Gói thầu: Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511509-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220446994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:40:00 đến ngày 2022-05-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí1 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnĐã từng tham gia triển khai tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong 03 năm gần đây, có tài liệu chứng minh trong đó có xác nhận của chủ đầu tư/bên mua sắm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị
Củng cố, nâng cấp trạm sửa chữa, bảo dưỡng Trường Sĩ quan Phòng hóa/Binh chủng Hóa học
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và Phát triển Sơn Hà; địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Ái Mỗ, phường Trung Hưng, Sơn Tây, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,…). - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn. - Bằng cấp nhân sự (scan màu bản gốc). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao… theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Phòng hóa, địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3361 1253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Phòng hóa Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khởi động từ (1)10CáiTheo mô tả tại chương V
2Khởi động từ (2)10CáiTheo mô tả tại chương V
3Át tô mát20ÁtTheo mô tả tại chương V
4Súng bắn ốc (1)1CáiTheo mô tả tại chương V
5Súng bắn ốc (2)1CáiTheo mô tả tại chương V
6Cuộn dây khí nén rút10CuộnTheo mô tả tại chương V
7Cút nối40CáiTheo mô tả tại chương V
8Cút có ren20CáiTheo mô tả tại chương V
9Đầu nối nhanh20CáiTheo mô tả tại chương V
10Ống kẽm80MétTheo mô tả tại chương V
11Khóa hơi8CáiTheo mô tả tại chương V
12Đèn chiếu sáng thiết bị4CáiTheo mô tả tại chương V
13Dây điện30MétTheo mô tả tại chương V
14Máy bơm mỡ1CáiTheo mô tả tại chương V
15Máy ra vào lốp1CáiTheo mô tả tại chương V
16Động cơ 3 pha (1)1CáiTheo mô tả tại chương V
17Động cơ 3 pha (2)1CáiTheo mô tả tại chương V
18Máy nén khí1CáiTheo mô tả tại chương V
19Máy hàn2CáiTheo mô tả tại chương V
20Máy khoan bàn1CáiTheo mô tả tại chương V
21Máy hàn điện2CáiTheo mô tả tại chương V
22Máy cắt sắt1CáiTheo mô tả tại chương V
23Máy cắt1CáiTheo mô tả tại chương V
24Máy khoan cầm tay1CáiTheo mô tả tại chương V
25Máy khoan bê tông1CáiTheo mô tả tại chương V
26Máy hàn bấm1CáiTheo mô tả tại chương V
27Máy chà nhám1CáiTheo mô tả tại chương V
28Máy chà nhám rung1CáiTheo mô tả tại chương V
29Máy hàn hơi1CáiTheo mô tả tại chương V
30Kích 10 tấn1CáiTheo mô tả tại chương V
31Kích thủy lực1CáiTheo mô tả tại chương V
32Vam thủy lực (1)1CáiTheo mô tả tại chương V
33Vam thủy lực (2)1CáiTheo mô tả tại chương V
34Vam thủy lực (3)1CáiTheo mô tả tại chương V
35Máy ép thủy lực1CáiTheo mô tả tại chương V
36Kìm bóp cốt dây điện2CáiTheo mô tả tại chương V
37Đồng hồ vạn năng3CáiTheo mô tả tại chương V
38Đồng hồ đo áp suất buồng đốt1CáiTheo mô tả tại chương V
39Đồng hồ đo nhiệt độ từ xa1CáiTheo mô tả tại chương V
40Vôn kế càng1CáiTheo mô tả tại chương V
41Máy mạp ắc quy3CáiTheo mô tả tại chương V
42Máy cất nước1CáiTheo mô tả tại chương V
43Bộ kẹp cọc ắc quy12CáiTheo mô tả tại chương V
44Vam kẹp8CáiTheo mô tả tại chương V
45Máy may công nghiệp1CáiTheo mô tả tại chương V
46Mỏ hàn xung3CáiTheo mô tả tại chương V
47Mỏ hàn sợi đốt5CáiTheo mô tả tại chương V
48Mỏ hàn đốt nóng2CáiTheo mô tả tại chương V
49Dao tiện2BộTheo mô tả tại chương V
50Mũi khoan (1)80CáiTheo mô tả tại chương V
51Mũi khoan (2)70CáiTheo mô tả tại chương V
52Mũi khoan (3)60CáiTheo mô tả tại chương V
53Mũi khoan (4)30CáiTheo mô tả tại chương V
54Mũi khoan (5)10CáiTheo mô tả tại chương V
55Mũi khoét (1)3CáiTheo mô tả tại chương V
56Mũi khoét (2)3CáiTheo mô tả tại chương V
57Mũi khoét (3)3CáiTheo mô tả tại chương V
58Mũi khoét (4)3CáiTheo mô tả tại chương V
59Mũi khoét (5)3CáiTheo mô tả tại chương V
60Mũi khoét (6)3CáiTheo mô tả tại chương V
61Mũi khoét (7)3CáiTheo mô tả tại chương V
62Mũi khoét (8)3CáiTheo mô tả tại chương V
63Mũi khoét (9)3CáiTheo mô tả tại chương V
64Mũi khoét (10)3CáiTheo mô tả tại chương V
65Mũi khoét (11)3CáiTheo mô tả tại chương V
66Mũi khoét (12)3CáiTheo mô tả tại chương V
67Mũi khoét (13)3CáiTheo mô tả tại chương V
68Mũi khoét (14)3CáiTheo mô tả tại chương V
69Mũi khoét (15)3CáiTheo mô tả tại chương V
70Mũi khoét (16)3CáiTheo mô tả tại chương V
71Mũi khoét (17)3CáiTheo mô tả tại chương V
72Mũi khoét (18)3CáiTheo mô tả tại chương V
73Mũi khoét (19)3CáiTheo mô tả tại chương V
74Mũi khoét (20)3CáiTheo mô tả tại chương V
75Mũi khoét (21)3CáiTheo mô tả tại chương V
76Mũi vét (1)2CáiTheo mô tả tại chương V
77Mũi vét (2)2CáiTheo mô tả tại chương V
78Mũi vét (3)2CáiTheo mô tả tại chương V
79Bàn ren (1)2BộTheo mô tả tại chương V
80Bàn ren (2)2BộTheo mô tả tại chương V
81Bàn ren (3)2BộTheo mô tả tại chương V
82Bàn ren (4)2BộTheo mô tả tại chương V
83Bàn ren (5)2BộTheo mô tả tại chương V
84Bàn ren (6)2BộTheo mô tả tại chương V
85Bàn ren (7)2BộTheo mô tả tại chương V
86Bàn ren (8)2BộTheo mô tả tại chương V
87Bàn ren (9)2BộTheo mô tả tại chương V
88Bàn ren (10)2BộTheo mô tả tại chương V
89Bàn ren (11)2BộTheo mô tả tại chương V
90Bàn ren (12)2BộTheo mô tả tại chương V
91Bàn ren (13)2BộTheo mô tả tại chương V
92Bàn ren (14)2BộTheo mô tả tại chương V
93Bàn ren (15)2BộTheo mô tả tại chương V
94Bàn ren (16)2BộTheo mô tả tại chương V
95Bàn ren (17)2BộTheo mô tả tại chương V
96Bàn ren (18)2BộTheo mô tả tại chương V
97Mũi ta rô M32BộTheo mô tả tại chương V
98Mũi ta rô (1)2BộTheo mô tả tại chương V
99Mũi ta rô (2)2BộTheo mô tả tại chương V
100Mũi ta rô (3)2BộTheo mô tả tại chương V
101Mũi ta rô (4)2BộTheo mô tả tại chương V
102Mũi ta rô (5)2BộTheo mô tả tại chương V
103Mũi ta rô (6)2BộTheo mô tả tại chương V
104Mũi ta rô (7)2BộTheo mô tả tại chương V
105Mũi ta rô (8)2BộTheo mô tả tại chương V
106Mũi ta rô (9)2BộTheo mô tả tại chương V
107Mũi ta rô (10)2BộTheo mô tả tại chương V
108Mũi ta rô (11)2BộTheo mô tả tại chương V
109Mũi ta rô (12)2BộTheo mô tả tại chương V
110Mũi ta rô (13)2BộTheo mô tả tại chương V
111Mũi ta rô (14)2BộTheo mô tả tại chương V
112Mũi ta rô (15)2BộTheo mô tả tại chương V
113Mũi ta rô (16)2BộTheo mô tả tại chương V
114Mũi ta rô (17)2BộTheo mô tả tại chương V
115Ta rô (1)2CáiTheo mô tả tại chương V
116Ta rô (2)2CáiTheo mô tả tại chương V
117Ta rô (3)2CáiTheo mô tả tại chương V
118Tay ta rô2CáiTheo mô tả tại chương V
119Tay bàn rem2CáiTheo mô tả tại chương V
120Chấm dấu5CáiTheo mô tả tại chương V
121Bộ loe miệng ống đồng1BộTheo mô tả tại chương V
122Bộ khẩu 8 đến 323BộTheo mô tả tại chương V
123Bộ lục giác đa năng3BộTheo mô tả tại chương V
124Tô vít đóng3BộTheo mô tả tại chương V
125Tô vít hai cạnh (1)5CáiTheo mô tả tại chương V
126Tô vít hai cạnh (2)5CáiTheo mô tả tại chương V
127Tô vít hai cạnh (3)5CáiTheo mô tả tại chương V
128Tô vít hai cạnh (4)5CáiTheo mô tả tại chương V
129Tô vít hai cạnh (5)5CáiTheo mô tả tại chương V
130Tô vít hai cạnh (6)5CáiTheo mô tả tại chương V
131Tô vít hai cạnh (7)5CáiTheo mô tả tại chương V
132Tô vít hai cạnh (8)5CáiTheo mô tả tại chương V
133Tô vít hai cạnh (9)5CáiTheo mô tả tại chương V
134Tô vít hai cạnh (10)5CáiTheo mô tả tại chương V
135Tô vít hai cạnh (11)5CáiTheo mô tả tại chương V
136Tô vít bốn cạnh (1)5CáiTheo mô tả tại chương V
137Tô vít bốn cạnh (2)5CáiTheo mô tả tại chương V
138Tô vít bốn cạnh (3)5CáiTheo mô tả tại chương V
139Tô vít bốn cạnh (4)5CáiTheo mô tả tại chương V
140Tô vít bốn cạnh (5)5CáiTheo mô tả tại chương V
141Tô vít bốn cạnh (6)5CáiTheo mô tả tại chương V
142Tô vít bốn cạnh (7)5CáiTheo mô tả tại chương V
143Tô vít bốn cạnh (8)5CáiTheo mô tả tại chương V
144Tô vít bốn cạnh (9)5CáiTheo mô tả tại chương V
145Tô vít bốn cạnh (10)5CáiTheo mô tả tại chương V
146Tô vít bốn cạnh (11)5CáiTheo mô tả tại chương V
147kìm vặn ống nước (1)2CáiTheo mô tả tại chương V
148kìm vặn ống nước (2)2CáiTheo mô tả tại chương V
149kìm vặn ống nước (3)1CáiTheo mô tả tại chương V
150Kìm chết5CáiTheo mô tả tại chương V
151Kìm điện5CáiTheo mô tả tại chương V
152Kìm mỏ quạ5CáiTheo mô tả tại chương V
153Kìm bó phanh các loại10CáiTheo mô tả tại chương V
154Kìm hàn2CáiTheo mô tả tại chương V
155C lê (1)3CáiTheo mô tả tại chương V
156C lê (2)6BộTheo mô tả tại chương V
157C lê (3)2BộTheo mô tả tại chương V
158Vịt tra dầu3BộTheo mô tả tại chương V
159Giá kê xe ô tô4CáiTheo mô tả tại chương V
160Súng bắn ốc (1)1CáiTheo mô tả tại chương V
161Súng bắn ốc (2)2BộTheo mô tả tại chương V
162Súng bắn điện2BộTheo mô tả tại chương V
163Búa sắt (1)5CáiTheo mô tả tại chương V
164Búa sắt (2)5CáiTheo mô tả tại chương V
165Búa sắt (3)3CáiTheo mô tả tại chương V
166Đèn khò gas2BộTheo mô tả tại chương V
167Ổ cắm điện (1)2BộTheo mô tả tại chương V
168Ổ cắm điện (2)2BộTheo mô tả tại chương V
169Ổ cắm điện (3)2BộTheo mô tả tại chương V
170Bóng đèn chiếu sáng cơ động4BộTheo mô tả tại chương V
171Tủ đồ nghề đa năng5BộTheo mô tả tại chương V
172Cẩu nâng hạ nguồn phóng xạ1BộTheo mô tả tại chương V
173Xe day và thước hiệu chỉnh1CáiTheo mô tả tại chương V
174Bàn sửa chữa khí tài trinh sát3BộTheo mô tả tại chương V
175Giá để khí tài4CáiTheo mô tả tại chương V
176Thiếc hàn2KgTheo mô tả tại chương V
177Nhựa thông1KgTheo mô tả tại chương V
178Bộ gioăng đệm sửa xe APC-1410BộTheo mô tả tại chương V
179Bộ giăng đệm của trạm AGV-3U1BộTheo mô tả tại chương V
180Thiết bị kiểm tra độ kín mặt trùm MV-5,ЩМ41, trở lực hộp lọc độc1BộTheo mô tả tại chương V
181Cụm in zéc tơ của xe tiêu độc8BộTheo mô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự của gói thầu này, sử dụng nguồn vốn nhà nước; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai tại các đơn vị quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 1 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí1 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnĐã từng tham gia triển khai tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong 03 năm gần đây, có tài liệu chứng minh trong đó có xác nhận của chủ đầu tư/bên mua sắm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->