Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh và kinh phí đối ứng từ đơn vị chủ trì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:36:00 đến ngày 2022-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu Ứng dụng khoa học và công nghệ xây dựng mô hình bảo quản và chế biến một số sản phẩm từ nấm ăn theo chuỗi giá trị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh và kinh phí đối ứng từ đơn vị chủ trì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng : • Còn tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥2 năm). • Còn tối thiểu 50% thời hạn sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 60 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại Toàn Cương Địa chỉ: Thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
, Điện thoại: 02043866087 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Tuấn Số điện thoại: 02043866087 Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại Toàn Cương Địa chỉ: Thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Oanh SĐT: 0962161266 Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại Toàn Cương Địa chỉ: Thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đức Tuấn 02043866087 Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại Toàn Cương Địa chỉ: Thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường MRS Agar | 6 | lọ | Dạng bột; Thành phần: agar, 12 g/L; diammonium hydrogen citrate, 2 g/L; dipotassium hydrogen phosphate, 2 g/L; D(+)-glucose, 20 g/L; magnesium sulfate, 0.1 g/L; manganous sulfate, 0.05 g/L; meat extract, 5 g/L; sodium acetate, 5 g/L; universal peptone, 10 g/L; yeast extract, 5 g/L; pH : 6.5±0.2 (25 °C); Qui cách: 500g | ||
| 2 | Môi trường MRS - Broth M369 | 6 | lọ | Thành phần (Gms/l): Proteose peptone 10.000; HM Peptone B# 10.000; Yeast extract 5.000; Dextrose(Glucose) 20.000; Polysorbate 80; Tween 80) 1.000; Ammonium citrate 2.000; Sodium acetate 5.000; Magnesium sulphate 0.100; Manganese sulphate 0.050; Dipotassium hydrogen phosphate 2.000; Final pH ( at 25°C) 6.5±0.2; Qui cách: 500G | ||
| 3 | Thạch base Cetrimide GM)24 | 6 | lọ | Thành phần: Gelatin peptone: 20.000 Gms/L; Magie clorua: 1.400 Gms/L; Kali sunfat: 10.000 Gms/L; Cetrimide: 0,300 Gms/L; Agar: 15.000 Gms/L; Hình thể: hạt; Màu sắc: màu kem đến vàng; PH (ở 25 °C): 7,2 ± 0,2; Qui cách: 500g | ||
| 4 | Pepton | 4 | kg | pepton từ thịt bò; Nito tổng ≥12%; Nito amin ≥3.5% amin tổng; Độ tinh khiết: ≤15% ash; ≤5% NaCl; ≤5% water; Qui cách: 500g | ||
| 5 | Agar | 4 | kg | Độ bền chắc gel ở nồng độ 1,5%, 200C; >700g/cm2; Dùng để nuôi cấy vi sinh; Qui cách: 1kg | ||
| 6 | LB broth base | 3 | lọ | Là hỗn hợp môi trường nuôi cấy vi sinh vật họ Enterobacteriaceae; NaCL (0.5g/L); tryptone (10g/L) và chiết xuất nấm men (5g/L) kết hợp agar (15g/L); Qui cách: 1kg | ||
| 7 | Tween 80 | 2 | chai | Dạng dầu lỏng, màu hồng nhạt, hoặc vàng, hoặc vàng đậm; Hóa chất tinh khiết; Qui cách: 500ml | ||
| 8 | Trypton | 2 | kg | Pepton từ casein; Dạng bột dùng để phân tích vi sinh vật; Hàm lượng nitơ tổng: 11.0-16.0%; pH: 6.9-7.4; Qui cách: 1kg | ||
| 9 | Trixton X-100 | 3 | lít | Công thức: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-10; Dạng lỏng; Qui cách: 1lit | ||
| 10 | Kali dihidro phosphat | 1 | kg | Công thức: KH₂PO₄; Khối lượng phân tử 136.09 g/mol; pH:4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C); LD50 Rabbit > 4640 mg/kg; Quy cách: 1KG | ||
| 11 | Kali dihidro phosphat | 1 | lọ | Công thức: KH₂PO₄; Khối lượng phân tử 136.09 g/mol; pH:4.2 - 4.6 (20 g/l, H₂O, 20 °C); LD50 Rabbit > 4640 mg/kg; Quy cách: lọ 1KG | ||
| 12 | Dikali monohydro phosphat | 2 | lọ | Công thức: K₂HPO₄; Khối lượng phân tử: 174.18 g/mol; pH (5% nước): 8.7 - 9.3; LD50 Rat 8000 mg/kg; Qui cách: lọ 1kg | ||
| 13 | bacto-pepton | 2 | lọ | Peptone, bacteriological( cao thịt) là thành phần thông dụng được dùng trong nuôi cấy vi sinh vật; Quy cách: 500G | ||
| 14 | Chiết xuất nấm men | 2 | lọ | Yeast Extract Powder, cao nấm men. Là thành phần dinh dưỡng phổ biến trong nuôi cấy vi sinh vât; Quy cách: 500G | ||
| 15 | dextrose | 3 | kg | D(+)-Glucose anhydrous; Công thức: C₆H₁₂O₆; Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol; Qui cách: 1kg | ||
| 16 | thioglycollat | 2 | lọ | pH: 6.9 - 7.3 (30 g/l, H₂O, 25 °C) (sau tiệt trùng); Độ hòa tan: 30 g/l;Qui cách: lọ 500g | ||
| 17 | trypsin (25g) | 2 | lọ | Dạng bột màu trắng; Qui cách: 25g | ||
| 18 | L-Lyzin monohydroclorua | 1 | kg | Công thức: H2N(CH2)4CH(NH2)CO2H·HCl; Khối lượng phân tử: 182.65 g/mol; Qui cách: 1kg | ||
| 19 | Bromocresol đỏ tía | 4 | lọ | Công thức phân tử:C₂₁H₁₆Br₂O₅S; Phân tử khối: 540.22 g/mol; Tên khác: 5′,5”-Dibromo-o-cresolsulfonphthalein; Bước chuyển pH: pH 5.2 – pH 6.8 vàng thành tím; Qui cách: lọ 5g | ||
| 20 | Chất chiết thịt bò | 2 | lọ | Dạng bột, có màu vàng nhạt hoặc nâu; pH (2% Soln. ở 25ºC): 6.5 -7.5; Loss on drying ( ở 105ºC): NMT – 6.0%; Total Nitrogen ( DWB): NLT – 12.0%; α-Amino Nitrogen: NLT – 2.5%; Quy cách: 500G | ||
| 21 | Natri thiosulfat | 2 | lọ | công thức: Na₂O₃S₂ * 5 H₂O; Khối lượng phân tử: 248.18 g/mol; LD50 Rat > 5000 mg/kg; Qui cách: Đóng lọ 500g | ||
| 22 | Natri xitrat | 2 | lọ | Công thức: C₆H₅Na₃O₇ * 2 H₂O; Khối lương phân tử: 294.10 g/mol; LD50 Rat > 8000 mg/kg; Qui cách: Đóng lọ 500g | ||
| 23 | Natri cholat | 2 | lọ | Công thức: C24H39NaO5 · xH2O; Độ tinh khiết; ≤0.05% Phosphorus (P); ≤0.1% Insoluble matter; Qui cách: Đóng lọ 500g | ||
| 24 | Natri clorua tinh khiết | 2 | lọ | Công thức hóa học NaCl; - Khối lượng phân tử 58.44 g/mol; Điểm sôi 1461 °C (1013 hPa); Tỉ trọng 2.17 g/cm3 (20 °C); Độ nóng chảy 801 °C; Giá trị pH 4.5 – 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C); Áp suất hơi 1.3 hPa (865 °C); Độ hòa tan 358 g /l; Qui cách: Đóng lọ 500g | ||
| 25 | Trypticaza pepton | 2 | lọ | Thành phần: Proteose pepton, sodium chloride, Disodium phosphate anhydrous, monopotasium phosphate; pH 6.8-7.2; Qui cách: Đóng lọ 500g | ||
| 26 | L-Arginin monohydro clorua: | 1 | kg | công thức: C6H14N4O2.HCl; Khối lượng phân tử: 210.66 | ||
| 27 | Xanh thymol | 2 | lọ | Công thức: C27H30O5S; Qui cách: đóng lọ 25g | ||
| 28 | Xanh bromothymol | 2 | lọ | bromothymol sulfone phthalein và BTB; Quy cách đóng gói chai 25g; | ||
| 29 | Tím metyl | 1 | lọ | Công thức phân tử: C25N3H30Cl; Khối lượng phân tử: 407,979 g mol-1; Đóng lọ 100g | ||
| 30 | Bộ Thuốc nhuộm Gram | 2 | bộ | Thành phần: gồm Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu. | ||
| 31 | AgNO3 chuẩn, | 2 | ống | độ tinh khiết >95%; AgNO3 0.1 N | ||
| 32 | Ninhydrin (250 g/lọ) | 2 | lọ | Công thức: C9H6O4; Khối lượng phân tử: 178.14; Qui cách: Đóng lọ 250g | ||
| 33 | Dung dịch Bradford | 2 | lọ | Tên hóa chất: Coomassie® Brilliant blue G 250; Mã sản phẩm: C.I. 42655; Công thức phân tử: C₄₇H₄₈N₃NaO₇S₂; Qui cách : đóng chai 100g; Phân tử khối: 854.04 g/mol | ||
| 34 | Dung dịch thuốc thử Folin (500mL/lọ) | 2 | lọ | Folin & Ciocalteu’s phenol reagent; Nồng độ 2N. | ||
| 35 | Cồn phân tích (tuyệt đối) | 10 | lít | 99,5% - cồn ethanol nguyên chất; Qui cách: chai 1lit | ||
| 36 | ether dầu mỏ (500ml) | 4 | lọ | Petroleum ether 60-90; Chai thủy tinh 500ml | ||
| 37 | NaOH | 2 | kg | Quy cách: 500G/lọ; Khối lượng phân tử NaOH = 40(g/mol); Màu trắng, dạng pellet hoặc flake | ||
| 38 | HCl | 2 | lít | Hydrochloric acid 37% HCl; Khối lượng mol: 36,46 g/mol; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: –27,32 °C; Nhiệt độ sôi: 110 °C | ||
| 39 | H2SO4 | 2 | lọ | Sulfuric acid 95-97%; Khối lượng phân tử: 98,07 g/mol; Tỷ trọng: 1.8302 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 10.31°C; Qui cách: 500ml/lọ | ||
| 40 | HNO3 | 2 | lọ | Công thức: HNO3; Khối lượng phân tử:63.01; Qui cách: 500ml/lọ | ||
| 41 | Dung dịch chì chuẩn (125ml) | 1 | lọ | 1000 ppm Lead for ICP, Chai 125mL | ||
| 42 | Dung dịch thủy ngân chuẩn (125ml) | 1 | lọ | 1000 ppm Mercury for ICP, Chai 125mL | ||
| 43 | Dung dịch caddimi chuẩn (125ml) | 1 | lọ | 1000 ppm Cadmium for ICP, Chai 125mL | ||
| 44 | Axetonitril dùng cho HPLC (2,5lit) | 1 | lọ | Acetonitrile là dung môi cấp isocratic cho sắc ký lỏng; Công thức hóa học: CH₃CN; Tên gọi khác: ACN, Methyl cyanide, Ethyl nitrile, Cyanomethane;Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2.5l | ||
| 45 | Metanol dùng cho HPLC | 1 | lọ | Acetonitrile là dung môi cấp isocratic cho sắc ký lỏng; Công thức hóa học: CH₃CN; Tên gọi khác: ACN, Methyl cyanide, Ethyl nitrile, Cyanomethane; Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2.5l | ||
| 46 | Toluen loại phân tích (2.5 lit) | 1 | lọ | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%; Công thức phân tử: C₇H₈; Công thức hóa học C₆H₅CH₃, Khối lượng mol 92,14 g / mol; Màu ≤ 10 Hazen; Độ axit ≤ 0,0002 meq / g; Độ kiềm ≤ 0,0006 meq / g; Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,865 - 0,870; Điểm sôi 109 - 111 ° C; Clorua (Cl) ≤ 0,5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 1 ppm; Thiophene ≤ 0,0001%; Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0,003%; Benzen (GC) ≤ 0,005% | ||
| 47 | Dung dịch gốc Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 (3ml) | 1 | lọ | Bao gồm: Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 (3ml) | ||
| 48 | Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Ký hiệu mã hàng: 1.00265.0001; 1.00268.0001; 1.00269.0001; 1.00266.0001 | ||
| 49 | Bộ chất mùi chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | W246301; Isobutylquinoline; 4-vinyl guaiacol 2,4,6 tricholoanisole; Cis-3-hexenol; Dry earth flavor standard | ||
| 50 | Bộ thử nếm cảm quan | 1 | bộ | Bao gồm: + Bộ vị chuẩn: Chua, cay, mặn, ngọt, đắng, umani; + Cốc thủy tinh Luminarc 50ml, đáy dầy (150 chiếc); + Bộ cốc thủy tinh các màu (đỏ, vàng, da cam, lục, lam, chàm, tím): Mỗi màu 6 cốc; + Cốc nhựa PP trong suốt, dày 1mm, loại 200ml dùng 1 lần: 1000 cái; + Đĩa nhựa PP trong suốt, dày 1mm loại đường kính 12cm, dùng 1 lần: 1000 cái; + Thìa nhựa PP dùng 1 lần: 100 cái; + Dao nhựa PP dùng 1 lần: 100 cái | ||
| 51 | Đĩa Petrifilm đếm Coliform Nhanh 3M RCC | 20 | cái | phù hợp cho phân tích Coliform | ||
| 52 | Đầu týp loại 100 mL (1000 cái/túi) | 2 | túi | Nhựa polypropylene | ||
| 53 | Đầu týp loại 1000 mL (1000 cái/túi) | 2 | túi | Nhựa polypropylene | ||
| 54 | Ống Falcon loại 15 mL (500 cái/túi) | 2 | túi | Ống có khả năng chịu lực ly tâm lớn và độ nóng khi hấp thanh trùng | ||
| 55 | Ống Falcon loại 50 mL (100 cái/túi) | 5 | túi | Ống có khả năng chịu lực ly tâm lớn và độ nóng khi hấp thanh trùng | ||
| 56 | Ống eppendorf (1000 cái/túi), loại | 2 | túi | tiệt trùng hoàn toàn. Chịu được lực ly tâm lớn | ||
| 57 | Màng lọc định tính 4, nhanh 20-25µm, 270mm | 2 | hộp | Chất liệu: Cellulose; - Bề mặt: Mịn; - Độ xốp: Trung bình; - Độ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm; - Tốc độ lọc: 37 giây (Herzberg); - Độ dày: 205µm; - Khối lượng: 96 g/m2;- Đường kính: 270mm | ||
| 58 | Bình Schoott loại 250 ml | 10 | cái | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C | ||
| 59 | Bình đựng 250 ml | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, có nắp, có vòi, nắp vặn PP tiệt trùng. Bình chịu hóa chất: là thủy tinh trung tính, chịu được hầu hết các hóa chất, dung dịch ăn mòn mạnh ở nhiệt độ cao; Tính chất nhiệt: chịu được nhiệt độ cao, shock nhiệt | ||
| 60 | Bình Schoott các loại 500 ml | 10 | cái | Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C | ||
| 61 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ mài. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng. - Hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. - Thành dày phù hợp cho đun nhiệt | ||
| 62 | Bình định mức 100 ml | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh nâu, nhút nhựa PE mới, class A; - Dung tích: 100ml; - Đường kính: 60mm; - Chiều cao: 170mm; - Cổ: 13 ± 1 mm; - Độ chia nhỏ nhất: 0.1mm; - Kích thước nút: 12/21; - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C; - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C | ||
| 63 | Hộp petri nhựa | 200 | Cái | Đĩa petri nhựa 150mm; Chất liệu: nhựa polystyrene, đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm chéo và cho kết quả chính xác. - Dùng cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm; - Tiệt trùng bằng tia gamma. Nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát | ||
| 64 | Buret tự động | 1 | cái | 50ml Kỹ Thuật Số Buret & Dispenser cho Pin lithium-Ion Điện; Adapter, 45/40mm. Phụ kiện: + Thuốc thử chai nâu 1lit; + Làm đầy ống; + Làm xả ống; + Bộ đầy đủ của pin Lithium | ||
| 65 | pH mét cầm tay | 1 | chiếc | Khoảng đo: 0.00 đến 14.00 pH. Độ phân giải: 0.01 pH. Độ chính xác: ± 0.02 pH. Hiệu chuẩn 2 điểm bằng tay; - Hiển thị pH bằng màn hình tinh thể lỏng; - Môi trường hoạt động: nhiệt độ 0 đến 500C/95% RH; - Kích thước: 80 x 145 x 40 mm; - Pin: 1 pin x 9V, hoạt động khoảng 300 giờ | ||
| 66 | Lọ nâu 5 ml | 10 | cái | Chất liệu: Thủy tinh; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm; - Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao. Qui cách: Chai 5ml | ||
| 67 | pH mét cầm tay | 1 | bộ | Đo pH và độ dẫn điện; Bộ bao gồm: 1) Máy đo pH/độ dẫn điện cầm tay; 2) Bộ giữ điện cực; 3) Điện cực tổng hợp pH; 4) Điện cực dẫn điện (K=1); 5) Đầu dò nhiệt độ; 6) Dung dịch chuẩn pH; 7) Bộ chuyển đổi công suất; Dải đo pH: (-1.999 ~ 19.999); Cân bằng nhiệt độ: (0 ~ 100)℃, Độ dẫn điện: (0.00~20000)μS/cm; TDS:(0 ~ 100)g/L; Độ mặn:(0 ~ 100)ppt; Điện trở suất:(0 ~ 100)MΩ·cm; Độ phân giải: 0.01/0.1/1μS/cm; 0.01/0.1/1mS/cm | ||
| 68 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | cái | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 5ml, loại A, Chất liệu: Thủy tinh soda-lime. Thang chia vạch rõ ràng, dễ đọc, độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 69 | Pipet thủy tinh 2ml | 20 | cái | Pipet thẳng chia vạch 2ml. Loại A, Chất liệu: Thủy tinh soda-lime. Thang chia vạch rõ ràng, dễ đọc, độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | ||
| 70 | Ống nghiệm F18 có nút đậy | 15 | cái | 18x180mm 32ml có thể sử dụng trong thực phẩm, nắp đỏ Duran. Nắp có đĩa đệm PTFE. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh | ||
| 71 | Difco Sporulation Medium (DSM) | 2 | hộp 500g | Môi trường tăng sinh trưởng để nuôi cấy vi sinh vật E.coli |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi