Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510761-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220464118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:07:00 đến ngày 2022-05-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,160,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.500.000VND (trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 7.890.500.000VND, giá trị phần PCCC≥ 1.322.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.425.000.000 VND * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + xây dựng PCCC + thiết bị PCCC
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Đại Thắng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Phần Móng Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V5,604100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,094100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V2,09100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IICHƯƠNG V3,609100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V63,463m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V10,439m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng CHƯƠNG V211,241m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V19,172m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V2,019100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,29100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V3,964100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V6,083tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V5,582tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V11,998tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V0,6m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V0,096tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,06100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V121 cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,634m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V25,45m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V25,45m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,988m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V5,656m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V119,608m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100CHƯƠNG V76,837m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V6,043100m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V9,195m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V6,387m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V45,335m2
30Lát đá bậc tam cấp màu vàng đậm vữa XM mác 75CHƯƠNG V101,196m2
31Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,389m2
32Nẹp đồng chống trơnCHƯƠNG V509,76m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V45,335m2
34Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủCHƯƠNG V32,22m2
35Đất màu trồng câyCHƯƠNG V20,869m3
36Phần thân Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V39,566m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)CHƯƠNG V65,02m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao CHƯƠNG V9,882m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)CHƯƠNG V160,365m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V4,566m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V6,33m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao CHƯƠNG V6,026100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao CHƯƠNG V7,901100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V1,007100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao CHƯƠNG V12,293100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngCHƯƠNG V0,381100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,907100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,213tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,296tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V5,75tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V3,762tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V1,544tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V13,723tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V13,789tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,759tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,192tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,486tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao CHƯƠNG V1,701m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V309,251m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V20,424m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V42,134m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,067tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V34,239m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao CHƯƠNG V5,79m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V698,219m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V741,237m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2.216,496m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V786,889m2
69Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1.153,975m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V654,809m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75CHƯƠNG V574,76m
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V46,824m2
73Lát đá chân cửa thang, vữa XM mác 75CHƯƠNG V12,056m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V216,96m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600CHƯƠNG V51,043m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75CHƯƠNG V86,228m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1.118,109m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V773,809m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa chống thấm mái)CHƯƠNG V736,147m2
80Kê gạch rỗng tôn nềnCHƯƠNG V12,06m2
81Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗCHƯƠNG V208,848m2
82Lát tấm bọt siêu nhẹ chống nóng dày 150CHƯƠNG V208,848m2
83Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75CHƯƠNG V208,848m2
84Thi công vách compact chịu nước, dày 12mmCHƯƠNG V54m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75CHƯƠNG V16,264m2
86Thi công trần thạch cao khung xương chìmCHƯƠNG V257,256m2
87Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiCHƯƠNG V75,325m2
88Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungCHƯƠNG V540,048m2
89Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V2Trụ
90Sản xuất lan can bằng inox 304CHƯƠNG V0,362tấn
91Lắp dựng lan can inoxCHƯƠNG V52,926m2
92Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên máiCHƯƠNG V1T bộ
93Nắp tôn đậy nắp lên máiCHƯƠNG V1cái
94Sản xuất dầm máiCHƯƠNG V4,208tấn
95Lắp dựng dầm máiCHƯƠNG V4,208tấn
96Gia công giằng mái thépCHƯƠNG V0,326tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngCHƯƠNG V0,326tấn
98Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V1,382tấn
99Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V1,382tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V268,37m2
101Bu lông liên kết M24x650CHƯƠNG V16bộ
102Bu lông liên kết M18x120CHƯƠNG V32bộ
103Bu lông liên kết M12x50CHƯƠNG V96bộ
104Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 110 sóng chiều dày 30 bề dày tôn 0.45mmCHƯƠNG V3,559100m2
105SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V78,76m2
106SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V15,4m2
107SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V62,44m2
108SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V98,28m2
109SX vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V142,222m2
110Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hợp kim nhôm (chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V36,63m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V2,58tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V175,728m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V93,802m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V4.812,169m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V1.439,456m2
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V13,505100m2
117Thiết bị điện: Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMCHƯƠNG V1hộp
118Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 MMCHƯƠNG V2hộp
119Hộp Aptomat loại âm tường 18 MODULCHƯƠNG V4hộp
120Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULCHƯƠNG V3hộp
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
124Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V6cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V6cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V6cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V11cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V9cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V17cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V4cái
133Đèn led ốp trần 12WCHƯƠNG V10bộ
134Đèn led ốp trần 25WCHƯƠNG V26bộ
135Bộ bóng đèn LED T8 10W 0.6M + Máng 3 ốp trầnCHƯƠNG V23bộ
136Bộ đèn LED máng đôi 1.2M ốp trần, bóng LED TUBE 18WCHƯƠNG V6bộ
137Bộ đèn LED máng đôi 1.2M gắn tường, bóng LED TUBECHƯƠNG V33bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V5cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V7cái
140Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V8cái
141Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V1cái
142Công tắc đổi chiều 1 hạtCHƯƠNG V10cái
143Công tấc đổi chiều 2 hạtCHƯƠNG V1cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCHƯƠNG V15cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt công nghiệp treo tườngCHƯƠNG V6cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300CHƯƠNG V6cái
147Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy (Cho quạt công nghiệp treo tường)CHƯƠNG V6cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháyCHƯƠNG V29cái
149Đế nhựa chìm chống cháyCHƯƠNG V61cái
150Dây CU/XLPE/PVC 1x25mm2CHƯƠNG V10m
151Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2CHƯƠNG V55m
152Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2CHƯƠNG V30m
153Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2CHƯƠNG V150m
154Dây CU/PVC 1x16mm2CHƯƠNG V55m
155Dây CU/PVC 1x10mm2CHƯƠNG V180m
156Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2CHƯƠNG V165m
157Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V50m
158Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2CHƯƠNG V60m
159Dây CU/PVC 1x6mm2CHƯƠNG V50m
160Dây CU/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V750m
161Dây CU/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V830m
162Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V3.250m
163Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15CHƯƠNG V1.650m
164Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20CHƯƠNG V310m
165Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25CHƯƠNG V250m
166Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32CHƯƠNG V150m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V85m
168Cọc tiếp đất D16, L=2400mmCHƯƠNG V3cọc
169Băng đồng tiếp đất 3x25CHƯƠNG V6m
170Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)CHƯƠNG V1bộ
171Cầu chì 2ACHƯƠNG V15bộ
172Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếCHƯƠNG V1cái
173Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1bộ
174Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếCHƯƠNG V3cái
175Thu lôi Chống sét Đào rãnh tiếp địaCHƯƠNG V9,6m3
176Đắp đất rãnh tiếp địaCHƯƠNG V9,6m3
177Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V4cái
178Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mCHƯƠNG V4cái
179Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V6cọc
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmCHƯƠNG V165m
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmCHƯƠNG V24m
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép d=40x4mmCHƯƠNG V20m
183Chân bật fi10CHƯƠNG V125cái
184Kẹp kiểm traCHƯƠNG V4bộ
185Bu lông đai ốcCHƯƠNG V10bộ
186Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmCHƯƠNG V2cái
187Phần Nước: Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V12bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V12cái
189Dây cấp nướcCHƯƠNG V12bộ
190Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V12bộ
191Dây cấp nướcCHƯƠNG V12bộ
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V8bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V8bộ
194Dây cấp nướcCHƯƠNG V8bộ
195Xiphong chậu rửaCHƯƠNG V8bộ
196Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V8cái
197Lắp đặt kệ kínhCHƯƠNG V8cái
198Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpCHƯƠNG V12cái
199Lắp đặt van phao điện chống trànCHƯƠNG V1cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3CHƯƠNG V2bể
201Ống nhựa PPR, đường kính D40mmCHƯƠNG V0,3100m
202Ống nhựa PPR, đường kính D32mmCHƯƠNG V1,8100m
203Ống nhựa PPR, đường kính D25mmCHƯƠNG V2,2100m
204Ống nhựa PPR, đường kính D20mmCHƯƠNG V1,05100m
205Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V60cái
206Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D25mmCHƯƠNG V30cái
207Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D20mmCHƯƠNG V12cái
208Tê thu PP-R, đường kính D32/25mmCHƯƠNG V5cái
209Tê thu PP-R, đường kính D25/20mmCHƯƠNG V20cái
210Tê đều PP-R, đường kính D20mmCHƯƠNG V12cái
211Côn thu PP-R, đường kính D25/20mmCHƯƠNG V8cái
212Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmCHƯƠNG V5cái
213Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmCHƯƠNG V4cái
214Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmCHƯƠNG V6cái
215Cút ren trong PP-R, đường kính D20CHƯƠNG V36cái
216Tê ren trong PP-R, đường kính D20CHƯƠNG V12cái
217Rắc co D32CHƯƠNG V10cái
218Rắc co D25CHƯƠNG V12cái
219Đai kẹp ống các loạiCHƯƠNG V55bộ
220Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D110mmCHƯƠNG V0,35100m
221Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D90mmCHƯƠNG V0,45100m
222Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D75mmCHƯƠNG V0,22100m
223Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D60mmCHƯƠNG V0,2100m
224Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D48mmCHƯƠNG V0,1100m
225Chếch PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V25cái
226Chếch PVC, đường kính D90mmCHƯƠNG V15cái
227Chếch PVC, đường kính D75mmCHƯƠNG V5cái
228Cút 90PVC, đường kính D76mmCHƯƠNG V10cái
229Cút 90PVC, đường kính D42mmCHƯƠNG V12cái
230Măng sông CLASS3 D110CHƯƠNG V12cái
231Măng sông CLASS3 D90CHƯƠNG V11cái
232Măng sông CLASS3 D76CHƯƠNG V8cái
233Nắp thông tắc D110CHƯƠNG V8cái
234Nắp thông tắc D90CHƯƠNG V10cái
235Nắp thông tắc D76CHƯƠNG V5cái
236Bộ đai + Ty treo ốngCHƯƠNG V20bộ
237Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42CHƯƠNG V16cái
238Côn nhựa UPVC, đường kính D110/60CHƯƠNG V12cái
239Y nhựa PVC, đường kính D110mmCHƯƠNG V12cái
240Y thu PVC, đường kính D90/76mmCHƯƠNG V15cái
241Y nhựa PVC, đường kính D76mmCHƯƠNG V5cái
242Ống nhựa UPVC CLASS3, đường kính D90mmCHƯƠNG V1,15100m
243Chếch UPVC CLASS3 D90CHƯƠNG V36cái
244Cút UPVC CLASS3 D90CHƯƠNG V12cái
245Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90CHƯƠNG V8cái
246Cầu chắn rác inoxCHƯƠNG V8cái
247Đai kẹp ống các loạiCHƯƠNG V30bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V0,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,046100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,914m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100CHƯƠNG V0,773m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,581m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,135m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,74m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,126tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao CHƯƠNG V0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,179tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,052100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V0,092100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V0,224100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,025100m2
22Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,41m3
23Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,193m3
24Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V2,905m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V5,465m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V2,01m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V3,393m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V24,84m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V17,544m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,44m2
32Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V5,475m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V6,311m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V6,311m2
36Gia công xà gồ thépCHƯƠNG V0,112tấn
37Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V10,32m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V0,211100m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V45,777m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V60,155m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V7,926m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,942m2
44SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V5,4m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxCHƯƠNG V0,029tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V5,4m2
48Lắp Dựng: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V3cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
54Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V25m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V65m
56Hộp điện 6 MODULCHƯƠNG V1hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V15m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V25m
59Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmCHƯƠNG V1cái
60Cầu chắn rác D120CHƯƠNG V1cái
61Cút nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V2cái
62Ống nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V0,05100m
63Chếch nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V2cái
64Đai kẹp ống các loạiCHƯƠNG V2bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V2,646m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCHƯƠNG V0,97m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,441m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng CHƯƠNG V0,831m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V9,125m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,073100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính CHƯƠNG V0,03tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V97,5m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V0,141tấn
11Lắp dựng cột thépCHƯƠNG V0,141tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ CHƯƠNG V0,39tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V0,39tấn
14Sản xuất xà gồ thépCHƯƠNG V0,499tấn
15Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V0,499tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V53,773m2
17Bu lông liên kết M16x300CHƯƠNG V36bộ
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳCHƯƠNG V1,02100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600CHƯƠNG V25md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmCHƯƠNG V4cái
21Cầu chắn rácCHƯƠNG V4cái
22Cút nhựa D60CHƯƠNG V4cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D60CHƯƠNG V0,1100m
24Chếch nhựa D60CHƯƠNG V8cái
25Đai kẹp neo ốngCHƯƠNG V8bộ
D NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V0,058100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,021100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,037100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,032100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,13m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,051m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V2,603m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V0,59m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V1,318m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V2,521m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,048m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,108tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCHƯƠNG V0,158tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao CHƯƠNG V0,154tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,239tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,102100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,102100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,107100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngCHƯƠNG V0,145100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiCHƯƠNG V0,307100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V0,008100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,522m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V1,126m3
29Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V4,236m3
30Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V1,169m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V0,664m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V6,192m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V35,32m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V12,072m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50CHƯƠNG V29,464m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V14,5m2
37Trát trần, vữa XM mác 75CHƯƠNG V30,7m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V4,45m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V21,84m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V25,76m2
41Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75CHƯƠNG V21,84m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75CHƯƠNG V10,816m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,1m2
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngCHƯƠNG V7,424m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V53,584m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V79,114m2
47Cửa: Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V3,08m2
48Cửa sổ bằng thép, lưới inox (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V2,88m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V2,88m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V3,08m2
51Khóa cửaCHƯƠNG V1bộ
52Lắp Dựng: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nhựa chìm chống cháyCHƯƠNG V3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCHƯƠNG V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
59Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2CHƯƠNG V10m
60Dây CU/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V10m
61Dây CU/PVC 1x1,5mm2CHƯƠNG V35m
62Dây CU/PVC 1x2,5mm2CHƯƠNG V65m
63Hộp điện phòng 12MODULCHƯƠNG V1hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V20m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V25m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính CHƯƠNG V10m
67Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmCHƯƠNG V1cái
68Cầu chắn rác D120CHƯƠNG V1cái
69Chếch nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V2cái
70Ống nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V0,05100m
71Cút nhựa PVC, đường kính D90CHƯƠNG V2cái
72Đai kẹp ống các loạiCHƯƠNG V2bộ
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu CHƯƠNG V2,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCHƯƠNG V1,056m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,018100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,482m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V0,048100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V0,034100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,095tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột CHƯƠNG V0,392m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,068tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V0,8m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao CHƯƠNG V3,856m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxCHƯƠNG V25,36m2
16Bánh xe cánh cổngCHƯƠNG V2cái
17Khoá cổngCHƯƠNG V1bộ
18Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngCHƯƠNG V6cái
19SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổngCHƯƠNG V106,164kg
20Gia công cổng inoxCHƯƠNG V0,142tấn
21SX tôn bịt cổng dày 1ly (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V1,862m2
22Lắp dựng cổng khung inoxCHƯƠNG V12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK)CHƯƠNG V4,48m2
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V5,742100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90CHƯƠNG V1,263100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V4,479100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100CHƯƠNG V15,142m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V2,213m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)CHƯƠNG V157,079m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính CHƯƠNG V2,527tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bẻ, đường kính CHƯƠNG V14,15tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmCHƯƠNG V2,111tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bểCHƯƠNG V8,129100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V270,1m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V341,7m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V341,7m2
14Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20CHƯƠNG V14,8m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V108,24m2
16Quét nước ximăng 2 nướcCHƯƠNG V695,46m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểCHƯƠNG V362,604m3
G ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Cấp Nước Tổng Thể: Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V0,073100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V7,344m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,073100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D50mmCHƯƠNG V0,22100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmCHƯƠNG V0,1100m
6Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V0,29100m
7Cút nhự PVC, đường kính D50mmCHƯƠNG V4cái
8Cút nhự PVC, đường kính D40mmCHƯƠNG V3cái
9Cút nhự PVC, đường kính D32mmCHƯƠNG V4cái
10Măng xông PP-R, đường kính D50mmCHƯƠNG V5cái
11Măng xông PP-R, đường kính D40mmCHƯƠNG V3cái
12Măng xông PP-R, đường kính D32mmCHƯƠNG V4cái
13Rọ hút D50CHƯƠNG V1cái
14Rọ hút D40CHƯƠNG V1cái
15Rắc co PP-R, đường kính D50CHƯƠNG V1cái
16Rắc co PP-R, đường kính D40CHƯƠNG V1cái
17Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mmCHƯƠNG V1cái
18Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmCHƯƠNG V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmCHƯƠNG V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmCHƯƠNG V1cái
21Giếng khoanCHƯƠNG V25m
22Máy bơm nước sinh hoạt Q=15m3/h;H=15MCHƯƠNG V1cái
23Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=15MCHƯƠNG V1cái
24Van phao cơCHƯƠNG V1cái
25Thoát Nước Ngoài Nhà:Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V1,371100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngCHƯƠNG V17,903m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,302100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V1,069100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V17,771m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V26,657m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75CHƯƠNG V2,889m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75CHƯƠNG V30,272m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V147,301m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V60,644m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,196m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V0,021100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V13,718m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V0,631100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmCHƯƠNG V0,839tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V1781 cấu kiện
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmCHƯƠNG V5đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmCHƯƠNG V4mối nối
43Đế cống D400CHƯƠNG V20cái
44Lắp dựng đế cốngCHƯƠNG V201 cấu kiện
45Điện Chiếu Sáng Ngoài Nhà: Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V1,089100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,561100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,509100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ICHƯƠNG V0,721100m3
49Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mmCHƯƠNG V1hộp
50Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V2cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V3cái
56Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x70mm2CHƯƠNG V100m
57Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x50mm2CHƯƠNG V76m
58Cáp 0,6/1KV - CU/FR/XLPE/PVC 4x50mm2CHƯƠNG V90m
59Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x6mm2CHƯƠNG V90m
60Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x4mm2CHƯƠNG V250m
61Dây CU/PVC 1x50mm2CHƯƠNG V10m
62Dây CU/PVC 1x25mm2CHƯƠNG V90m
63Dây CU/PVC 1x6mm2CHƯƠNG V90m
64Dây CU/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V250m
65Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D85/65CHƯƠNG V1,66100m
66Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D50/40CHƯƠNG V0,9100m
67Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D40/30CHƯƠNG V2,5100m
68Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)CHƯƠNG V1bộ
69Thanh đồng 40x4CHƯƠNG V15m
70Cọc tiếp địa D16-2400CHƯƠNG V4bộ
71Cầu chì 5ACHƯƠNG V3hộp
72Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5ACHƯƠNG V3bộ
73Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếCHƯƠNG V3cái
74Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếCHƯƠNG V1cái
75Chống sét hạ thế GZ-500CHƯƠNG V1bộ
76Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,077100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCHƯƠNG V2,52m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,077100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V0,7m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V4,48m3
81Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V7cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmCHƯƠNG V7m
83Khung móng cột M24x30x30x675CHƯƠNG V7cái
84Cột bát giác, liền cần đơn H7mCHƯƠNG V7cột
85Chóa đèn cao áp S100W không bóngCHƯƠNG V7bộ
86Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuCHƯƠNG V7cái
87Lắp bảng điện cửa cộtCHƯƠNG V7bảng
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện CHƯƠNG V7cái
H KÈ ĐÁ + ĐƯỜNG VÀO CÔNG TRÌNH
1Kè Đá: Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V0,171100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc CHƯƠNG V8,528100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,706m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V9,333m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V13,537m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,078100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V0,093100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V1,125m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,045100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,04tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V0,042100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4CHƯƠNG V0,002100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6CHƯƠNG V0,008100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V0,171100m2
16Cống qua đường Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V2,016m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V4,032m3
18Lắp đặt cống Quy cách 1200x800mmCHƯƠNG V10đoạn cống
19Cống hộp BxH 1200x800 mác 300 dày 120mmCHƯƠNG V14m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,382100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250CHƯƠNG V9m3
22Đường Vào Công Trình: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,034100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,146100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V4,895m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150CHƯƠNG V11,589m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,379100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường CHƯƠNG V9m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V0,99m3
I SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V94,73m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V194,48m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)CHƯƠNG V194,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng CHƯƠNG V3,085m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V5,938m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V30,848m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220 màu đỏCHƯƠNG V24,1m2
8Đất màu trồng cây (Đất tận dụng)CHƯƠNG V132,99m3
J SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1San Nền: Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ICHƯƠNG V7,16100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V7,16100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V32,559100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V1,714100m3
5Kè Đá: Đào móng công trình, đất cấp ICHƯƠNG V1,916100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V30,569m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100CHƯƠNG V119,978m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao CHƯƠNG V48,42m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V72,723m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V0,602100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp ICHƯƠNG V1,314100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V0,567100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng CHƯƠNG V14,173m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,246tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,505tấn
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmCHƯƠNG V0,508100m
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4CHƯƠNG V0,216100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6CHƯƠNG V0,044100m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V0,729100m2
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaCHƯƠNG V12,365m2
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hệ Thống Báo Cháy: Tủ trung tâm báo cháy tự động loại 2 Loop/500 địa chỉMã: QA-16CHƯƠNG V11 trung tâm
2Lắp đặt hộp chứa ModuleCHƯƠNG V4hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉCHƯƠNG V4,210 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉCHƯƠNG V0,710 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉCHƯƠNG V4,910 đầu
6Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy bằng tônCHƯƠNG V7hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyCHƯƠNG V1,45 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉCHƯƠNG V1,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyCHƯƠNG V1,45 đèn
10Lắp đặt Module địa chỉ điều khiển đầu raCHƯƠNG V1bộ
11Lắp đặt Module địa chỉ cho chuông báo cháyCHƯƠNG V2bộ
12Lắp đặt Module địa chỉ giám sát đầu vàoCHƯƠNG V4bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeCHƯƠNG V1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE PDC 40/30CHƯƠNG V1100m
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2CHƯƠNG V1.400m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmCHƯƠNG V1.300m
17Lắp đặt đế chia ba ngảCHƯƠNG V190hộp
18Lắp đặt hộp nối PVC 160x160x80CHƯƠNG V70hộp
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V2100m2
20Hệ Thống Đèn Chiếu Sáng Sự Cố và Đèn Chỉ Lối Thoát Hiểm: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeCHƯƠNG V3cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 Lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờCHƯƠNG V55 đèn
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 Lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất 3 giờCHƯƠNG V0,25 đèn
23Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờCHƯƠNG V25 đèn
24Lắp đặt đèn chỉ nối thoát nạn loại có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờCHƯƠNG V0,85 đèn
25Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2CHƯƠNG V400m
26Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồnCHƯƠNG V350m
27Lắp đặt đế chia ba ngảCHƯƠNG V46hộp
28Lắp đặt hộp nối PVC 160x160x80CHƯƠNG V13hộp
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V1100m2
30Hệ Thống Chưa Cháy: Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H=55.28 m. Q=48.8 l/sCHƯƠNG V11 máy
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật H=55.28m. Q=48.8l/sCHƯƠNG V11 máy
32Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70 m, Q=1 l/sCHƯƠNG V11 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy: Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H=55.28m, Q= 48.8 l/s. Máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật H=55.28m, Q=48.8l/s và máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=70m, Q=1l/sCHƯƠNG V1tủ
34Lắp đặt dây cáp điện động lực cho máy bơm điện loại tiết diện 3x35+1x25 mm2 từ tủ điều khiển đến máy bơm chữa cháyCHƯƠNG V20m
35Lắp đặt Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 4x3mm2CHƯƠNG V40m
36Lắp đặt dây dẫn điện loại 2x1.5mm2CHƯƠNG V45m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmCHƯƠNG V45m
38Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D100CHƯƠNG V2cái
39Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D50CHƯƠNG V1cái
40Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmCHƯƠNG V2cái
41Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmCHƯƠNG V4cái
42Lắp đặt Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50CHƯƠNG V1cái
43Lắp đặt lọc rác Y (Y-trainer) D100CHƯƠNG V2cái
44Lắp đặt bình áp lực 500LCHƯƠNG V1Bình
45Bể nước mồi inox 1000LCHƯƠNG V1Bể
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcCHƯƠNG V1cái
47Lắp đặt van báo động D100CHƯƠNG V2cái
48Lắp đặt van chặn D100CHƯƠNG V5cái
49Lắp đặt van chặn D50CHƯƠNG V2cái
50Lắp đặt van chặn D32CHƯƠNG V1cái
51Lắp đặt van chặn D25CHƯƠNG V8cái
52Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mmCHƯƠNG V3cái
53Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmCHƯƠNG V1cái
54Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmCHƯƠNG V3cái
55Lắp đặt van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mmCHƯƠNG V2cái
56Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mmCHƯƠNG V1cái
57Lắp đặt công tắc dòng chảy D100CHƯƠNG V2cái
58Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 25mmCHƯƠNG V1cái
59Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa, đường kinh D65CHƯƠNG V1cái
60Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửaCHƯƠNG V2cái
61Lắp đặt van chụp trụ chữa cháy và trụ tiếp nướcCHƯƠNG V3Cái
62Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun lên K=5.6CHƯƠNG V90cái
63Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống K=5.6CHƯƠNG V24cái
64Nắp che đầu phunCHƯƠNG V24Cái
65Lắp đặt nút bịt D15CHƯƠNG V114Cái
66Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 800x600x200mmCHƯƠNG V8Cái
67Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mCHƯƠNG V8cái
68Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50CHƯƠNG V16cái
69Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13CHƯƠNG V8cái
70Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50CHƯƠNG V8cái
71Lắp đặt khớp nối ren trong D50CHƯƠNG V8cái
72Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kgCHƯƠNG V30Bình
73Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgCHƯƠNG V4Bình
74Giá đựng bình chữa cháy xách tayCHƯƠNG V18Cái
75Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyCHƯƠNG V8Bộ
76Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmCHƯƠNG V3100m
77Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmCHƯƠNG V0,72100m
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmCHƯƠNG V0,36100m
79Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmCHƯƠNG V4,02100m
80Lắp đặt tê thép D100CHƯƠNG V20cái
81Lắp đặt tê thép D100/50CHƯƠNG V8cái
82Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25CHƯƠNG V40cái
83Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25CHƯƠNG V7cái
84Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25CHƯƠNG V150cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32CHƯƠNG V5cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50CHƯƠNG V24cái
87Lắp đặt cút thép D100CHƯƠNG V50cái
88Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50CHƯƠNG V8cái
89Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32CHƯƠNG V40cái
90Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25CHƯƠNG V30cái
91Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25/15CHƯƠNG V114cái
92Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25CHƯƠNG V40cái
93Lắp bích thép, đường kính ống 50mmCHƯƠNG V7cặp bích
94Lắp bích thép, đường kính ống 100mmCHƯƠNG V22cặp bích
95Lắp bích thép, đường kính ống 125mmCHƯƠNG V2cặp bích
96Lắp đặt đai treo ống D25CHƯƠNG V90Cái
97Lắp đặt đai treo ống D32CHƯƠNG V40Cái
98Lắp đặt đai treo ống D50CHƯƠNG V10Cái
99Lắp đặt đai treo ống D100CHƯƠNG V100Cái
100Khoét lỗ D32, D25 trên đường ống chính D100 bằng phương pháp cắt hơiCHƯƠNG V130Lỗ
101Hàn ống D32, D25 trên đường ống chính D100 bằng phương pháp hàn hồ quangCHƯƠNG V130Mối
102Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)CHƯƠNG V215m2
103Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)CHƯƠNG V215m2
104Đào móng công trình, đất cấp IICHƯƠNG V0,935100m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCHƯƠNG V28m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V0,655100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V2m3
108Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ có vỏ hộp bằng tôn kích thước (1200x800x200)CHƯƠNG V1hộp
109Bộ dụng cụ phá dỡ: Kìm 60cm, rừu 2kg, búa 5kg, xà beng 1mCHƯƠNG V1Cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao CHƯƠNG V4100m2
111CỬA THÉP CHỐNG CHÁY Cửa thép chống cháy EI 70 phút (Kích thước cửa 1,5m x 2,32 m)/ 01 bộVật liệu và phụ kiện cho 01 bộ cửa gồm:Khung cửa thép dày 1,4mm. Cánh cửa dày 50mm. Thép cánh dày 1.0 mm. Vật liệu chống cháy theo tiêu chuần của cục PCCC. Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màu Ghi sần. Doorsill Inox. Chèn vật liệu cách nhiệt vào khung. Nhân công lắp đặt Phụ kiện đi kèm/bộ. Thanh đẩy thoát hiểm đơn. Khóa kèm thanh đẩy. Thanh đẩy thoát hiểm đôi. Tay co thủy lực. Bản lề lá. Zoăng khung. Zoăng cánh. Nút bịt nhựa..CHƯƠNG V8Bộ
112CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC Tủ trung tâm báo cháy tự động loại 2 Loop/500CHƯƠNG V1Tủ
113Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=55.28m, Q= 48.8l/s Bơm điện hiệu Loratech - VN động cơ 45kw hoặc tương đươngCHƯƠNG V11 máy
114Máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật: H=55.28m, Q= 48.8l/s "Diesel : Bơm dầu hiệu Loratech - VN, 45kw, động cơ hiệu Loratech - TQ; 60kw hoặc tương đươngCHƯƠNG V11 máy
115Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70 m ; Q = 1 l/s, công suất 3kw, xuất xứ Ý hoặc tương đươngCHƯƠNG V11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.948E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.500.000VND (trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 7.890.500.000VND, giá trị phần PCCC≥ 1.322.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.425.000.000 VND * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.212.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC trong đó có “Tư vấn giám sát thi công PCCC”, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hạng mục trở lên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy lu rung ≥ 18T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
13 Xe nâng 12m Sử dụng tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
15 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
16 Đồng hồ áp lực Sử dụng tốt1
17 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->