Gói thầu: Xây dựng 9 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510747-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 9 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà A
Số hiệu KHLCNT 20220505658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 15:11:00 đến ngày 2022-05-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,281,032,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.650.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.650.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 7.300.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 9 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà A
Xây dựng 9 phòng học lầu Trường Tiểu học Long Hà A
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 09 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V4,1244100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V22,7809m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V3,5507100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V80,1509m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V22,885m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,4529100m3
7Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V65,1391m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,6514100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,6514100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V32,83m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V51,0399m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,6508100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V6,223m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,8728100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1629tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,851tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,9685tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V8,15m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,3524100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V16,88m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,8255100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,9858tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,3263tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V2,6644tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V13,168m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,3646100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2876tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7751tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V18,136m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,9237100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4234tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,2975tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,9137tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V19,596m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,0432100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4517tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,4949tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,9265tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V16,233m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,8403100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3796tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,0067tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,52tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V29,275m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V2,9275100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V32,706m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V3,3622100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V19,928m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V2,0858100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V9,1679tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V6,7171m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,678100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2271tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V1,0122tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V10,802m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V1,6912100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4595tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,8013tấn
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V11,1877m3
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,666m3
61Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V4,063m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V57,9912m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V10,198m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V159,1982m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V14,904m3
66Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả theo chương V11,794m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,39m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.227,666m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.155,26m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V233,505m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V664,74m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V837,55m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V841,47m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V139,71m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (Ốp len chân tường trong phòng, lối lên cầu thang)Mô tả theo chương V32,52m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 (Nhà vệ sinh)Mô tả theo chương V439,2m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V78,2203m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V44,66m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,22m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V334,4m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V112,6m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Mô tả theo chương V111,7m
83Trát gờ chỉ (kẻ gioăng âm 20)Mô tả theo chương V70,4m
84Đắp trang trí đầu cột, hộp gen, mái vòmMô tả theo chương V43cái
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V2.017,506m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.408,965m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.198,805m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.227,666m2
89Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả theo chương V5,1607100m2
90Trừ khối lượng đóng li tô trong định mức (KL âm)Mô tả theo chương V1,5585m3
91Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm)Mô tả theo chương V6,2042tấn
92Lắp dựng xà gồ thép (sắt tráng kẽm)Mô tả theo chương V6,2042tấn
93SXLD trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả theo chương V302,4m2
94SXLD tấm vách ngăn tiểu nam compach HPLMô tả theo chương V12tấm
95SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V84,15m2
96SX cửa đi khung nhôm màu trắng sữa, kính mờ dày 5 lyMô tả theo chương V25,2m2
97SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt móc cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V119,8272m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V203,9772m2
99SX Vách kính trắng dày 8 ly, khung nhôm hệ 1000Mô tả theo chương V18,84m2
100SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V179,82m2
101Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V983,16m
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V229,1772m2
103Khóa cửa loại 1Mô tả theo chương V42bộ
104SX Lan can cầu thang Inox (đã bao gồm tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V21,18m2
105SXLD tay vịn lan can hành lang (sơn hoàn thiện)Mô tả theo chương V28,44m
106SX lan can sắt hành langMô tả theo chương V34,935m2
107Lắp dựng lan can sắt, InoxMô tả theo chương V56,115m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V34,935m2
109SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >160mmMô tả theo chương V1cái
110SXLD hoa văn lan can hành lang sắt hộp (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V40cái
111SXLD Lam nhôm trang trí 44x100 kết hợpMô tả theo chương V18,4m
112Công tác ốp đá rối trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả theo chương V30,17m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V10,7091100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V9,9715100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED CSBA 2*20W, loại hộp đèn 1 bóng, đèn bảngMô tả theo chương V18bộ
2Cần treo máng đèn bảng bằng InoxMô tả theo chương V18bộ
3Lắp đặt các loại LED CSLH 1*20W, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo)Mô tả theo chương V99bộ
4Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhàMô tả theo chương V99bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn dĩa panel LED D225*18W)Mô tả theo chương V21bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (Đèn dowlight LED D135*12W)Mô tả theo chương V18bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V36cái
8SXLD thanh gia cố treo quạt trần 40x40x1.4 (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V12cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVCMô tả theo chương V15cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVCMô tả theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + đế PVCMô tả theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmMô tả theo chương V27bảng
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả theo chương V3cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả theo chương V9cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả theo chương V3cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả theo chương V1cái
17Tủ điện âm tường 400x500x150Mô tả theo chương V1cái
18Tủ điện âm tường 200x300*120Mô tả theo chương V2cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, PVC D100Mô tả theo chương V30hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat PVC D60Mô tả theo chương V100hộp
21Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V2.350m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả theo chương V700m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả theo chương V120m
24Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo chương V250m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả theo chương V80m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V390m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V390m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V300m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V120m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo chương V20m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả theo chương V80m
32Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả theo chương V10cọc
33Cáp tiếp địa đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V45m
34Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V80m
35Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V10,32m3
36Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V3,5m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương V0,1032100m3
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mMô tả theo chương V7cái
2Cáp chống sét đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V84m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V20m
4Đai nẹp inox D25Mô tả theo chương V20cái
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả theo chương V11cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V2cái
7Bulon xiết cáp M12Mô tả theo chương V20cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V9,12m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0912100m3
10Kệ để bình PCCCMô tả theo chương V3Cái
11Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kgMô tả theo chương V3bình
12Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kgMô tả theo chương V3bình
13Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V3bộ
D HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,76100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmMô tả theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,68100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả theo chương V0,12100m
10Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối)Mô tả theo chương V18bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V18cái
12Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt)Mô tả theo chương V18cái
13Lắp đặt lavabo chân treoMô tả theo chương V12bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V12bộ
15Bộ xả InoxMô tả theo chương V12bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V12cái
17Dây ống cấp nước D16, dài 40cmMô tả theo chương V30cái
18Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D21Mô tả theo chương V18cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V12bộ
20Lắp đặt bộ xả tiểu nam inoxMô tả theo chương V12bộ
21Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmMô tả theo chương V27cái
22Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34Mô tả theo chương V3cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 49mmMô tả theo chương V1cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V110cái
25Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V14cái
27Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
28Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V10cái
29Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
30Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V20cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Mô tả theo chương V34cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Mô tả theo chương V18cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34Mô tả theo chương V2cái
34Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21Mô tả theo chương V44cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC D140Mô tả theo chương V2cái
36Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D140Mô tả theo chương V3cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V40cái
38Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V50cái
39Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V28cái
40Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V20cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V16cái
42Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V25cái
43Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
44Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả theo chương V6cái
45Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V40cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V60cái
48Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V30cái
49Lắp đặt tê và Y nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
50Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Mô tả theo chương V2cái
51Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49Mô tả theo chương V6cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V30cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V12cái
54Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V6cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
57Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V6cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21Mô tả theo chương V15cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Mô tả theo chương V3cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34-21Mô tả theo chương V3cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Mô tả theo chương V6cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Mô tả theo chương V4cái
63Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42Mô tả theo chương V20cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Mô tả theo chương V10cái
65Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42Mô tả theo chương V2cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42Mô tả theo chương V7cái
67Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60Mô tả theo chương V3cái
68Xi phông D90Mô tả theo chương V2cái
69Xi phông D114Mô tả theo chương V2cái
70Bít thông tắc uPVC D60Mô tả theo chương V6cái
71Bít thông tắc uPVC D90Mô tả theo chương V2cái
72Bít thông tắc uPVC D114Mô tả theo chương V10cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
74Máy bơm nước chìm điện 2HPMô tả theo chương V1cái
75Tủ điều khiển bơm nước tự độngMô tả theo chương V1bộ
76Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mmMô tả theo chương V0,03100m
77Đai kẹp inox D34Mô tả theo chương V3cái
78Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoMô tả theo chương V20bộ
79Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoMô tả theo chương V20bộ
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2711100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V0,89m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,77m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,8265m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0827100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả theo chương V5cái
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0536tấn
87Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V4,68m3
88Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,72m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V38,6m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,275m2
91Lớp sỏi trứng, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
92Lớp than củi, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
93Lớp đá dăm, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
94Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗMô tả theo chương V1tấm
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo chương V0,3100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V20m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V14m3
4Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), KT 1500*1500Mô tả theo chương V2,6667100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.650.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.650.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 7.300.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);2
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc);100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->