Gói thầu: Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:25:00 đến ngày 2022-05-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,095,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.328E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong hợp đồng gồm có các hàng hóa có chức năng sau:+ Thiết bị điện gia dụng;+ Thiết bị phục vụ chế biến thực phẩm, nấu ăn, ăn, uống;+ Thiết bị nội thất: Bàn, ghế, giường, tủ, chăn, màn, chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.765.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu kèm theo của nhà sản xuất để chứng minh hàng hóa nhà thầu chào thầu đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng, tiêu chuẩn về sản xuất theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp gas công nghiệp đôi | 18 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bếp gas công nghiệp | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) | 14 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng bát đĩa | 44 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng thức ăn chín | 31 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá để xoong nồi | 38 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Xe đẩy thức ăn và thu gom bát 3 tầng | 22 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Xe đẩy nồi (Cơm, canh) | 17 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nồi cơm điện 10 lít | 11 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nồi nấu cháo bằng điện | 25 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ cơm gas | 22 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ nấu cơm bằng điện | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ sấy bát, đĩa Inox | 21 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ lạnh 2 ngăn (1 ngăn đông và 1 ngăn mát) | 14 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ lạnh | 17 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ mát 2 cánh kính | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 23 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cây nước nóng lạnh | 30 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy lọc nước loại nhỏ | 30 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy lọc nước loại to | 36 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn chặt thực phẩm | 33 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | 22 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ hấp khăn | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn ủ ấm thức ăn Inox 304, 4 khay | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn chế biến thức ăn chín Inox | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy hút khói | 28 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô | 21 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giá để xoong nồi, bát đĩa 4 tầng bằng inox | 9 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lò vi sóng | 36 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Loa, tăng âm trong nhà ăn | 19 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp gồm: Vật tư chính, vật tư phụ, hệ thống báo rò gas,… | 9 | Hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy đun nước nóng | 17 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nồi áp suất loại to | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chậu rửa 3 ngăn | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn ăn 8 chỗ | 350 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế bàn ăn | 3.181 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt công nghiệp cây | 87 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thùng đựng rác | 87 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chảo nhôm to | 53 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chảo nhôm nhỏ | 46 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Nồi quân dụng | 38 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Nồi nhôm đúc nấu cơm | 45 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Xoong đựng cơm, thức ăn | 477 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Xoong đựng canh | 399 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bát đựng canh | 828 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đĩa tròn đựng thức ăn nhỏ | 745 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đĩa tròn đựng thức ăn to | 877 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bát ăn | 3.716 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bát đựng nước chấm (Phip) | 371 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ca uống nước inox | 780 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ 10 đôi đũa gỗ | 455 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Muôi múc canh, cơm | 473 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Muôi múc canh to | 164 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Muôi thủng | 71 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Xẻng xào | 67 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Thìa ăn cơm | 4.466 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thớt gỗ | 47 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Dao to dùng để thái | 83 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Dao to dùng để chặt | 77 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Dao nhỏ | 111 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giá treo dao kéo | 45 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Kéo to | 78 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Kéo nhỏ | 82 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Khay để thức ăn sống, chín | 144 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Rổ inox Ø60 | 95 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Rổ inox Ø50 | 86 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Rá inox to | 63 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kiềng đun bếp | 50 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tạp dề | 175 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Khăn lau | 543 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ đồ gọt hoa quả | 73 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chổi lau sàn, chổi chít | 286 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giẻ rửa bát | 351 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy xay thịt | 31 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cân đồng hồ | 32 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Dao chặt củi | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ quần áo nấu ăn | 12 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tivi | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Téc nước Inox 5.000 lít | 27 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máy giặt chăn, gối | 23 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ sấy chăn, gối | 17 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc | 49 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Giường tầng | 175 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ đựng đồ cá nhân | 201 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ chăn, màn, chiếu. | 1.150 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Giàn phơi kép đặt sàn | 188 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Thùng đựng nước | 189 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ cốc uống nước (12 cốc) | 117 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Thùng đựng rác có nắp | 222 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Khóa cửa Việt Tiệp | 419 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Chổi chít | 532 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Quạt gắn tường | 241 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Máy bơm nước | 26 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Vòi sen nhà tắm | 44 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Vòi sịt sàn | 47 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bình cứu hỏa | 109 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy hút bụi | 21 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Tủ thuốc y tế | 44 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Rèm cửa khu kí túc xá | 604 | Mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Phản giường khu kí túc xá | 290 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Giát giường khu kí túc xá | 250 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chuông điện | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dụng cụ lao động (Cuốc, xẻng, dao,...) | 80 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.328E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong hợp đồng gồm có các hàng hóa có chức năng sau:+ Thiết bị điện gia dụng;+ Thiết bị phục vụ chế biến thực phẩm, nấu ăn, ăn, uống;+ Thiết bị nội thất: Bàn, ghế, giường, tủ, chăn, màn, chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.765.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi