Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:05:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831172E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, chứng minh đã từng làm một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 người từ bậc 3/7 nhóm I trở lên và 05 người từ bậc 3/7 nhóm II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật nghiệp vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục KTNV nguồn chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật nghiệp vụ, địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0912544312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0912544312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật nghiệp vụ , địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội . Sđt: 0946622288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG (TÒA A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,14 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,28 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,5425 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng hộp nổi 3 modul | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24*16mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60*22mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 15 | Mua máy điều hòa 1 chiều Đaikin 12.000BTU | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió, | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt sàn nâng kỹ thuật HPL Á Đông kích thước tấm 600x600( Bao gồm vật liệu + lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,5425 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,2088 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,2088 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,4175 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bơm hút nước thải điều hòa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16*24mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,3 | m2 |
| 35 | Mua máy điều hòa 1 chiều Daikin 22.000BTU | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 40 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,208 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,575 | m2 |
| 42 | Thay khóa cửa đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 43 | Rèm gỗ tự nhiên cửa sổ (Rèm thanh) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 44 | Dán đề can kình mờ vách kính và cửa kính phòng vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,66 | m2 |
| 45 | Lắp đặt máy bơm tăng áp phòng lý hóa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt bàn đá chân Inox kích thước dài 2.2m x rộng 0.6m cao 0.7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m |
| B | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG (TÒA B) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng (Đèn, quạt, điều hòa) và vận chuyển bỏ đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 56,094 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | Tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 127,076 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bệ bếp, bệ chậu rửa cũ vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 83,6484 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 83,6484 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,028 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,693 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,59 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 573,45 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt pháp kính an toàn 6.38mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống, quạt hút mùi cũ ống D220mm chiều cao 20m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 18 | Đục lỗ qua tường dày 250 đường kính D220 lắp ống hút mùi chền trát lại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lỗ |
| 19 | Lắp đặt hệ thống ống hút mùi D220mm chiều cao 20m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 20 | Mua bổ sung ống hút mùi PVC D220mm dài 5 mét | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt mùi phòng bếp | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 22 | Ống Inox máng thu khói Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 23 | Vật tư phụ vít, đai giữ ống | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 53 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | Tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3763 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,16 | m |
| 38 | Máng Ixox thu nước quanh sê nô mái | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,21 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2706 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 42 | Cút ren trong | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 45 | Thông tắc khu vệ sinh nam nữ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 46 | Thay vòi xịt xí Vệ sinh Nam, Nữ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 47 | Thay phao nước xí bệt + nắp xí bệt | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 48 | Lắp hố ga Inox chắn rác thu nước sân rửa kích thước 250*250mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 49 | Nhân công vệ sinh, bụi cây, rác các loại đơn vị Gtel để lại xung quanh tòa nhà B | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Công |
| 50 | Xe chở rác phế thải đổ đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chuyến |
| 51 | Lắp đặt bàn soạn bằng đá chân Inox kích thước dài 2.65m x rộng 0.7m cao 0.7m + giá để bát | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | m |
| 52 | Bệ bếp ga công nghiệp bằng Inox kích thước: dài 1.8m, rộng 0.6m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m |
| 53 | Chậu rửa bát đôi đôi Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 54 | Vòi rửa bát Inox | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 55 | Sửa bó gọn đường điện | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 57 | Máy bơm nước trục ngang điện 3 pha công suất 4.5KW | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 59 | Van khóa PPR D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 60 | Van đồng 1 chiều D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 61 | Tê PPR D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 62 | Cút + Rắc co D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 63 | Ống PPR D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 64 | Tháo dỡ lắp bể cũ - Lắp đặt thay bể nước Inox dày 1.0mm khung viền V40*40 kích thước nắp: 1.4x0.7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,7549 | m2 |
| 65 | Khóa cửa nhựa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 66 | Bếp ga công nghiệp | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 67 | Dây cấp ga | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 68 | Khởi động từ cho nồi cơm điện, và máy bơm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7658 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,275 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,475 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37,0075 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,475 | m2 |
| 8 | Cửa sắt thép hộp mạ kẽm bao gồm cả sơn | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,935 | m2 |
| 9 | Sửa bịt tôn sơn lại cửa kho phòng 5: 1.2*2.12 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,59 | m2 |
| 10 | Thi công vách thạch cao phẳng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,9 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (600x600mm) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35,2225 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 133,125 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,275 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9506 | m2 |
| 16 | Lợp mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,375 | m2 |
| 17 | Mua Máy điều hòa 1 chiều 12.000BTU | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Mua Máy điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp Hộp automat phòng 8 modun | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,58 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,08 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 32 | Dọn phế thải rác thải | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | Tấn |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 38 | Máng Inox và khung Inox thu nước giàn nóng điều hòa khoảng giữa nhà cảnh sát bảo vệ mục tiêu và tòa nhà A (dài 9m, rộng 1.3m) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 57,04 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4565 | Tấn |
| 41 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,04 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | m2 |
| 43 | tháo dỡ biển hiệu trang trí Khung thép hộp phủ Alumilium | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,4776 | m2 |
| 45 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,158 | m3 |
| 46 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9858 | m3 |
| 47 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,3053 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,767 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72,6 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,9087 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,9087 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 34 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 91,9087 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,3843 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,4378 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,055 | m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,055 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hoa sắt trên đỉnh tường rào đoạn bổ sung (thép đặc 12*12mm cao 400 gồm cả sơn theo mẫu hàng rào cũ) | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | md |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,508 | m3 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,508 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,508 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 34km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,508 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,344 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,26 | m2 |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,26 | m2 |
| 66 | Đổ bổ sung đất màu trồng cây bổn cây trong sân và bồn hoa ngoài tường rào | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,46 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | m3 |
| 70 | Gia công lắp đặt viền hố ga Và viền tấm đan hố ga: V100*100*100*7mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 149,8 | Kg |
| 71 | Bê tông tấm đan 1x2, vữa BT M250 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 73 | Nhân công Dọn vệ sinh,chậu cây nứt vỡ, thiết bị vệ sinh .... do đơn vị Gtel để lại xung quanh tòa nhà A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | Công |
| 74 | Xe chở vật phế thải đổ đi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chuyến |
| 75 | Công bơm nước, Thau rửa bể | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 76 | Tháo dỡ lắp bể cũ - Lắp đặt thay bể nước Inox dày 1.8mm khung viền V40*40 kích thước nắp: 1.4x0.7m | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m2 |
| 77 | Mua Máy bơm nước trục ngang điện 1 pha 3.5KW | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Máy |
| 79 | Van khóa PPR D34 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 80 | Van phao lắp trong bể D42 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 81 | Tê PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 82 | Cút + Rắc co D32 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 83 | Ống PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 84 | Tháo dỡ cột cờ Inox cũ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,22 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43,94 | m2 |
| 87 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,06 | m2 |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 89 | Tôn xử lý giữa 2 dầm chống thấm trên sảnh tòa A | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 90 | cáp điện thoại 50 đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 91 | Đế nổi + mặt + nhân điện thoại | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | Bộ |
| 92 | Ống ghen nhựa D20mm | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 93 | Cáp điện thoại 2 đôi | Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.415586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.831172E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.- 01 người tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 03 công trình xây dựng và dân dụng tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ liên quan, chứng minh đã từng làm một công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công xây dựng | 10 | 05 người từ bậc 3/7 nhóm I trở lên và 05 người từ bậc 3/7 nhóm II trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 1 |
| 5 | Tời điện 5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi