Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509579-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật nghiệp vụ
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV
Số hiệu KHLCNT 20220509256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:05:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 943,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831172E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, chứng minh đã từng làm một công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 05 người từ bậc 3/7 nhóm I trở lên và 05 người từ bậc 3/7 nhóm II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật nghiệp vụ
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV
nguồn chi thường xuyên
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ, địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Đường dây nóng Báo đấu thầu: 02383.956622


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: Số 44 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ, địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ, địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0912544312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0912544312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0946622288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG (TÒA A)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp20,14m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp20,14m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp40,28m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu về xây lắp8,5425m2
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Lắp đặt tủ điện phòng hộp nổi 3 modulChương V – Yêu cầu về xây lắp1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp5m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp10m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24*16mmChương V – Yêu cầu về xây lắp20m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60*22mmChương V – Yêu cầu về xây lắp5m
15Mua máy điều hòa 1 chiều Đaikin 12.000BTUChương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp1máy
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,05100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,05100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,05100m
20Lắp đặt quạt thông gió,Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt sàn nâng kỹ thuật HPL Á Đông kích thước tấm 600x600( Bao gồm vật liệu + lắp đặt)Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,5425m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp7,2088m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp7,2088m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp14,4175m2
25Lắp đặt quạt thông gióChương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt bơm hút nước thải điều hòaChương V – Yêu cầu về xây lắp6Cái
27Lắp đặt ổ cắm đơnChương V – Yêu cầu về xây lắp6Cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp30m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,3100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V – Yêu cầu về xây lắp5Cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp10m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16*24mmChương V – Yêu cầu về xây lắp10m
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về xây lắp14,3m2
34Cửa sổ nhôm kính hệ Việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V – Yêu cầu về xây lắp14,3m2
35Mua máy điều hòa 1 chiều Daikin 22.000BTUChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp2máy
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
40Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V – Yêu cầu về xây lắp100,208m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V – Yêu cầu về xây lắp35,575m2
42Thay khóa cửa điChương V – Yêu cầu về xây lắp5Bộ
43Rèm gỗ tự nhiên cửa sổ (Rèm thanh)Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,08m2
44Dán đề can kình mờ vách kính và cửa kính phòng vệ sinhChương V – Yêu cầu về xây lắp27,66m2
45Lắp đặt máy bơm tăng áp phòng lý hóaChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp10m
48Lắp đặt bàn đá chân Inox kích thước dài 2.2m x rộng 0.6m cao 0.7mChương V – Yêu cầu về xây lắp2,2m
B Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG (TÒA B)
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng (Đèn, quạt, điều hòa) và vận chuyển bỏ điChương V – Yêu cầu về xây lắp4Công
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V – Yêu cầu về xây lắp56,094m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1Tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp127,076m2
5Phá dỡ bệ bếp, bệ chậu rửa cũ vận chuyển phế thải đổ điChương V – Yêu cầu về xây lắp2Công
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về xây lắp83,6484m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp83,6484m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu về xây lắp65,028m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,693m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,15m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp78,59m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp78,59m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp573,45m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về xây lắp6m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu về xây lắp6m2
16Cửa đi nhôm kính hệ Việt pháp kính an toàn 6.38mmChương V – Yêu cầu về xây lắp2,16m2
17Tháo dỡ hệ thống ống, quạt hút mùi cũ ống D220mm chiều cao 20mChương V – Yêu cầu về xây lắp20m
18Đục lỗ qua tường dày 250 đường kính D220 lắp ống hút mùi chền trát lạiChương V – Yêu cầu về xây lắp1Lỗ
19Lắp đặt hệ thống ống hút mùi D220mm chiều cao 20mChương V – Yêu cầu về xây lắp20Công
20Mua bổ sung ống hút mùi PVC D220mm dài 5 métChương V – Yêu cầu về xây lắp5m
21Lắp đặt quạt mùi phòng bếpChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
22Ống Inox máng thu khói InoxChương V – Yêu cầu về xây lắp1Gói
23Vật tư phụ vít, đai giữ ốngChương V – Yêu cầu về xây lắp1Gói
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp2Máy
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp20m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về xây lắp29Bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu về xây lắp9Cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V – Yêu cầu về xây lắp53m
34Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,211Tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,211Tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3763100m2
37Tôn úp nócChương V – Yêu cầu về xây lắp18,16m
38Máng Ixox thu nước quanh sê nô máiChương V – Yêu cầu về xây lắp20,21m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,124100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,2706100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về xây lắp10Cái
42Cút ren trongChương V – Yêu cầu về xây lắp12Cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về xây lắp6Bộ
44Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V – Yêu cầu về xây lắp1Bộ
45Thông tắc khu vệ sinh nam nữChương V – Yêu cầu về xây lắp1Gói
46Thay vòi xịt xí Vệ sinh Nam, NữChương V – Yêu cầu về xây lắp3Cái
47Thay phao nước xí bệt + nắp xí bệtChương V – Yêu cầu về xây lắp3Cái
48Lắp hố ga Inox chắn rác thu nước sân rửa kích thước 250*250mmChương V – Yêu cầu về xây lắp5Cái
49Nhân công vệ sinh, bụi cây, rác các loại đơn vị Gtel để lại xung quanh tòa nhà BChương V – Yêu cầu về xây lắp5Công
50Xe chở rác phế thải đổ điChương V – Yêu cầu về xây lắp1Chuyến
51Lắp đặt bàn soạn bằng đá chân Inox kích thước dài 2.65m x rộng 0.7m cao 0.7m + giá để bátChương V – Yêu cầu về xây lắp2,65m
52Bệ bếp ga công nghiệp bằng Inox kích thước: dài 1.8m, rộng 0.6mChương V – Yêu cầu về xây lắp2,4m
53Chậu rửa bát đôi đôi InoxChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
54Vòi rửa bát InoxChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
55Sửa bó gọn đường điệnChương V – Yêu cầu về xây lắp2Công
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
57Máy bơm nước trục ngang điện 3 pha công suất 4.5KWChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
58Lắp đặt máy bơm nướcChương V – Yêu cầu về xây lắp1Máy
59Van khóa PPR D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
60Van đồng 1 chiều D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
61Tê PPR D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
62Cút + Rắc co D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp3Cái
63Ống PPR D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp1m
64Tháo dỡ lắp bể cũ - Lắp đặt thay bể nước Inox dày 1.0mm khung viền V40*40 kích thước nắp: 1.4x0.7mChương V – Yêu cầu về xây lắp3,7549m2
65Khóa cửa nhựaChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
66Bếp ga công nghiệpChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
67Dây cấp gaChương V – Yêu cầu về xây lắp8m
68Khởi động từ cho nồi cơm điện, và máy bơmChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V – Yêu cầu về xây lắp10,95m2
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – Yêu cầu về xây lắp0,7658m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp18,275m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp14,475m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu về xây lắp37,0075m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,475m2
8Cửa sắt thép hộp mạ kẽm bao gồm cả sơnChương V – Yêu cầu về xây lắp1,935m2
9Sửa bịt tôn sơn lại cửa kho phòng 5: 1.2*2.12Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,59m2
10Thi công vách thạch cao phẳngChương V – Yêu cầu về xây lắp21,9m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600mm)Chương V – Yêu cầu về xây lắp35,2225m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp133,125m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp18,275m2
14Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,083Tấn
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp0,9506m2
16Lợp mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V – Yêu cầu về xây lắp15,375m2
17Mua Máy điều hòa 1 chiều 12.000BTUChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
18Mua Máy điều hòa 1 chiều 18.000BTUChương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu về xây lắp2Máy
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về xây lắp6Bộ
24Lắp Hộp automat phòng 8 modunChương V – Yêu cầu về xây lắp2Bảng
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về xây lắp4Cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về xây lắp6Cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp34,58m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp26,08m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp20m
32Dọn phế thải rác thảiChương V – Yêu cầu về xây lắp2Công
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về xây lắp11,04m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,04m2
35Gia công hàng rào lưới thépChương V – Yêu cầu về xây lắp2,4m2
36Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,0554Tấn
37Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V – Yêu cầu về xây lắp11,52m2
38Máng Inox và khung Inox thu nước giàn nóng điều hòa khoảng giữa nhà cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tòa nhà A (dài 9m, rộng 1.3m)Chương V – Yêu cầu về xây lắp10m
39Tháo dỡ mái tôn cao Chương V – Yêu cầu về xây lắp57,04m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V – Yêu cầu về xây lắp0,4565Tấn
41Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về xây lắp51,04m2
42Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V – Yêu cầu về xây lắp70,2m2
43tháo dỡ biển hiệu trang trí Khung thép hộp phủ AlumiliumChương V – Yêu cầu về xây lắp18,48m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về xây lắp9,4776m2
45Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – Yêu cầu về xây lắp4,158m3
46Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,9858m3
47Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về xây lắp7,3053m3
48Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – Yêu cầu về xây lắp6,767m3
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về xây lắp72,6m2
50Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về xây lắp7,26m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về xây lắp91,9087m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu về xây lắp91,9087m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 34 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu về xây lắp91,9087m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,3843m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4378m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,055m2
57Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp19,055m2
58Lắp đặt hoa sắt trên đỉnh tường rào đoạn bổ sung (thép đặc 12*12mm cao 400 gồm cả sơn theo mẫu hàng rào cũ)Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,5md
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,508m3
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về xây lắp2,508m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu về xây lắp2,508m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 34km tiếp theo bằng ô tô - 2,5TChương V – Yêu cầu về xây lắp2,508m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,344m3
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về xây lắp29,26m2
65Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp29,26m2
66Đổ bổ sung đất màu trồng cây bổn cây trong sân và bồn hoa ngoài tường ràoChương V – Yêu cầu về xây lắp8,46m3
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu về xây lắp0,48m3
68Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,8m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V – Yêu cầu về xây lắp0,294m3
70Gia công lắp đặt viền hố ga Và viền tấm đan hố ga: V100*100*100*7mmChương V – Yêu cầu về xây lắp149,8Kg
71Bê tông tấm đan 1x2, vữa BT M250Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,196m3
72Lắp đặt tấm đan hố gaChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
73Nhân công Dọn vệ sinh,chậu cây nứt vỡ, thiết bị vệ sinh .... do đơn vị Gtel để lại xung quanh tòa nhà AChương V – Yêu cầu về xây lắp10Công
74Xe chở vật phế thải đổ điChương V – Yêu cầu về xây lắp2Chuyến
75Công bơm nước, Thau rửa bểChương V – Yêu cầu về xây lắp4Công
76Tháo dỡ lắp bể cũ - Lắp đặt thay bể nước Inox dày 1.8mm khung viền V40*40 kích thước nắp: 1.4x0.7mChương V – Yêu cầu về xây lắp0,98m2
77Mua Máy bơm nước trục ngang điện 1 pha 3.5KWChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
78Lắp đặt máy bơm nướcChương V – Yêu cầu về xây lắp2Máy
79Van khóa PPR D34Chương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
80Van phao lắp trong bể D42Chương V – Yêu cầu về xây lắp1Cái
81Tê PPR D32Chương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
82Cút + Rắc co D32Chương V – Yêu cầu về xây lắp5Cái
83Ống PPR D32Chương V – Yêu cầu về xây lắp4m
84Tháo dỡ cột cờ Inox cũChương V – Yêu cầu về xây lắp2Cái
85Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu về xây lắp16,22m2
86Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp43,94m2
87Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về xây lắp51,06m2
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V – Yêu cầu về xây lắp80m
89Tôn xử lý giữa 2 dầm chống thấm trên sảnh tòa AChương V – Yêu cầu về xây lắp4m
90cáp điện thoại 50 đôiChương V – Yêu cầu về xây lắp100m
91Đế nổi + mặt + nhân điện thoạiChương V – Yêu cầu về xây lắp64Bộ
92Ống ghen nhựa D20mmChương V – Yêu cầu về xây lắp100m
93Cáp điện thoại 2 đôiChương V – Yêu cầu về xây lắp100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831172E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, chứng minh đã từng làm một công trình tương tự32
3 Công nhân thi công xây dựng 10 05 người từ bậc 3/7 nhóm I trở lên và 05 người từ bậc 3/7 nhóm II trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công2
2 Máy hàn 23 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
5 Tời điện 5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
6 Đồng hồ đo áp lực Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công1
7 Ô tô tự đổ 2,5 T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->