Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511161-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210649128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:04:00 đến ngày 2022-05-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,927,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.Ghi chú:(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc cơ khí.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 dự án (gói thầu) tương tự (cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị điện – điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị điện – điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc chuyên ngành liên quan đến nội ngoại thất.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đào tạo nghề ít nhất: 10 công nhân nghề mộc; 05 công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn); 03 công nhân nghề điện - điện tử hoặc CNTT; 02 công nhân nghề sơn.Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Tuyền
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu kỹ thuật, ...
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hóa phải mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký, mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có đóng dấu hoặc xác nhận của cơ quan Hải quan Việt Nam, giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương). - Đối với thiết bị nhà tập đa năng: Toàn bộ thiết bị được trang bị trong phòng tập đa năng đều phải đạt tiêu chuẩn quy định của Ủy ban Thể dục Thể thao và đảm bảo an toàn trong quá trình tập luyện. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm chào thầu bằng tiếng Việt. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng ngôn ngữ khác với tiếng Việt, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo hướng dẫn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đề xuất bản vẽ chi tiết, phù hợp: cách bố trí; kích thước: tổng thể, chi tiết, chi tiết họa tiết (nếu có)); phối cảnh hoặc hình ảnh. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 238.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn, 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa):40BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)260BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)120BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ đựng thiết bị33cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính21cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Ghế giáo viên21cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bảng từ chống lóa21BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường phổ thông)33cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ (kệ) để chăn, chiếu, mũ, áo mưa, . . (mỗi phòng 2 cái)66cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Chỗ thay đồ cho học sinh tiểu học (mỗi phòng 2 bộ)66BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Giá để giày, dép33cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Phông màn cho cửa đi và cửa sổ792m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 16BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 26BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 36BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 46BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 56BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy tính Giáo Viên1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy tính học sinh40BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Microsoft Win Home 10 64Bit Eng Intl 1pk DSP OEM + WinPro 10 SNGL Upgrd OLP NL Acdmc41BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Microsoft Office LTSC Standard 2022 (EDU)41BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Switch4CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cable8ThùngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Connector164CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Tủ rack (Cabinet) (2 phòng)2CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Patch Panel4cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Router Wifi (ACCESS POINT CLOUD) (2 phòng)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29UPS (2 phòng)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Ampli - Loa thùng - Micro dây cầm tay1Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy in Laser khổ giấy A4: (2 phòng)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Bàn vi tính giáo viên1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Bàn vi tính 02 chỗ  ngồi (Mỗi bàn có nơi để 2 Case và 2 bàn phím)20cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Ghế xoay có tay vịn cho giáo viên 1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Ghế  học sinh phòng Tin học40cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bảng từ chống lóa1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Phông màn cửa đi và cửa sổ60m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Ổn áp - Công xuất: 220V - 30KVA.1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Hệ  thống cấp điện + công vật tư  lắp đặt: (2 phòng)2phòngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Phông màn cửa đi và cửa sổ30m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Phông màn cửa đi và cửa sổ30m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Phông màn cửa đi và cửa sổ30m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Phông màn cửa đi và cửa sổ20m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Phông màn cửa đi và cửa sổ40m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghế làm việc3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Bàn Oval uống nước3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Gương treo tráng thuỷ dày 5mm3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Ghế dùng cho giáo viên30cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Phông màn cửa đi và cửa sổ147m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Máy in Laser khổ giấy A31cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Máy vi tính2BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Máy photocopy (kể cả chân để máy đi kèm và 5 ram giấy)1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Máy scaner khổ A31BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Phông màn cửa đi và cửa sổ20m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Phông màn cửa đi và cửa sổ14m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Giường đơn 100% inox SUS 304:1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Tủ đựng hồ sơ10cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Ghế làm việc2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Phông màn cửa đi và cửa sổ:50m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Bàn họp: gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghế làm việc50CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Phông màn cửa đi và cửa sổ:60m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Ghế làm việc1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68Tủ đựng hồ sơ1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69Bảng Formica1TấmMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71Phông màn cửa đi và cửa sổ13m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72Máy vi tính1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy in khổ A41BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74Huyết áp kế điện tử2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
75Nhiệt kế hồng ngoại (điện tử)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
76Bảng kiểm tra thị lực1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ nẹp chân, tay1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
78Thước đo chiêu cao gắn trên tường2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
79Cân sức khỏe chuyên dùng2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
80Phông màn cửa đi và cửa sổ20m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
81Kệ sách thư viện - Kệ chứa sách 2 mặt5cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
82Phông màn cửa đi và cửa sổ90m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
83Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa)40BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
84Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
85Ghế làm việc1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
86Bảng từ chống loá2BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
87Bảng mica2TấmMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
88Tủ trưng bày4cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
89Phông màn cửa đi và cửa sổ37m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
90Phông màn cửa đi và cửa sổ15m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
91Phông màn cửa đi và cửa sổ40m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
92Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh [1050 học sinh : 2 (ăn 2 ca) : 4 số hs/1 bàn] (lấy tròn)132BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
93Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox525cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
94Bảng chống lóa bằng Formica: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
95Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu120m2Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
96Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh1.050cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
97Muỗng1.050cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
98Chén1.050cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
991.050cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
100Bàn bóng bàn2CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
101Lưới bóng bàn2CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
102Vợt bóng bàn, có túi đựng4cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
103Trái bóng bàn10tráiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
104Dàn cấp gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt1Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
105Bình gas 45-50kg (kể cả gas)8bìnhMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
106Bếp gas công nghiệp 3 lò2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
107Tủ hấp cơm công nghiệp3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
108Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm11Mét dàiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
109Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau)1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
110Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
111Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
112Bồn rửa chứa thức ăn thừa1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
113Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng:1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
114Bàn đặt máy xay thịt:1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
115Bàn tiếp phẩm (2 tầng):2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
116Bàn cắt thái (2 tầng)1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
117Tủ bàn phân phối (2 tầng)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
118Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
119Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng)1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
120Máy cắt rau có lá và thân1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
121Máy vắt nước trái cây bằng inox1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
122Xe đẩy thực phẩm (2 tầng)3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
123Tủ cấp đông1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
124Bộ dụng cụ nhà bếp3BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
125Xe đẩy nồi2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
126Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas:1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
127Máy xay thịt1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
128Tủ bàn phân phối thức ăn4CáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
129Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 h/s)3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
130Máy nấu sửa đậu nành1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
131Máy cắt thịt:1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
132Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng3cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
133Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng6cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
134Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong)2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
135Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 3041Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
136Cân tiếp phẩm: Loại 100kg1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
137Cân phân chia: Loại từ 05 đến 10kg1cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
138Gạo200kgMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
139Thịt bò20kgMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
140Đậu nành30kgMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
141Rau, củ, quả, trái cây50kgMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
142Quạt hút công nghiệp - đường kính 400-5002cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
143Tủ hấp khăn công nghiệp: Sử dụng điện2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
144Máy giặt lòng ngang từ 10kg đến 12 kg2cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
145Giá phơi inox không từ tính hoặc để Giầy, dép33cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
146Hệ thống xử lý nước giếng khoan thành nước sinh hoạt (Tương đương tiêu chuẩn nước nhà máy cung ứng)1Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
147Hệ thống lọc nước uống tinh khiết1Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
148Tủ úp ca treo tường33cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
149Ca uống nước1.050cáiMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
150Cầu trượt con thỏ1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
151Bộ thang leo - Cầu trượt đa năng số 31BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
152Bộ liên hoàn nhà leo – cầu trượt – xích đu1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
153Bộ hầm chui cầu trượt đôi dùng cho học sinh tiểu học1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
154Cầu trượt máy bay trực thăng nhỏ1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
155Nhà chòi 1 cầu trượt1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
156Nhà chòi cầu trượt xoắn1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
157Đu quay1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
158Mâm quay1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
159Thú nhún (ít nhất từ 5 loại con khác nhau):1BộMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
160Hệ thống âm thanh được lắp đặt trong các khu phòng học và vệ sinh1Hệ thốngMô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.Ghi chú:(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) 1 -- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc cơ khí.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 dự án (gói thầu) tương tự (cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước).53
2 Cán bộ phụ trách CNTT 1 -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, phần mềm.32
3 Cán bộ phụ trách thiết bị điện – điện tử 1 -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị điện – điện tử.32
4 Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước 1 -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước.32
5 Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp 1 -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp.32
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc chuyên ngành liên quan đến nội ngoại thất.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất.32
7 Công nhân 20 Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đào tạo nghề ít nhất: 10 công nhân nghề mộc; 05 công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn); 03 công nhân nghề điện - điện tử hoặc CNTT; 02 công nhân nghề sơn.Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->