Gói thầu: Gói thầu số 01(thiết bị): Xây dựng kho quản lý dữ liệu điện tử và nâng cấp chức năng phần mềm số hóa hồ sơ thủ tục hành chính tỉnh Đồng Nai (gồm: Phần mềm; Cấu hình; Đào tạo, tập huấn); nội dung công việc theo quyết định số 5134 QĐ-UBND ngày 21 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508363-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 01(thiết bị): Xây dựng kho quản lý dữ liệu điện tử và nâng cấp chức năng phần mềm số hóa hồ sơ thủ tục hành chính tỉnh Đồng Nai (gồm: Phần mềm; Cấu hình; Đào tạo, tập huấn); nội dung công việc theo quyết định số 5134 QĐ-UBND ngày 21 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220372405
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:07:00 đến ngày 2022-05-16 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,274,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,100,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3912E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.782E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.984.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);4.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử, số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.4.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận.- Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (về chủng loại, tính chất) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.984.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trường hợp lỗi đơn giản (Lỗi không chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố không quá 08 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trường hợp lỗi phức tạp (Lỗi bắt buộc phải chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thay đổi thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố của các phần mềm không quá 40 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý (phần dữ liệu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về máy tính/ công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đươngđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử - phục vụ công tác quản lý nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Quản lý (phần số hóa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về máy tính/ công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đươngđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đương-Có tối thiểu 01 nhân sự có kinh nghiệm về khai phá dữ liệu thông minhđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử; hoặc 01 hợp đồng số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước. Đối với nhân sự có kinh nghiệm về khai phá dữ liệu thông minh: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) hoặc triển khai phần mềm khai phá dữ liệu thông minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách vận hành, đào tạo, tập huấn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đương đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử; hoặc 01 hợp đồng số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01(thiết bị): Xây dựng kho quản lý dữ liệu điện tử và nâng cấp chức năng phần mềm số hóa hồ sơ thủ tục hành chính tỉnh Đồng Nai (gồm: Phần mềm; Cấu hình; Đào tạo, tập huấn); nội dung công việc theo quyết định số 5134 QĐ-UBND ngày 21 12 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Xây dựng kho quản lý dữ liệu điện tử và nâng cấp chứng năng phần mềm số hóa hồ sơ thủ tục hành chính tỉnh Đồng Nai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 01, đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 01, đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp: “Giấy đăng ký quyền tác giả” (trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất) hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất ủy quyền cho nhà thầu (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với: Quản lý, lưu trữ dữ liệu điện tử; công nghệ khai phá dữ liệu. - Nhà thầu phải cam kết sản phẩm phần mềm không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ, không có tranh chấp với bên thứ ba và chịu trách nhiệm hoàn toàn với các nội dung trên. - Cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý chất lượng, triển khai phần mềm sử dụng trong cơ quan nhà nước theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trường hợp lỗi đơn giản (Lỗi không chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố không quá 08 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư. + Trường hợp lỗi phức tạp (Lỗi bắt buộc phải chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thay đổi thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố của các phần mềm không quá 40 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 01, đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3822501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3822505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3822505
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chi phí phần mềm (Xây dựng hệ thống kho lưu trữ điện tử TTHC theo Nghị định 45/2020/NĐ-CP và nâng cấp chức năng phần mềm số hóa hồ sơ TTHC)1Gói thầuMô tả tại Chương V-yêu cầu về kỹ thuật
2Chi phí cấu hình (Xây dựng các API kết nối, đồng bộ thông tin các TTHC với kho lưu trữ thông qua trục tích hợp LGSP, cho 1.700 thủ tục)1Gói thầuMô tả tại Chương V-yêu cầu về kỹ thuật
3Chi phí đào tạo, tập huấn1Gói thầuMô tả tại Chương V-yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3912E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.782E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.984.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);4.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử, số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.4.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận.- Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (về chủng loại, tính chất) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.984.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Trường hợp lỗi đơn giản (Lỗi không chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố không quá 08 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trường hợp lỗi phức tạp (Lỗi bắt buộc phải chỉnh sửa, thay đổi kiến trúc hệ thống hoặc thay đổi thiết kế cơ sở dữ liệu): Thời gian khắc phục sự cố của các phần mềm không quá 40 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý (phần dữ liệu) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về máy tính/ công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đươngđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử - phục vụ công tác quản lý nhà nước.54
2 Quản lý (phần số hóa) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về máy tính/ công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đươngđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước54
3 Phụ trách kỹ thuật 5 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đương-Có tối thiểu 01 nhân sự có kinh nghiệm về khai phá dữ liệu thông minhđã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử; hoặc 01 hợp đồng số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước. Đối với nhân sự có kinh nghiệm về khai phá dữ liệu thông minh: đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng, phát triển (hoặc nâng cấp) hoặc triển khai phần mềm khai phá dữ liệu thông minh.32
4 Phụ trách vận hành, đào tạo, tập huấn 2 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ toán – tin/ điện tử/ điện tử viễn thông/ Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu/ Công nghệ phần mềm hoặc tương đương đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng xây dựng (hoặc nâng cấp) phần mềm quản lý dữ liệu điện tử; hoặc 01 hợp đồng số hóa dữ liệu - phục vụ công tác quản lý nhà nước.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->