Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510768-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20220510519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:44:00 đến ngày 2022-05-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,804,567,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy + chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.863.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) - Chương IV E-HSMT.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
Khu hành chính tập trung xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh; Địa chỉ: đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Kè; (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh (Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943.814345)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cầu Kè (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn KT (2,3x1,0)m, có phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,849100m3
8Đóng cừ tràn L=4,5m, fi ngọn >40mm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt323,732100m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,166m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,082m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,927100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,576100m3
13Rải Vải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,555100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,969m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,104m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,442m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,148m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,713m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,084m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm - Nhân công x0,9; máy x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,306m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm - Nhân công x0,9; máy x0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,079m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,398m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,492m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,726tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,228tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,595tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,302tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,218tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,165tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,964tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,804tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,215tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,582tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,507tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,911tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,374tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,016tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,517100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,504100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,959100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,907100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,438100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,822100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,005m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
56Lắp các Bảng mika nền xanh KT 300x100mm, chữ màu trắng cao 60, nội dung do phòng chọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
57Lắp đặt Bộ chữa Inox mạ đồng cao 300 gồm: "KHU HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG XÃ NINH THỚI"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58Lắp dựng ván gỗ mặt trước, ván gỗ dày 15mm, có hoa vănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,084m2
59Lắp dựng thanh gỗ hộp KT 30x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,68m
60Lát đá hoa cương dày TB (18-20) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,63m2
61Lắp đặt Ống Inox D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m
62Lắp đặt Ống Inox D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m
63Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,983tấn
64Gia công thang sắt bằng sắt ống tráng kẽm D42x2,0mm và D27x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,983tấn
66Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,645m2
67Lắp dựng Nắp tôn đậy lỗ thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
68Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở, cửa kính cường lực 12 ly, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m2
69Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,88m2
70Lắp dựng Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m2
71Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,32m2
72Lắp dựng Cửa sổ bậc khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kinh mờ dày 4,8mm, có phụ kiện kèm theo (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
73Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32m2
74Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,672m2
75CCLĐ Lan can Inox 304 cầu thang cao 0,9m, tay vịn ống Inox D50,8x1,0mm, Trụ Inox D60,5x1,2mm kết hợp với ống Inox D25,4mm. (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
76CCLĐ Lan can Inox 304 Ramp dốc cao 0,6m, tay vịn ống Inox D50,8x1,0mm kết hợp với ống Inox D25,4mm. (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m
77CCLĐ Cửa và vách ngăn bằng tắm Compact dày 12mm, có chân trụ Inox cao 150mm và thân nhôm úp nóc phía trên (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,424m2
78CCLĐ Khung nhôm hộp màu trắng sữa KT 44x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,26m2
79Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,161m3
80Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,816m3
81Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1m3
82Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,427m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,64m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,567m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,633m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,096m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,93m3
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,786m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,023m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,192m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,168m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,492m3
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,016100m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt599,505m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.894,635m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,76m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt458,387m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,28m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt317,7m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,6m
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,964m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 200x100mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,02m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,08m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp Ceramic hình vân đá KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,115m2
108Công tác ốp đá hoa cương dày TB (18-20)mm vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,5m2
110Lát nền, sàn, Gạch lát Granite KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m2
111Lát nền, sàn, Gạch Granite lát nền KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt869,23m2
112Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,92m2
113Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB (18-20)mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m2
114Lát đá hoa cương dày Tb (18-20)mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,74m2
115Lát đá hoa cương dày TB (18-20)mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,98m2
116Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600x9,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt406,01m2
117Ngâm sàn BT bằng nước xi măng, tỉ lệ 5kg/m3 nước, trong 07 ngày, khuấy điều 04 lần / ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,63m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt842,571m2
119Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.894,635m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.183,627m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt842,571m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.183,627m2
123Sơn giả đá cột ốpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,37m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,141100m2
126Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-L=300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm-L=300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm-L=300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371100m
130Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53Bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
3Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp loại tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2Hp loại tiết kiệm điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3máy
7Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
8Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
9Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121cái
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17hộp
14Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.120m
24Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
28Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
29Lắp đặt dây đơn 1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt760m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.320m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
33Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
34Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 300x400x250mm đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
37Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt6510 m
38Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt12510 m
39Lắp đặt Switch 48PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
40Lắp đặt tổng đài điện thoại 26lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
41Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91hộp
42Lắp ổ cắm mạng InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
43Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt720m
46Lắp đặt nẹp nhựa loại 5pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110Mét
47Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
2Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt bồn inox 1,5m3 + van phao D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
5Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoat 2HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt vòi rửa sàn D21mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
7Lắp đặt gương soi mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt giá treo inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt phễu thu nước inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
13Lắp đặt Luppe D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van phao D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt giếng thấm BTCT đúc sẵn D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
17Lắp đặt đồng hồ nước D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp bảo vệ đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D40*3.7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100 m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5100m
24Lắp đặt van 2 chiều D42mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt van 2 chiều D34mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt van 2 chiều D27mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
27Lắp đặt van 1 chiều D34mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt van xã cặn D42mm (thau)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt co nhựa D40mm HDPETheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt co nhựa D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt co nhựa D34mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
32Lắp đặt co nhựa D27mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
33Lắp đặt co nhựa răng ngoài D21mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
34Lắp đặt co nhựa răng trong D21mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
35Lắp đặt co giảm D42/24mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt co giảm D27/21mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
37Lắp đặt tê nhựa D40mm HDPETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt tê nhựa D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
39Lắp đặt tê nhựa D27mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
40Lắp đặt tê giảm D27/21mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
41Lắp đặt van góc D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
42Lắp đặt co góc 3 nhánh D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt co góc 4 nhánh D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D60*2.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
49Lắp đặt co lệch D114mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
50Lắp đặt co lệch D90mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
51Lắp đặt co lệch D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
52Lắp đặt co nhựa D90mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
53Lắp đặt co nhựa D60mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt co nhựa D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt tê nhựa D90mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt tê nhựa D60mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt tê nhựa D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt côn nhựa D90/34mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt côn nhựa D42/34mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt Y nhựa D114mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt Y nhựa D90mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
62Lắp đặt Y nhựa D42mm uPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 12 ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25 nút
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
13Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
18Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
20Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
22Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
23Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
25Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
28Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
29Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Lắp đặt bộ dụng cụ phá vở chuyên dụng PCCC (búa tạ, kìm cộng lực, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1418100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8427100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9848m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6475tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2237tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1673tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,171tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,128m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4128100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,443tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6575tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,343m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0193tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3226m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,66m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,31m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,612m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,76m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo hồ sơ thiết kế được duyệt373,162m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước bằng tấm PVC WATERSTOP V200 tại vị trí mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
36Cung cấp, lắp đặt Bulon Fi 14, chiều dài 500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0536tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0843m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4157100m2
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3088m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,86m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,08m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU ( HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt tủ điều khiển loại 1 bơm DiezelTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
10Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt y lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
16Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
17Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt van khoá 1 chiều, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt lúp bêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Sơn ống STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,1m2
22Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,29m3
23Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,33m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính có kết cấu móng BTCT, khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống báo cháy + chống sét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.863.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.726.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình công trình dân dụng, cấp, IV.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) - Chương IV E-HSMT.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.42
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.42
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.42
5 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.42
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).100
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Cần trục tháp ≥ 25,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Cần cẩu bánh xích ≥ 10,0 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->