hoa Violet – cây bầu > 15cm, cây cao tính ừ mặt bầu . 35cm, đk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 311,782
685 Trồng hoa Đồng Tiền – cây bầu > 35cm, cây cao tính từ mặt bầu > 30cm, đk tán > 40cm, cây đang có 4-5 ngồng hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 42,3
686 Trồng hoa Sống đời ta – cây bầu >15cm, cây cao tính từ mặt bầu >20cm, dk tán > 15cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 40
687 Trồng hoa sống đời – cây bầu > 15cm, cây cao tính từ mặt bầu > 20cm, đk tán > 20cm, cây đang có hoa (Vật tư + công bảo trì tưới nước + bón phân, phun thuốc kích thích chăm hoa trong vòng 60 ngày)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 20
688 Xơ dừa trồng cây  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao 250
689 Đá trắng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật túi 100
690 Hạng mục: Cải tạo, lắp đặt, trang trí Tết Quý Sửu 2023  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
691 Sản xuất, lắp đặt mô hình linh vật chất liệu xốp điêu khắc; Chữ " Chúc mừng năm mới" - Cổng bảo tàng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
692 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 01 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
693 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 02 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
694 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí- BC ô số 04 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
695 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - BC ô số 05 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
696 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Ô số 06 Đội Cấn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1 bộ 1
697 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Đài tưởng niệm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
698 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Ngân hàng nhà nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
699 Sản xuất, lắp đặt mô hình trang trí - Bờ rào Bảo tàng VHCDTVN  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 1
700 Xe thùng 2,5 tấn vận chuyển giá sắt trồng hoa (Giá sắt tận dụng)  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật ca 5
701 Sơn sửa lại giá sắt trồng hoa tận dụng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật bộ 30
702 Nhân công lắp đặt+thu hồi giá sắt trồng hoa tận dụng  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 20
703 QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
704 Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
705 Tuần đường, loại đường cấp III trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật công 918
706 Phát quang cây dại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 471,39
707 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 142,96
708 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật cột 208
709 Bạt lề đường  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 2.741,38
710 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 13,7069
711 Vét rãnh hở hình thang  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m 2.600
712 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 13
713 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 10m2 52
714 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 0,8424
715 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 194
716 Thay thế, bổ sung cột biển báo 3,6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 63
717 Thay thế, bổ sung biển báo PQ tên ngõ tên ngách KT0.3x0.5  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 38
718 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tên đường KT 0.4x0.75m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 15
719 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển tròn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 38
720 Thay thế, bổ sung biển báo kích thước 0.8*0.8  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 6
721 Thay thế, bổ sung biển báo PQ biển người đi bộ KT 0.6x0.6m  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 15
722 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 40
723 Thay thế, bổ sung biển chỉ dẫn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 10
724 Thay thế, bổ sung KT 0.3x0.7  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 11
725 Thay thế, bổ sung biển báo KT 0.8x0.6  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật biển báo 9
726 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,3082
727 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m3 110,56
728 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 1,1056
729 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 624,35
730 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 340,23
731 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 2.836,92
732 Hạng mục: Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường giao thông trong đô thị  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật - 0
733 Sơn DPC bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 8.232,5
734 Sơn ống thép dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m2 78,673
735 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m 26,6
736 Phá dỡ mặt đường bê tông  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 658,08
737 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 6,5808
738 Đào nền đường đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,678
739 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,678
740 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 24,678
741 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,84
742 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,84
743 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 9,3063
744 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 54,84
745 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 6,5095
746 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100tấn 15,8159
747 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 34
748 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m2 34
749 Đắp phụ lề, lề đường cấp phối đá dăm loại II  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 102,5
750 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 5.079,26
751 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 2mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 916,4
752 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng chiều dày lớp sơn 6mm  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 1.650,9
753 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 400,24
754 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 32,952
755 Vận chuyển đất, Cấp đất IV  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,5296
756 Đào nền đường - Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 1m3 16,476
757 Vận chuyển đất, Cấp đất III  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật 100m3 0,1648
758 Đắp nền móng công trình  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 19,49
759 Bê tông nền, M250  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m3 38,984
760 Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75,  Xem tại mục 2, chương V – Yêu cầu về mặt kỹ thuật m2 343,08
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 27.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị, có các hạng mục công chính tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư hạ tầng đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huy trưởng công trình- Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.1010
2 Cán bộ phụ trách hạng mục Thu gom, vận chuyển rác đô thị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ-Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xử lý chôn lấp rác thải đô thị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (xử lý chôn lấp rác thải đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
4 Cán bộ phụ trách hạng mục đốt và xử lý nước rỉ rác 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ sư Môi trường, Kỹ sư đô thị, Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách đốt và xử lý nước rỉ rác). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
5 Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị 3 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện, Điện công nghiệp & Dân dụng, Hệ thống điện.- Có tối thiểu 1 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có tối thiểu 1 người có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống điện chiếu sáng đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
6 Cán bộ phụ trách hạng mục Duy trì hệ thống cây xanh đô thị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh. Hoa viên cây cảnh- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Duy trì hệ thống cây xanh đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
7 Cán bộ phụ trách hạng mục Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ xây dựng đường bộ, Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông đô thị, Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông công chính.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (Quản lý, bảo trì, duy tu sửa chữa hệ thống đường giao thông đô thị). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
8 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Tài chính – Kế toán. Kế toán doanh nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Có huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác thanh quyết toán). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành về môi trường; bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 dự án tương tự (phụ trách công tác an toàn lao động). Kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác hợp lệ tương đương để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->