Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Nam -CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:00:00 đến ngày 2022-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,689,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.500.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Nam-CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA Trạm biến áp 220kV Tam Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá là thiết bị chính có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng trước khi giao hàng. Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng hoặc các giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường (Trạm biến áp 220kV Tam Phước), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Trong trường hợp chào chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp phải chào đầy đủ cho chi phí điện nước phục vụ thi công, chi phí lưu kho bãi, các chi phí vận chuyển VTTB từ kho của chủ đầu tư đến công trường (Trạm biến áp 220kV Tam Phước) liên quan trong quá trình thực hiện các biện pháp thi công để hoàn tất công việc lắp đặt. + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 05 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM
Điện thoại: (028) 22100719
Fax: (028) 38361096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ máy biến áp AT1:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp số 1, gồm các chức năng: 87T, 50REF, 49, 50/51, 50/51N, FR, ….+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp số 2, gồm các chức năng: 87T, 49, 50/51, 50/51N, FR, ….+ 01 bộ tự động điều chỉnh điện áp máy biến áp.+ 3 bộ đồng hồ kỹ thuật số (có thể tích hợp trên BCU hoặc role).+ 01 bộ điều khiển mức ngăn.+ 01 bộ Khối thử nghiệm cho rơ le+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 lô rơ le trung gian cắt nhanh cho lặp lại các tín hiệu cắt của nội bộ máy biến áp.+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | AT1.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 2 | Tủ bảo vệ và điều khiển ngăn đường dây 220kV:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59,85, 50BF, FR, FL….+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 85, 50BF, FR, FL, SOFT….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le.+ 06 cái rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 1 pha 220kV.+ 02 cái rơ le cắt và khoá F86.+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV.+ 01 lô bộ chỉ thị vị trí dao nối đất.+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ on/off kiểm tra đồng bộ.+ 01 bộ O/E 2Mbs.+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | D01(D04,D07,D08).CRP | 4 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho phía 220kV, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le.+ 02 cái rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 220kV.+ 02 cái rơ le cắt và khoá F86.+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV.+ 01 lô bộ chỉ thị vị trí dao nối đất.+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), loại tủ 1 khối, kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | D05.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn vòng phía 220kV:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25,27/59, FR….+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách gồm các chức năng: F21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+01 khối thử nghiệm cho rơ le.+ 06 bộ rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 220kV.+ 01 bộ rơ le cắt và khoá F86+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV.+01 lô bộ chỉ thị vị trí dao nối đất.+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | D03.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc phía 220kV:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25,27/59, FR….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le.+ 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 220kV.+ 02 bộ rơ le cắt và khoá F86.+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV.+ 01 bộ chỉ thị vị trí dao nối đất.+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | D10.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 6 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV gồm:+ Đáp ứng cho 07 ngăn 110kV trong giai đoạn này và 05 ngăn giai đoạn 2, có khả năng mở rộng trong tương lai;+ 01 khóa lựa chọn chức năng F87B+ 01 khóa lựa chọn chức năng F50BF+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 07 rơ le cắt và khóa F86+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | D00.RP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời:+ Kích thước tủ 1700x800x550mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP65. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | MK | 16 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 8 | Hộp đấu dây chung cho biến dòng điện và biến điện áp:Kích thước hộp 650x400x300mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | VT box | 16 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59,85, FR….+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 85, FR, FL, SOFT….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+01 lô khối thử nghiệm cho rơ le.+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV.+ 01 bộ chỉ thị vị trí dao nối đất.+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | E01(E02,E03,E04,E08,E09). CRP | 6 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV E06:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho phía 110kV, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ.+ 01 bộ Ethernet switch+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le.+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV.+ 02 rơ le cắt và khoá F86.+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV.+ 01 bộ chỉ thị vị trí dao nối đất+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 tủ 2200x800x800(HxWxD), loại tủ 1 khối, kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | E06.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV E05:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25,27/59, FR….+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho phía 110kV, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ+ 01 khối thử nghiệm cho rơ le.+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV+ 02 rơ le cắt và khoá F86.+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp.+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV+ 01 lô bộ chỉ thị vị trí dao nối đất+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 lô tủ 1100x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | E05.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV E07:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25,27/59, FR….+ 01 bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 01 lô rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV+ 01 lô khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV+ 01 lô bộ chỉ thị vị trí dao nối đất+ 01 lô khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…+ 01 lô tủ 1100x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | E07.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 13 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV gồm:+ Đáp ứng cho 09 ngăn 110kV trong giai đoạn này và 09 ngăn giai đoạn 2, có khả năng mở rộng trong tương lai;+ 01 khóa lựa chọn chức năng F87B+ 01 khóa lựa chọn chức năng F50BF+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 09 rơ le cắt và khóa F86+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | E00.RP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 22kV của MBA AT1:+ 01 bộ hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kèm các chức năng: 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF,BCU, 25….+ 01 bộ bảo vệ F64 kèm các chức năng 27, 59.+ 01 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 22kV+ 01 rơ le cắt và khoá F86+ 01 lô khối thử nghiệm cho rơ le+ 01 lô khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp cho thiết bị đo lường+ 01 khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 22kV+ 01 khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 22kV+ 02 bộ chỉ thị vị trí dao nối đất+ 01 khóa lựa chọn chế độ điều khiển Local/Remote/Emergency+ 01 lô tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện đấu nối. | J01.CRP | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 15 | Tủ đo đếm điện năng TCT1 để lắp đặt 09 công tơ đo đếm có phê duyệt mẫu, niêm phong kẹp chì:+ 06 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 06 ngăn lộ đường dây 110kV.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ vòng MC 100.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 tủ điện tự dùng sửa chữa.+ 09 Thiết bị chuyển đổi RS485/RS232 + 09 Khối thử nghiệm dòng+ 09 Khối thử nghiệm áp+ 01 Lô Áptômát, hàng kẹp, khối niêm phong... và các phụ kiện khác để hoàn thiện+ 01 Switch có đặc tính kỹ thuật: 16 port Ethernet 10/100Mps, full duplex, Hỗ trợ VLAN, QoS , Nguồn AC, 220V, 50Hz | TCT1 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 16 | Tủ đo đếm điện năng TCT2 để lắp đặt 07 công tơ đo đếm và phụ kiện:+ 04 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 04 ngăn lộ đường dây 220kV.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho 01 ngăn lộ vòng MC 200.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ) cho tự dùng TD1.+ 07 Khối thử nghiệm dòng+ 07 Khối thử nghiệm áp+ 01 Lô Áptômát, hàng kẹp, khối niêm phong... và các phụ kiện khác để hoàn thiện | TCT2 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 17 | Thiết bị biến đổi quang điện O/E để ghép nối 02 rơle bảo vệ F87L hiệu Micom, kiểu P543 tại Trạm 500kV Sông Mây với trạm 220kV Tam Phức | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | rơle bảo vệ F87L hiệu Micom, kiểu P543 tại Trạm 500kV Sông Mây đang vận hành chức năng bảo vệ khoảng cách F21 | |
| 18 | Hệ thống máy tính điều khiển tích hợp bao gồm:- 01 Hệ thống máy tính thứ nhất bao gồm các chức năng có số lượng như sau: Data server (01), HMI (01), RTU/Gateway (01), HIS (01), trong đó cho phép các chức năng trên có thể tích hợp trên cùng 1 máy tính nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng vận hành liên tục, ổn định của hệ thống. Kèm theo 02 màn hình ≥ 25”, chuột, bàn phím.- 01 Hệ thống máy tính thứ hai bao gồm các chức năng có số lượng như sau: Data server (02), HMI (02), RTU/Gateway (02), HIS (02), trong đó cho phép các chức năng trên có thể tích hợp trên cùng 1 máy tính nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng vận hành liên tục, ổn định của hệ thống. Kèm theo 02 màn hình ≥ 25”, chuột, bàn phím.- 01 Máy tính kỹ sư ENGINEERING (kèm theo 01 màn hình ≥ 25”, chuột, bàn phím.- Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt- Giá lắp thiết bị (bao gồm tủ lắp máy tính server)- Cáp quang, switch, kèm ống nhựa xoán luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp- Các phụ kiện khác (các module giao diện...)- Các máy in qua mạng: 01 máy in A3, 01 máy A4- Hệ thống phần mềm có bản quyền và mã nguồn (cho quản lý vận hành, cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống điều khiển tích hợp, cài đặt và nâng cấp hệ thống để kết nối các ngăn lộ dự phòng trong tương lai).- Bàn và ghế đặt máy tính để vận hành. | HTMT 2 | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Đối với các chức năng Data server, HMI, RTU/Gateway, HIS có thể tích hợp hoặc tách riêng như sau: + Trường hợp 1: có thể tích hợp các chức năng Data server, HMI, RTU/Gateway, HIS trên cùng 1 máy tính nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng vận hành liên tục, ổn định của hệ thống. Nhà thầu cung cấp 02 giấy xác nhận vận hành thành công và kèm sơ đồ cấu trúc hệ thống máy tính điều khiển tích hợp để chứng minh 01 bộ máy tính tích hợp bao gồm các chức năng Data Server + HMI + RTU/Gateway +HIS tại trạm biến áp 220kV trở lên.+ Trường hợp 2: có thể tách riêng máy tính HMI hoặc Gateway với máy tính Data Server để phù hợp với giải pháp kỹ thuật của Nhà thầu. |
| 19 | - Máy tính trạm giao diện thao tác xa (HMI) giữa TTGS (đặt tại Cty Truyền tải điện 4) và TBA kèm một màn hình LCD ≥ 25 inch). - Trọn bộ phần mềm giám sát HMI, Engineering: 1 Bộ.- Trọn bộ cáp (cáp mạng, cáp nguồn) và phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương IV-Mẫu 01A -Phạm vi cung cấp (mục 17) và Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Máy tính công nghiệp dùng hệ thống đo đếm:+ 01 bộ có cấu hình tối thiếu như sau:+ Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT, tối thiểu như sau:+ CPU: Chip Intel đơn nhân ≥ 1.67GHz Fanless Box IPC. Tổng tốc độ các nhân ≥ 3 GHz.+ RAM : ≥ 8GB, tốc độ ≥ 800 MHz.+ Ổ cứng: Solid State Disk, ≥ 320GB+ Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN.+ Cổng giao tiếp: 6 cổng COM.+ Số lượng cổng USB: ≥ 6 cổng ( loại cổng USB 2.0, USB 3.0 hoặc cổng USB mới hơn).+ Nguồn cấp: 48VDC (có thể dùng bộ chuyển đổi nguồn công nghiệp DC/DC 48VDC/24VDC nếu cần thiết).+ Hệ điều hành: Windows, Linux hoặc phiên bản mới nhất phù hợp với hệ thống đọc công tơ đo đếm xa của EVNNPT.+ Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT+ 01 bộ thiết bị ngoại vi : USB keyboard, optical mouse+ 01 Màn hình LCD ≥ 21"+ Trọn bộ phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống đo đếm thu thập dữ liệu công tơ. | HTMT1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 21 | Bộ chuyển đổi giao thức RS485/RS232 converter để kết nối các công tơ tại tủ M1 (220kV) và Tủ M2 (110kV) về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT | 2 | Trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Thiết bị Serial Server | HTMT1 | 1 | Trọn bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 23 | Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, modun giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năng | HTMT1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 24 | Router TCP IP/FE | HTMT1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 25 | Thiết bị mạng và phụ kiện:- Thiết bị Ethernet Switch: 01 bộ- Phụ kiện đấu nối: 01 bộ | HTMT1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 26 | Các thiết bị ngoại vi phục vụ cho xuất dữ liệu để giao tiếp hệ thống khác | HTMT3 | 1 | lô | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 27 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn xoay chiều 220V/380V, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD1 | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 28 | Hệ thống các tủ phân phối nguồn 220VDC, bao gồm các ngăn tổng và kết giàn và các MCB | TD2 | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 29 | Hệ thống tủ phân phối AC 220/380V cho các thiết bị | TD3 | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 30 | Hệ thống tủ phân phối 220VDC cho các thiết bị | TD4 | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 31 | Máy nạp accu 100A với điện áp vào 220/380Vac, điện áp ra 220Vdc | TD5 | 2 | máy | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 32 | Hệ thống giàn accu Nikel-cadium, kiểu hở, có thoát khí, 220Vdc 300A/5h, bao gồm cầu dao chuyển nguồn nhiều vị trí có khóa và cầu chì | TD6 | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 33 | Hệ thống giám sát accu cho 02 dàn 220Vdc có thể kết nối giám sát tổng khoảng 400 bình Nikel-cadium, đo hiển thị nội trở, điện áp, dòng điện, nhiệt độ nhóm. Hệ thống cho phép lắp đặt online, không cần ngắt điện hệ thống.Với mỗi giàn, hệ thống giám sát gồm :- 01 Bộ thu thập dữ liệu trung tâm- 03 Bộ thu thập dữ liệu cấp trường cho 180 bình mỗi giàn.- 01 Biến dòng đo điện phóng nạp.- Các đầu kẹp đo trực tiếp điện áp trên cực, thanh nối ắc quy, số lượng tương ứng với số Acquy sử dụng.- Cáp và phụ kiện lắp đặt đi kèm cho hệ thống giám sát tập trung. | TD7 | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 34 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online: giám sát số lượng mạch cấp nguồn tại tủ phân phối DC trong nhà điều hành và tủ phân phối DC ngoài sân ngắt 220kV, 110kV cho giai đoạn này và cho cả giai đoạn tương lai. Các thiết bị chính bao gồm:+ Trọn 02 Bộ giám sát chạm đất: tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố.+ Trọn 02 lô bộ xác định vị trí chạm đất: tích hợp màn hình hiển thị và cài đặt thông số (có dự phòng kênh cho tương lai)+ Trọn 02 lô Biến dòng thứ tự không (lắp đặt trong các tủ DC)+ Trọn bộ dịch vụ cấu hình, lắp đặt và hoàn thiện | TD8 | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 35 | Cáp nguồn và cáp điều khiển:Các loại cáp có như 3Cx240+150mm2, 1cx50mm2, 4x16mm2, 2x2,5mm2,2x4mm2, 4x4mm2,10x4mm2,2x6mm2, 7x1,5mm2,7x2,5mm2,14x1,5mm2, 19x1,5mm2,19x2,5mm2,4x6mm2, ... | C | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 36 | Phụ kiện đấu cáp: Trọn bộ phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp, ống luồn cáp đến thiết bị, bịt đầu ống chống nước,chuột, keo bọt chống cháy, co nhiệt, dây tiếp địa vỏ cáp, băng keo cách điện, dây rút, nhãn cáp,…) | PK | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 37 | Tủ thông tin quang | TT1 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 38 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | STM4 | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 39 | Giá phối dây DDF/MDF | DDF | 2 | Giá | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 40 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 | ODF | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 41 | Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | TT2 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 42 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) | TELE | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 43 | Tủ thiết bị mạng | TT3 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 44 | Router (OT-WAN) | RTR | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 45 | SCADA Firewall | FW | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 46 | Ethernet Switch Layer 2 (OT-WAN) | IESW | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 47 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEE11 | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 48 | Tủ nguồn 48VDC | TT48 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 49 | Bộ máy nạp ắc quy 220VAC/48VDC-70A | CH48 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 50 | Ắc quy 48VDC-200Ah kèm giá đỡ | BATT48V | 1 | Giàn | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 51 | Chống sét nguồn ngõ vào | CS | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 52 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC - 48VDC/50A | ACDC | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 53 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài điều độ | IP1 | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 54 | Máy điện thoại IP kết nối tổng đài ngành điện | IP2 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 55 | Cáp quang NMOC, cáp cấp nguồn, tiếp đất, tín hiệu và Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 220kV Tam Phước | VL1 | 1 | Lô | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 56 | Tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ bao gồm: Vỏ tủ và phụ kiện để lắp đặt 02 bộ truyền cắt TPS (F85) và các bộ O/E của rơle F87L | TT | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 57 | Thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ khoảng cách (Thiết bị Teleprotection) bao gồm:- 2 bộ truyền cắt TPS. | TELE | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 58 | Module quang STM-4/SFP L-4.1 bổ sung cho thiết bị HiT7065 | SFP4 | 1 | module | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 59 | Dây nhảy quang LC/PC-FC/PC | FO1 | 4 | sợi | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 60 | Cáp quang NMOC, cáp cấp nguồn, tiếp đất, tín hiệu và Vật liệu cho hệ thống thông tin liên lạc tại TBA 500kV Sông Mây | VL | 1 | Lô | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 61 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/E1 | FEE11 | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 62 | Vật liệu cáp thông tin tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Nam (A2) | VL | 1 | Lô | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (3) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 28.500.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 57.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi