Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500203-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220480205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:45:00 đến ngày 2022-05-16 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như: Đường bê tông nhựa nóng, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông -đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa nóng.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp các tuyến đường thuộc phường Cái Khế và phường Tân An, quận Ninh Kiều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Việt, địa chỉ: AB2-255, đường Xuân Thủy, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị giấy chứng nhận đăng ký, hóa đơn và kiểm định (nếu có) đối với các thiết bị sở hữu hoặc thuê dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V1,337100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V2,366100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V10,627100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,434100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả Chương V11,062100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V46,763m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V1,737100m2
8Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,489m3
9Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V0,896100m3
10Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V387,158m2
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V387,158m2
12Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V7,8m
13Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V21,1m
14Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
15Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
16Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V8Bộ
17Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V8cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V76,224m2
19Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,354100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả Chương V13,5410m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km)Mô tả Chương V13,5410m3/1km
22Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,751100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V8,736m3
24Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V39,87100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V5,11m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V6,467m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,175m3
28SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cốngMô tả Chương V4,292m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V9đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả Chương V8mối nối
33Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cmMô tả Chương V6,336m2
34Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,442tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,036tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngMô tả Chương V0,061tấn
37Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,744tấn
38Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V1Bộ
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,607100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loạiMô tả Chương V0,245100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,005100m2
42Lắp đặt tấm dal bằng thủ côngMô tả Chương V211 cấu kiện
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cmMô tả Chương V0,734100m
44Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,183100m3
45Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 15cm, lớp móng trên phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,11100m3
46Cung cấp và rải lớp Nilon ngăn cách mặt đường BTXM (VD mã AD.16201)Mô tả Chương V0,822100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả Chương V14,667m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V0,021100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,273m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,445m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,758100m2
52Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V5,938m3
53Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,115m3
54Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,502tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,295tấn
56Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,666tấn
57Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V13cái
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V521 cấu kiện
59Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V1,82m3
60Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V49,28m3
61Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V7Bộ
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,175m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,194m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V32,853m3
65Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V35,2m2
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V1,76100m
67Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V1,86100m
68Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,56100m
69Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,18100m
70Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V7cột
71Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V7cần đèn
72Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
73Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V8bộ
74Làm đầu cáp khôMô tả Chương V32đầu cáp
75Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V7bảng
76Lắp cửa cộtMô tả Chương V7cửa
77Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
78Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V0,710 cột
79Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
80Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V7cái
81Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
83Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
84Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V2cái
85Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V7cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
88Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V2,533100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V8,226100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V23,245100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,84100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả Chương V24,084100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V93,323m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả Chương V5,32m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng câyMô tả Chương V12,09m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa, ván khuôn hố trồng câyMô tả Chương V4,631100m2
10Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,334m3
11Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V3,567100m3
12Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V691,08m2
13Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V691,08m2
14Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V3,9m
15Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V27,7m
16Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V1Bộ
17Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V1Bộ
18Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V10Bộ
19Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V9cái
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V137,391m2
21Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,052100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả Chương V10,51610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km)Mô tả Chương V10,51610m3/1km
24Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,537100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V9,224m3
26Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V43,623100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V4,548m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V9,42m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V3,564m3
30SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cốngMô tả Chương V4,032m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V6đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V3đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V3đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả Chương V5mối nối
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V2đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V1mối nối
38Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cmMô tả Chương V4,399m2
39Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,602tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,021tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngMô tả Chương V0,044tấn
42Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V1,078tấn
43Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V1Bộ
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,774100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loạiMô tả Chương V0,238100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,002100m2
47Lắp đặt tấm dal bằng thủ côngMô tả Chương V211 cấu kiện
48Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,116100m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V1,272100m2
50Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V10,328m3
51Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,451m3
52Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,735tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,356tấn
54Sản xuất khung thép gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V1,075tấn
55Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V19cái
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V721 cấu kiện
57Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V3,12m3
58Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V93,8m3
59Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V12Bộ
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,375m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,046m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V62,533m3
63Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V67m2
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V3,95100m
65Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V3,45100m
66Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,96100m
67Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,28100m
68Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V12cột
69Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V12cần đèn
70Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
71Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V13bộ
72Làm đầu cáp khôMô tả Chương V52đầu cáp
73Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V12bảng
74Lắp cửa cộtMô tả Chương V12cửa
75Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
76Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V1,210 cột
77Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
78Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V12cái
79Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
80Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
81Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V12cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
86Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V0,644100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V3,158100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V11,291100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,389100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả Chương V11,68100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V34,03m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả Chương V4,84m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V11m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,239m3
10Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V1,38100m3
11Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V363,945m2
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V363,945m2
13Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V7,8m
14Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V15,7m
15Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
16Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
17Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V4Bộ
18Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V6cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V84,424m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,974100m2
21Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V7,98m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,819m3
23Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,54tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,215tấn
25Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,53tấn
26Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V14cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V561 cấu kiện
28Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V1,82m3
29Đào rãnh cáp trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V31,92m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V21,28m3
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả Chương V0,11100m
32Đào rãnh cáp trên mặt đường bằng thủ công, đất cấp II, đoạn băng qua đườngMô tả Chương V3,08m3
33Sửa móng đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm lấp hố móng đoạn băng qua đườngMô tả Chương V2,0531m3
34Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V7Bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,175m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,194m3
37Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V26m2
38Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,13100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V1,7100m
40Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V1,8100m
41Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,56100m
42Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,18100m
43Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V7cột
44Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V7cần đèn
45Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
46Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V8bộ
47Làm đầu cáp khôMô tả Chương V32đầu cáp
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V7bảng
49Lắp cửa cộtMô tả Chương V7cửa
50Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
51Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V0,710 cột
52Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
53Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V7cái
54Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
55Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
56Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
57Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V7cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
61Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục chính như: Đường bê tông nhựa nóng, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông -đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy toàn đạc Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.4
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.4
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốp Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Máy ủi ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Máy đầm bánh thép (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
15 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Máy đầm rung ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
17 Máy san gạt ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18 Máy rải bê tông nhựa nóng. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
19 Máy tưới nhựa. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
20 Máy nén khí Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->