Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:04:00 đến ngày 2022-05-26 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,927,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.Ghi chú:(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc cơ khí.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 dự án (gói thầu) tương tự (cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc chuyên ngành liên quan đến nội ngoại thất.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đào tạo nghề ít nhất: 10 công nhân nghề mộc; 05 công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn); 03 công nhân nghề điện - điện tử hoặc CNTT; 02 công nhân nghề sơn.Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Tuyền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu kỹ thuật, ... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hóa phải mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký, mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có đóng dấu hoặc xác nhận của cơ quan Hải quan Việt Nam, giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương). - Đối với thiết bị nhà tập đa năng: Toàn bộ thiết bị được trang bị trong phòng tập đa năng đều phải đạt tiêu chuẩn quy định của Ủy ban Thể dục Thể thao và đảm bảo an toàn trong quá trình tập luyện. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm chào thầu bằng tiếng Việt. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng ngôn ngữ khác với tiếng Việt, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đề xuất bản vẽ chi tiết, phù hợp: cách bố trí; kích thước: tổng thể, chi tiết, chi tiết họa tiết (nếu có)); phối cảnh hoặc hình ảnh. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 238.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 bàn, 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa): | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 260 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế giáo viên | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng từ chống lóa | 21 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường phổ thông) | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ (kệ) để chăn, chiếu, mũ, áo mưa, . . (mỗi phòng 2 cái) | 66 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chỗ thay đồ cho học sinh tiểu học (mỗi phòng 2 bộ) | 66 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giá để giày, dép | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 792 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính Giáo Viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính học sinh | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Microsoft Win Home 10 64Bit Eng Intl 1pk DSP OEM + WinPro 10 SNGL Upgrd OLP NL Acdmc | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Microsoft Office LTSC Standard 2022 (EDU) | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Switch | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cable | 8 | Thùng | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Connector | 164 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ rack (Cabinet) (2 phòng) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Patch Panel | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Router Wifi (ACCESS POINT CLOUD) (2 phòng) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | UPS (2 phòng) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ampli - Loa thùng - Micro dây cầm tay | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy in Laser khổ giấy A4: (2 phòng) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn vi tính 02 chỗ ngồi (Mỗi bàn có nơi để 2 Case và 2 bàn phím) | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế xoay có tay vịn cho giáo viên | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế học sinh phòng Tin học | 40 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 60 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ổn áp - Công xuất: 220V - 30KVA. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hệ thống cấp điện + công vật tư lắp đặt: (2 phòng) | 2 | phòng | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế làm việc | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn Oval uống nước | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Gương treo tráng thuỷ dày 5mm | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế dùng cho giáo viên | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 147 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy in Laser khổ giấy A3 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy photocopy (kể cả chân để máy đi kèm và 5 ram giấy) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy scaner khổ A3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 14 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giường đơn 100% inox SUS 304: | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ đựng hồ sơ | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phông màn cửa đi và cửa sổ: | 50 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn họp: gồm nhiều bàn nhỏ ghép lại | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế làm việc | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phông màn cửa đi và cửa sổ: | 60 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng Formica | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 13 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy in khổ A4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Huyết áp kế điện tử | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nhiệt kế hồng ngoại (điện tử) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng kiểm tra thị lực | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ nẹp chân, tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thước đo chiêu cao gắn trên tường | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cân sức khỏe chuyên dùng | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kệ sách thư viện - Kệ chứa sách 2 mặt | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 90 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bàn ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 1 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng từ chống loá | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng mica | 2 | Tấm | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tủ trưng bày | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 37 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 15 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh [1050 học sinh : 2 (ăn 2 ca) : 4 số hs/1 bàn] (lấy tròn) | 132 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox | 525 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng chống lóa bằng Formica: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu | 120 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh | 1.050 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Muỗng | 1.050 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chén | 1.050 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tô | 1.050 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lưới bóng bàn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Trái bóng bàn | 10 | trái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dàn cấp gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bình gas 45-50kg (kể cả gas) | 8 | bình | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu và các tủ hấp cơm | 11 | Mét dài | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc rửa rau) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa khay, chén, muỗng | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bồn rửa chứa thức ăn thừa | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng: | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn đặt máy xay thịt: | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng): | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ bàn phân phối (2 tầng) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Máy cắt rau có lá và thân | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Máy vắt nước trái cây bằng inox | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tủ cấp đông | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Xe đẩy nồi | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas: | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Máy xay thịt | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon (mỗi tủ phục vụ 350 h/s) | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Máy nấu sửa đậu nành | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Máy cắt thịt: | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kệ bố trí tại 2 kho trong nhà bếp 4 tầng | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox SUS 304 | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Cân tiếp phẩm: Loại 100kg | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cân phân chia: Loại từ 05 đến 10kg | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Gạo | 200 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thịt bò | 20 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đậu nành | 30 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Rau, củ, quả, trái cây | 50 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Quạt hút công nghiệp - đường kính 400-500 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tủ hấp khăn công nghiệp: Sử dụng điện | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Máy giặt lòng ngang từ 10kg đến 12 kg | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Giá phơi inox không từ tính hoặc để Giầy, dép | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan thành nước sinh hoạt (Tương đương tiêu chuẩn nước nhà máy cung ứng) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Tủ úp ca treo tường | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ca uống nước | 1.050 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cầu trượt con thỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ thang leo - Cầu trượt đa năng số 3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ liên hoàn nhà leo – cầu trượt – xích đu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ hầm chui cầu trượt đôi dùng cho học sinh tiểu học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cầu trượt máy bay trực thăng nhỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Nhà chòi 1 cầu trượt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Nhà chòi cầu trượt xoắn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đu quay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Mâm quay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Thú nhún (ít nhất từ 5 loại con khác nhau): | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hệ thống âm thanh được lắp đặt trong các khu phòng học và vệ sinh | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7891E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND.Ghi chú:(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn GTGT.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền, giấy chứng minh mối quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: phần mềm bản quyền Microsoft (hoặc tương đương).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | -- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc cơ khí.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 dự án (gói thầu) tương tự (cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị dạy học; thiết bị cho khối nhà bếp, hệ thống xử lý nước). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách CNTT | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị máy vi tính, phần mềm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị điện – điện tử | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị điện – điện tử. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp | 1 | -- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật công nghiệp.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị cho khối nhà bếp. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc chuyên ngành liên quan đến nội ngoại thất.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án (gói thầu) trong đó cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 20 | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đào tạo nghề ít nhất: 10 công nhân nghề mộc; 05 công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn); 03 công nhân nghề điện - điện tử hoặc CNTT; 02 công nhân nghề sơn.Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi