Gói thầu: Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:55:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp các loại cụm động cơ, VTKT cho xe ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng;Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ô tô Mua VTKT chuyên dùng quân sự cho sửa chữa xe-máy, mua trang thiết bị chuyên dùng phục vụ BĐKT xe-máy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; + Bảng so sánh các yêu cầu kỹ thuật hàng hóa và các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; + Bảng so sánh các yêu cầu kỹ thuật hàng hóa và các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu của nhà thầu): - Nếu hàng hóa được sản xuất trong nước, nhà thầu có những tài liệu chứng minh nguồn gốc, cam kết chất lượng của hàng hóa. - Nếu hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa bằng VNĐ theo các yêu cầu tại Mẫu số 18, 19 tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (phí kiểm định, giám định, chi phí vận chuyển nội địa, giao hàng). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (nhà thầu nộp kèm theo HSĐXKT hoặc khi tiến hành thương thảo hợp đồng), bao gồm: Bản giấy các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, các cam kết của nhà thầu… và các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với cụm động cơ, trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc đại diện/đại lý của nhà sản xuất: Nhà thầu tham dự thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho nhà thầu về việc ủy quyền cung cấp mặt hàng này; thư ủy quyền/giấy phép bán hàng phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham gia dự thầu và thực hiện hợp đồng khi trúng thầu. Nhà thầu chỉ được công nhận trúng thầu sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983445261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983445261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983.445261) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xe-Máy số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983.445261) |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm động cơ chuyên dùng | 59 | Cụm | Động cơ Diesel 4 kỳ, kiểu I4, phun nhiên liệu trực tiếp, có tăng áp làm mát khí nạp- Dung tích xy lanh: 4,214 Lít ± 5%; Tỷ số nén: 17:1- Công suất tối đa: 103 kW ± 5% tại 2800 vòng/phút- Mô men lớn nhất: 420 N.m ± 5% tại 1600-1900 vòng/phút- Tốc độ quay nhỏ nhất của động cơ: 750 ± 5% vòng/phút- Tốc độ quay lớn nhất của động cơ: 3150 ± 5% vòng/phút- Tiêu chuẩn khí thải: EU II- Kích thước bao (DxRxC): (1006 x 630 x 872) mm ± 5%- Khối lượng 350 kG ± 10%2. Các bộ phận lắp kèm theo động cơ:- Máy phát điện: Dòng điện: 35A; Điện áp định mức: 28V- Máy khởi động: Công suất: 5kW; Điện áp: 24V- Máy nén khí: Áp suất công tác định mức: 8 kG/cm2; Lưu lượng: > 180 L/phút- Bơm trợ lực lái: Áp suất tối đa: 130 kG/cm2, Lưu lượng > 12L/phút- Ly hợp đồng bộ loại đơn, dẫn động bằng cơ khí; may ơ đĩa ma sát có 10 then chữ nhật, Đường kính đỉnh then: Ø=38+0,2; Đường kính chân then: Ø=31-0,2; Chiều rộng then: B=5,89+0,06. 3. Vật tư chính đi kèm theo động cơ:- Bầu lọc không khí đồng bộ, sơn đen.- Két làm mát khí nạp đồng bộ theo động cơ- Tài liệu.4. Yêu cầu khác- Hộp các te chứa dầu bôi trơn loại lồi phía trước (bơm dầu đặt trước); - Vỏ ly hợp của động cơ có 04 lỗ ren M16x2 để lắp với hộp số, tọa độ (trục OY: -50±0,05, +50±0,05; trục OX: -135±0,05, +135±0,05 mm). Đường kính lỗ định vị động cơ với bộ truyền lực: Ø 152+0,03 mm.Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất | ||
| 2 | Tấm trung gian bắt vỏ ly hợp động cơ với hộp số chính | 59 | Cái | Thép tấm 12X2H4A - ГOCT4543-71, dầy 28 gia công chính xác các đường kính định vị và các tọa độ lỗ lắp ráp hộp số chính với ly hợp động cơ chuyên dùng, đảm bảo ly hợp chuyền và cát dứt khoát mô men động cơ đến hộp số. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 3 | Vít đặc chủng định vị tấm trung gian với vỏ ly hợp | 236 | Cái | Thép C45 -TCVN 1766-75, M16, ren hoàn thiện 30,đường định vị Φ25 dầy 3, mặt côn nón cụt định vị 90⁰, đỉnh nón sẻ rãnh 3 hoặc lục lăng chìm 10, nhuộn đen. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 4 | Lò xo định vị bi mở ly hợp | 59 | Cái | Thép 65Г - ГOCT4543-71, Lò so kéo, hướng soắn phải, số vòng làm việc, chiều dài toàn bộ phù hợp cụm động cơ chuyên dùng, hai đầu lắp bán nguyệt hở, nhuộm đen. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 5 | Bu lông đặc chủng M 14x1,5 dẫn dầu vào ra bầu lọc thô nhiên liệu | 118 | Cái | Thép C30 -TCVN 1766-75, Ren M14x1.5, Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ4, chiều dài ren 14, cổ định vị Φ14 chiều dài 13, mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 6 | Khuyên dẫn nhiên liệu đặc chủng vào, ra lọc thô nhiên liệu | 118 | Cái | Thép C30 -TCVN 1766-75, Đường kính ngoài định vị Φ10 chiều dài 30 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ14,2, mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 7 | Bu lông M18x2,5 dài 100mm (dài ren 30 mm), đệm vênh | 118 | Bộ | Thép C45 -TCVN 1766-75, M18x2,5 dài 100mm, cổ định vị Φ19.9, (dài ren 30 mm), đệm vênh. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 8 | Bu lông, đệm vênh chân máy sau M14x2 dài 40 mm | 236 | Bộ | Thép C35 -TCVN 1766-75, M14x2 dài 40 mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 9 | Bộ dây cao áp khí nén cao su bố thép Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PSI -ITALY (đủ đầu nối ra, vào) | 59 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 10 | Bộ dây cao áp khí nén cao su bố thép Ф lỗ=10 mm dài 0,65m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PSI -ITALY (đủ đầu nối ra, vào) | 59 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 0,65m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 11 | Bộ dây cao áp thủy lực ống cao su bố thép Ф lỗ = 10 mm dài 1,3m, EN853-2SN/3/8" 330 BAR/4785PSI -ITALY (đủ đầu nối ra, vào) | 59 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 2 lớp cốt thép, Ф lỗ = 10 mm dài 1,3m, EN853-2SN/3/8" 330 BAR/4785PSI, 2 đầu ép chặt thủy lực P= 420kG/cm² với 1 đầu nối chuyên dụng ren trục M16 vuông 90⁰, bề mặt cầu làm kín lõm 90⁰. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 12 | Giá lắp van điều tiết | 59 | Cái | Thếp tấm dầy 5mm dập định hình gia công các lỗ lắp van, lắp vào thành xe, sơn tĩnh điện toàn bộ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 13 | Kép đầu vào, ra van điều tiết khí nén | 118 | Cái | Thép C45 -TCVN 1766-75, Ren 2 đầu M22x1,5x16 mặt định vị làm kín côn lồi 90⁰ và M18x1,5x10 mặt định vị làm kín côn lõm 60⁰, lỗ dẫn khí qua thân Ф12, giác 24,các mặt côn đồng tâm với các đường kính ren M22,M18, mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 14 | Cụm giá bắt đồng bộ với bầu lọc khí | 59 | Bộ | Phù hợp với bầu lọc kèm theo động cơ chuyên dùng. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 15 | Đầu nối đặc chủng cấp dầu bình nhiên liệu vào bầu lọc thô nhiên liệu, dẫn dầu thừa về bình nhiên liệu (M14) | 118 | Cái | Thép C45 -TCVN 1766-75, Ren M14x1x14 mặt định vị làm kín côn lồi 90⁰, lỗ xuyên tâm dẫn dầu Φ6, trục lắp Φ10,5 có bậc chống lỏng, mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 16 | Cụm giá treo ống dẫn khí xả | 59 | Bộ | Thếp tấm dầy 5mm dập định hình hàn với tấm ôm ống xả gia công các lỗ lắp vào khung xe, bu lông chưc u,tấm ôm dập định hình, bu lông chữ U M10x35 sơn tĩnh điện toàn bộ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 17 | Bích cải tạo ống dẫn khí xả | 118 | Cái | Thép C10 -TCVN 1766-75 tấm 12, gia công lỗ hàn với ống xả, vai đinh tâm đảm bảo các tọa độ 4 lỗ Ф 10,5 lắp ống dẫn khí xả mền và của xả động cơ, đảm bảo kín kít. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 18 | Cụm ống kim loại mềm dẫn khí xả | 59 | Bộ | Phần ống mềm chế tạo bằng thép Inox có thể diến dạng dễ dàng, dập tắt dao động khung xe không tác động lên hệ ống cổ xả gây bẻ gãy cổ xả động cơ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 19 | Đầu nối đặc chủng cấp, trở về dầu bơm cao áp với bình nhiên liệu (M16) | 118 | Bộ | Thép C45 -TCVN 1766-75, Ốc động ren lỗ M16, trục lắp Φ10, lỗ xuyên tâm dẫn dầu Φ6, trục láp ráp Φ10 có các bậc điịnh vị chống lỏng, mạ niken toàn bộ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 20 | Giá bắt bầu lọc dầu trợ lực lái | 59 | Cái | Thép C10 -TCVN 1766-75, Thân chế tạo thép tấm dầy 3mm dập định hình gia công các lắp vào thành xe, các đai ôm định hình lắp bầu dầu, sơn tĩnh điện toàn bộ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 21 | Bầu lọc dầu trợ lực lái | 59 | Bộ | Cửa lọc thô hạt lọc cho phép không lớn hơn 25µm, lọc tinh cho phép không lớn hơn 5mµ, lưu lượng thông qua 35l/min, kín khít không cho phép thấm dầu trong mọi điều kiện làm việc của xe, thông cân bằng áp xuât tốt. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 22 | Đầu nối đặc chủng dẫn dầu bầu dầu vào bơm trợ lực lái (M27) | 59 | Cái | Thép 45 -TCVN 1766-75, Ren trục M27x1x1.5x12, lỗ xuyên tâm dẫn dầu Φ14, trục lắp Φ20.5 có bậc định vị chống lỏng, giác lục lăng 36, bè mặt làm việc không cho phép thẩm thấu dầu trong mối lắp ghép, mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 23 | Đầu nối đặc chủng dẫn dầu cao áp từ bơm trợ lực lái vào cơ cấu lái (M16) | 59 | Cái | Thep 45 -TCVN 1766-75, ren trục M16x1.5x18 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ10 dài 33, 2 lỗ thoát dầu Φ6, cổ định vị Φ16 chiều dài 10, giác lục lăng 22, các bề mặt làm việc không cho phép thẩm thấm dầu trong mối lắp ghép mạ niken. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 24 | Ống Ф102mm (inox) nối ống cao su Ф100mm dẫn khí nạp | 59 | Cái | Thép Inox 316 ống Φ101 dầy 1,2 dài 100 mm, bề mặt trong ống không có vẩy, hạt kim loại, bề mặt ngoài ống không cho phép lọt khí trong lắp ghép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 25 | Ống dẫn khí nạp Inox, thu Ф ngoài=76mm xuống φ ngoài=63mm; L=480mm, dày 1,2 mm | 59 | Cái | Thép Inox 316 ống Φ76mm dầy 1,2mm chuyển tiếp dài 345mm, xuống Φ63mm dầy 1,2mm dài 80mm, tổng chiều dài 480, chế tạo phương pháp dập chuốt hàn,bề mặt trong ống không có vẩy, hạt kim loại, bề mặt ngoài ống không cho phép lọt khí trong lắp ghép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 26 | Ống dẫn khí nạp Inox, thu Ф ngoài=76mm xuống φ ngoài=51mm; L=470mm, dày 1,2 mm | 59 | Cái | Thép Inox 316, ống Φ76 dầy 1.2mm, dài 330 chuyển tiếp xuống Φ51 dầy 1,2 mm dài 80, tổng chiều dài 470, chế tạo phương pháp dập chuốt hàn,bề mặt trong ống không có vẩy, hạt kim loại, bề mặt ngoài ống không cho phép lọt khí trong lắp ghép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 27 | Ống cao su dẫn khí nạp Ф100mm dài 300mm dày 5mm | 59 | Cái | Ф100mm dài 300mm dày 5mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 28 | Cụm giá đỡ dẫn đông ga | 59 | Cái | Thép tấm dầy 5mm, dập, hàn, gia công rãnh 10 lắp dây ga, gia công các rãnh 10 lắp với thân máy, sơn tĩnh điện toàn bộ. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 29 | Nhãn xe (xuất xưởng, chỉ dẫn cửa hộp số, tắt máy) | 59 | Bộ | Hợp kim nhôm tấm dày 0.65-0.85mm, nền đen, chữ và viền khung trang trí gia công theo phương pháp ăn mòn, chiều sâu 0,1mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 30 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía trước (lắp động cơ với khung xe) | 59 | Bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren trục M14X35, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 31 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau trái (lắp động cơ với khung xe) | 59 | Bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc27±1 Hz. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 32 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau phải (lắp động cơ với khung xe) | 59 | Bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 33 | Cụm dầm ngang đỡ hộp số chính ( đủ các chi tiết và gối đỡ cao su kỹ thuật) | 59 | Bộ | Dầm ngang bằng thép, có cao su kỹ thuật đảm bảo tần số động cơ, hộp số khi làm việc 27±1 Hz. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 34 | Van điều chỉnh áp suất khí nén CZDP | 59 | Bộ | Chế tạo hợp kim nhôm, đức áp lực, Điều chỉnh áp xuất khí nén 0-50kG/cm², một cửa vào một cửa ra, mối ren M22x1,5x18 bề mặt làm kín côn lõm 90⁰, 02 van điều sơ bộ và tinh, địn vị trên thiết bị bu lông đai ốc đệm vênh M10, có đường thoát nước. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 35 | Bầu lọc thô nhiên liệu, UC220 đồng bộ đế lọc | 59 | Bộ | Lưu lượng thông qua 2,5l/min, độ hạt lọc 3,5ηm. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 36 | Ống cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L= 1,4 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L= 1,4 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 37 | Ống cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L= 1,6m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu thủy lực Фtrong=10mm; L= 1,6m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 38 | Ống cao su chịu dầu Фtrong=19mm; L= 0,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu nhiệt, Фtrong=19mm; L= 0,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 39 | Ống cao su chịu dầu Фtrong=19mm; L= 1,0 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=19mm; L= 1,0 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 40 | Ống cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=1.2 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=1.2 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 41 | Ống cao su nối bơm tay với đường cung cấp nhiên liệu Фtrong=10mm; L=2,4m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=2,4m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 42 | Ống cao su chịu dầu nối dầu thừa động cơ trở về thùng nhiên liệu Фtrong =10mm; L=2,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | 59 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong =10mm; L=2,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 43 | Ống cao su nước làm mát vào động cơ Ф trong=55 mm,Ф trong=52 mm; L=400x200 mm, dày 5mm | 59 | Cái | Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=55 mm,Ф trong=52 mm; L=400x200 mm, dày 5mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 44 | Ống cao su nước làm mát về két mát Ф trong=45 mm;Ф trong=42 mm L=400x200 mm, dày 5mm | 59 | Cái | Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=45 mm;Ф trong=42 mm L=400x200 mm, dày 5mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 45 | Lò xo chống biến dạng cao su Фngoài=52mm; dây 1.5 mm; dài 400mm | 59 | Cái | Фngoài=52mm; dây 1.5 mm; dài 400mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 46 | Lò xo chống biến dạng cao su Фngoài=50mm; dây 1.5 mm; dài 300mm | 59 | Cái | Фngoài=50mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 47 | Lò xo chống biến dạng cao su Фngoài=42mm; dây 1.5 mm; dài 300mm | 59 | Cái | Фngoài=42mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 48 | Lò xo chống biến dạng cao su Фngoài=40mm, dài 200mm; dây 1.5 mm | 59 | Cái | Фngoài=40mm, dài 200mm; dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 49 | Lò xo chống biến dạng cao su Ф ngoài =18mm; L=200mm, dây 1.5 mm | 59 | Cái | Ф ngoài =18mm; L=200mm, dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 50 | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 110, B=20mm, dày 0.5mm, inox | 177 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 110, B=20mm, dày 0.5mm, inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 51 | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 87, B=20mm, dày 0.5mm, inox | 118 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 87, B=20mm, dày 0.5mm, inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 52 | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 76, B=20mm, dày 0.5mm, inox | 177 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 76, B=20mm, dày 0.5mm, inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 53 | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 64 , B=20mm, dày 0.5mm, inox | 236 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 64 , B=20mm, dày 0.5mm, inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 54 | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 54, B=20mm, dày 0.5mm, inox | 236 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 54, B=20mm, dày 0.5mm, inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 55 | Đai xiết Ф18-32mm, B=13mm, dày 0.5-0.75mm, inox | 413 | Bộ | Đai xiết Ф18-32mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 56 | Đai xiết Ф12-20mm, B=13mm, dày 0.5-0.75mm, inox | 1.298 | Bộ | Đai xiết Ф12-20mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 57 | Bu lông, vòng đệm vênh M12x35 TCVN 1890-76 | 885 | Bộ | M12x35-8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 58 | Bu lông, vòng đệm vênh M12x25 TCVN 1890-76 | 118 | Bộ | M12x25-8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 59 | Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông M10x40 TCVN 1890-76 | 885 | Bộ | M10x40-8.8TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 60 | Bu lông, vòng đệm vênh, M10x25 TCVN 1890-76 | 236 | Bộ | M10x25- 8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 61 | Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông M8x40 TCVN 1890-76 | 885 | Bộ | M8x40 -8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 62 | Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông M8x30 TCVN 1890-76 | 885 | Bộ | M8x30- 8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 63 | Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông M6 x30 TCVN 1890-76 | 236 | Bộ | M6 x30 8.8 TCVN 1890-76. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 64 | Vòng đệm làm kín thủy lực Ф27/33 dày 3mm | 118 | Cái | Kích thước Ф27/33 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 65 | Vòng đệm làm kín thủy lực Ф16/22 dày 3mm | 236 | Cái | Kích thước Ф16/22 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 66 | Vòng đệm làm kín thủy lực Ф14/20 dày 3mm | 472 | Cái | Kích thước Ф14/20 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 67 | Dây ga; Ф dây=1.8mm, L=1800mm; đủ cơ cấu điều chỉnh | 59 | Bộ | Ф dây=1.8mm đủ cơ cấu lắp ráp với thanh dẫn động ga, L=1800mm; đủ cơ cấu điều chỉnh 2 đầu vỏ của dây ga. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 68 | Dây tắt máy; Ф dây=1.5mm, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh | 59 | Bộ | Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 69 | Dây ga tay ; Ф dây=1.5mm, L=1500mm; đủ cơ cấu | 59 | Bộ | Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh | ||
| 70 | Rơ le xin đường PC401, 24V | 59 | Bộ | Kí hiệu PC401, 24V, tần suất đóng, mở 60-80 lần /min. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 71 | Cảm biến áp suất dầu MM355 | 59 | Bộ | kí hiệu MM355. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 72 | Đồng hồ báo áp suất dầu 33.3810 | 59 | Bộ | kí hiệu 33.381. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 73 | Đồng hồ báo nạp điện 0-50A | 59 | Bộ | 0-50A,kí hiệu 37.003.069-85. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 74 | Đồng hồ báo nhiên liệu, mức 0-0,25-0,5-0,75-π, 24V | 59 | Bộ | kí hiệu 34.3806. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 75 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước, mức 0-40-80-120, 24V | 59 | Bộ | kí hiệu 36.3807. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 76 | Cảm biến nhiệt độ nước TM100B | 59 | bộ | kí hiệu TM100B. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 77 | Bóng đèn 24V-75/70W | 118 | Cái | 24V-75/70W. Do Hàn Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 78 | Bóng đèn 24V-21W | 590 | Cái | 24V-21W. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 79 | Bóng đèn 24V-10W | 1.180 | Cái | 24V-10W. Do Nga hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 80 | Bóng đèn 24V-3W | 1.475 | Cái | 24V-3W. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 81 | Còi điện 24V | 59 | Bộ | 24V, tần số âm lượng lớn hơn hoặc bằng 410 Hz. Do Đức hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 82 | Dây điện; 1x1,5 mm | 2.950 | m | 1x1,5 mm. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 83 | Băng keo làm kín khí, thủy lực | 295 | Cuộn | Không bị phá hủy trng môi trường dầu điêzen, dầu thủy lực, nước. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 84 | Băng dính cách điện | 295 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật hệ thống điện ôtô. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 85 | Khóa mát hệ thống điện JK451-24V | 59 | Bộ | Khóa mát 150A, tiếp điểm đóng mở kiểu xoay, các cực lắp dây dẫn bu lông đai ốc M10, vỏ kim loại dập định hình, cách điện vật liệu phíp. Do Trung Quốc hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 86 | Bộ cáp nối ắc quy với khóa mát; tiết diện S=35 mm2, (1x35) L=0,5m | 59 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,(1x35) L=0,5m. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 87 | Bộ cáp khung xe với khóa mát; tiết diện S=35 mm2, (1x35) L=0,5m | 59 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm, lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, (1x35) L=0,5m. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 88 | Bộ cáp khung xe với động cơ; tiết diện S=35 mm2, L=0,4 m (1x35) | 59 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2 tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,, L=0,4 m (1x35). Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 89 | Bộ cáp đề; tiết diện S=35 mm2, (1x35) L=2,7m | 59 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=2,7 m (1x35). Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 90 | Bộ cáp đấu cực 02 bình điện ; tiết diện S=35 mm2, L=0,3 m (1x35) | 59 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=0,3 m (1x35). Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 91 | Đầu cốt Φ 4mm của hệ thống điện xe | 118 | Gói | Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, lỗ lắp cực thiết Ф4, lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 92 | Đầu bọc ắc quy | 236 | Bộ | Vật liệu đồng vàng dầy1,5 dập định hình, đường kính lỗ lắp cực dương ác quy dạng côn Ф18 (cực âm Ф16) chiều dầy 15, bộ bu lông đai ốc lắp cực ác quyvà các đầu cốt dây dẫn M8. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. | ||
| 93 | Giắc cắm của hệ thống điện xe | 59 | Gói | Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, chân dẹt định vị chặt cực thiết , lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện. Do Việt Nam hoặc các nước khác sản xuất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp các loại cụm động cơ, VTKT cho xe ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng;Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin, trong vòng 05 ngày nhà thầu phải có lực lượng khắc phục những hư hỏng phát sinh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi