Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510864-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220503613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:41:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,672,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Bàng La
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng đô thị và phát triển công nghiệp. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG (KHU A)
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,532m2
2Tháo dỡ xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,69m2
4Tháo dỡ hoa cửa sắt vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
5Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,749m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,711m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,772m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,133m3
9Phá dỡ tường xây móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,337m3
10Phá dỡ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,544m3
11Phá dỡ bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,526m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,53m3
13Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,755100m3
B NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU A). HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8106100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,34100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,27m3
4Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,27m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,456m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,43m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
8Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,859100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,631tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,547tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,223tấn
12Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,686m3
13Lấp đất chân móng đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,21m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,857m3
15Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,588100m2
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972tấn
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,522tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,803m3
20Ván khuôn dầm giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,55100m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,946tấn
22Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,635tấn
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,989tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,98m3
25Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,069100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,597tấn
27Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
28Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
29Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
31Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,075m3
32Ván khuôn giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
33Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
34Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
35Bê tông lanh tô + lan can, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,841m3
36Ván khuôn lanh tô + lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,761100m2
37Cốt thép lanh tô + lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
38Cốt thép lanh tô + lan can đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,615tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,615tấn
41Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,611m3
42Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,374m3
43Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,092m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật714,287m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.670,84m2
46Trát dầm giằng , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,787m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,326m2
48Dán giấy dầu chống thấm phương pháp hàn khò nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,938m2
49Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,52m2
50Trát cột + cầu thang + má cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,465m2
51Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,456m2
52Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
53Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
54Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
55Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,96m2
57Cửa sổ 2 cánh đẩy ngang khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
58Cửa sổ 2 cánh mở hất lên khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856m2
59Phụ kiện cửa sổ 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
60Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đẩy ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,66m2
64Sơn hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,506m2
65Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
66Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,062m2
67Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,124m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
69Trát láng cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,604m2
70Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,604m2
71Gia công lan can cầu thang thép ống D50 + thép vuông 16x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
72Lắp dựng lan can cầu thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,695m2
73Sơn lan can sắt 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,695m2
74Cát đen tôn nền đầm chặt dầy 400 (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,843m3
75Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,533m3
76Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật722,849m2
77Ốp chân tường gạch liên doanh 600x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,765m2
78Lát nền, sàn gạch liên doanh chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,993m2
79Ốp chân tường gạch men liên doanh 300x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m2
80ốp tường WC gạch men liên doanh 300x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,338m2
81Tấm inox dầy 1,2mm làm máng tiểu(9.5kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,695m2
82Tấm vách ngăn chịu nước dầy 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,18m2
83Bàn đá granit đỡ chậu rửa cả khung đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,388m2
84Lợp mái tôn mạ màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,134100m2
85Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,3m
86Nắp tôn mái KT 820x820Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,424100m
88Rọ chắn rác máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
89Soi chỉ lõm 20 rộng 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,96m
90Trát gờ chỉ móc nước vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,28m
91Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.385,127m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.219,548m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật714,287m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.890,388m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,021100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,154100m2
97Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
98Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,481m3
99Trát láng tam cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,28m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,28m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,702m2
102Vận chuyển vữa bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111100m3
C NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG KHU A. HM: Cấp điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
2Máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Đèn LED tuýp đơn gắn tường 1,2m, 1x36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Đèn ốp trần LED panel D200 9W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
5Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
6Ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Quạt trần sải cánh 1,4m 220V -74W, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
12Công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
14Hộp nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
15Hộp điện phòng 4-8 module + thanh càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
16Hộp điện phòng 2-4 module + thanh càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
20Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630m
21Dây điện 2CV (1x5) + E6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m
22Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
23Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.350m
24Cáp CXV (4x25mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
25Cáp CXV (4x10) + E6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
26Ống SP D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
27Ống SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật980m
28Ống SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
29Ống ghen hộp 40x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
31Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
32Kim thu sét mạ kẽm L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
33Hộp đo điện trở kim loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Dây dẫn sét fi10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
35Con son + sứ đón điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/63A ICU = 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/20A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Máy biến dòng 200/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Ampe kế giới hạ thang đo 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Vol kế giới hạ thang đo 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Chuyển mạch vol kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Công tơ 3 pha hữu côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
50Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/20A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
D Nhà 2 tầng khu A. HM: Phòng cháy chữa cháy
1Bình bột chữa cháy 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
2Bình CO2 chữa cháy 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
3Tủ đựng bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E Nhà 2 tầng khu A. HM:Phần điện nhẹ
1Modem internet loại 4 cổng raChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tủ thiết bị mạng (tủ rack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (305m/cuộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
5Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Ống luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
8Hộp nối, rẽ nhánh 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
9Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
12Ổ cắm truyền hình + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Ống luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
14Hộp nối, rẽ nhánh 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
15Tủ chứa bộ khuyếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
2Lắp đặt ống cấp nguồn PPR (PN10) D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
3Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
4Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
5Van D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Rắc co D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
12Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
13Cút ren trong PPR D25-1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
14Tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Tê PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
18Côn PPR D40-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Van phao D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Két nước 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
21Xí bệt + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Lavabo âm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Phễu thu sàn DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Mũ thông hơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Cầu chắn rác DN90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Ống thoát nước uPVC D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
27Ống thoát nước uPVC D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
28Ống thoát nước uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
29Ống thoát nước uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
30Ống thoát nước uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
31Ống thoát nước uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
32Ống thoát nước uPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
33Cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
34Cút uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
37Chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
38Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Y D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
40Y D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
41Côn uPVC D75-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Tê kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Tê kiểm tra D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Nút bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Nút bịt D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Si phông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190cái
48Ti treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
49Vật liệu phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1%
G Nhà 2 tầng khu A. HM: Bể phốt
1Đào đất móng, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,414m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=2.7m, đóng 25c/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,158100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
4Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
6Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,963m3
7Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
8Cốt thép đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
9Cốt thép đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
10Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,052m3
11Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,097m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
13Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
15Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt ống nhựa D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
17Lấp đất chân móng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,805m3
H SAN LẤP MẶT BẰNG (khu A)
1Đào bùnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0822100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,301100m3
3Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082100m3
4Bơm nước thoát ao để đổ cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3ca
I SÂN BÊ TÔNG + GA RÃNH THOÁT NƯỚC (Khu A)
1Rải ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,528100m2
2Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,28m3
3Cắt khe co giãn 5x5m chèn dây gai tẩm bi tumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,51m
4Đào móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,277m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,911m3
7Xây bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,099m3
8Trát bó vỉa vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,414m2
9Sơn bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,414m2
10Lát gạch gạch Terrazo 400x400 mặt sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật566m2
11Đào rãnh thoát nước sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
12Đào móng hố ga sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,949m3
13Đào máy 90%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,368m3
15Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,795m3
16Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433m3
17Bê tông cổ giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305m3
18Ván khuôn cổ giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
19Cốt thép cổ giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
20Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,112m2
21Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,127m3
22Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
23Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
24Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,143cái
25Lấp đất chân móng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,222m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8523100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy rãnh, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,13m3
30Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97m3
31Xây gạch không nung,rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
32Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,423m3
33Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,5m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,204m3
37Lắp đặt tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1651 cấu kiện
38Đào móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
40Bê tông lót móng đáy ga đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
41Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411m3
42Xây gạch không nung, xây hố ga,vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
43Lấp đất chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,983m3
44Láng hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,906m2
45Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
46Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
47Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276m3
48Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,609100m3
J TƯỜNG RÀO (khu A)
1Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9111100m3
2Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,889m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,104m3
4Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,152m3
5Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,007m2
6Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,835m3
7Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
8Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
9Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425tấn
10Lấp đất chân móng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,37m3
11Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,194m3
13Ván khuôn trụ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m2
14Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
15Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
16Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
17Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
18Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
19Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
20Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,791m3
21Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,002m2
22Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,002m2
23Tháo dỡ mái tôn giả ngóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,72m2
24Tháo dỡ hệ khung thép mái tường rào TB : 8.9kg/mdChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
25Phá dỡ cột tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
26Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
36Xây tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
37Trát trụ cột tường rào, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
38Trát tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,127m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,292m2
40Công tác ốp gạch thẻ vào tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,694m2
41Lắp dựng khung thép mái ngóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
42Lợp mái tôn giả ngóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
43Bả bằng bột bả vào cột tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,435m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,435m2
K CỔNG (khu A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,175m2
2Phá dỡ trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,813m3
3Đào móng trụ cổng sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,073m3
4Đào giằng móng sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
5Đào máy 90%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
6Đóng cọc tre gia cố móng L=2.7m, đóng 30c/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,263100m
7Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,391m3
8Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,391m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,636m3
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,835m3
11Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
12Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
16Lấp đất chân móng đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,074m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234m3
19Ván khuôn trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
20Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
21Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
22Bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,513m3
23Ván khuôn dầm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
24Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
25Cốt thép dầm cổng đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
26Bê tông mái cổng đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,383m3
27Ván khuôn mái cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
28Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
29Cốt thép mái cổng đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
30Xây ốp trụ cổng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,682m3
31Xây tường cổng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,214m3
32Trát tường cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,358m2
33Trát trần cổng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,968m2
34Bả bằng bột bả vào tường cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,358m2
35Bả bằng bột bả vào trần cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,968m2
36Sơn tường + trần cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,326m2
37Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63tấn
38Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,51m2
39Sơn cánh cổng sắt 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
40Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
41Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
42Đèn LED âm nền chiếu rọi 24W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Dây cáp DSTA/2x1,5/CU/PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
45Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Ống HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
48Bê tông lót , đá 2x4, mác 150 dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
49Lát gạch TERAZO 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m2
50Chữ hộp alcorest màu đồng cao 100mm " Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
51Chữ hộp alcorest màu đồng cao 180mm " Trường tiểu học"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13chữ
52Chữ hộp alcorest màu đồng cao 30mm " Bàng La"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chữ
53Chữ hộp alcorest màu đồng cao 80mm " ĐC:...., Điện thoại: ............"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11chữ
54Bảng chữ điện tử dài 5m, cao 0,59mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,95m2
L PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (KHU B)
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,574m2
2Tháo dỡ xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,33m2
4Tháo dỡ hoa cửa sắt vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,877m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,271m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,002m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,31m3
9Phá dỡ tường xây móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,022m3
10Phá dỡ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,273m3
11Phá dỡ bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,334m3
12Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m3
M XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,932100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,468m3
3Đào đất dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,992m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,767100m
5Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,514m3
6Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,514m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,144m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,182m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
10Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,477100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,764tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,757tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m3
15Lấp đất chân móng đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,224m3
16Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,502m3
18Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,573100m2
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072tấn
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,598tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,853m3
23Ván khuôn dầm giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,306100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
25Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,11tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,999m3
28Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,734100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,842tấn
30Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,532m3
31Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,498100m2
32Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,401tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
34Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 3250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
35Ván khuôn giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
36Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
37Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
38Bê tông lanh tô + lan can, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,512m3
39Ván khuôn lanh tô + lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,058100m2
40Cốt thép lanh tô + lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
41Cốt thép lanh tô + lan can đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932tấn
44Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,217m3
45Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
46Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,896m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,498m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,645m2
49Trát dầm giằng , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,296m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,267m2
51Trát gờ chỉ móc nước sê nô ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,98m
52Dán giấy dầu chống thấm phương pháp hàn khò nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,499m2
53Mũ inox che khe giáp 2 nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,288m2
54Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,01m2
55Trát cột + cầu thang + má cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,345m2
56Lắp dựng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,01m2
57Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,49m2
58Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
59Cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
60Cửa sổ 2 cánh đẩy ngang khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
61Vách nhôm kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
62Phụ kiện cửa sổ 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
63Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đẩy ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Gia công hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,625m2
67Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
68Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,619m2
69Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,238m2
70Xây bậc thang XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
71Trát láng cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,858m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,858m2
73Gia công lan can cầu thang thép ống D50 + thép vuông 16x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
74Lắp dựng lan can cầu thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,827m2
75Sơn lan can sắt 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,827m2
76Xây tường chắn bục sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
77Cát đen tôn nền đầm chặt dầy 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,081m3
78Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,854m3
79Xây bậc lên sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622m3
80Láng bậc sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,312m2
81Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,302m2
82Ốp chân tường gạch liên doanh 600x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,371m2
83Lợp mái tôn mạ màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,721100m2
84Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,8m
85Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
86Rọ chắn rác máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Soi chỉ lõm 20 rộng 30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.086,143m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,908m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật313,498m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.363,553m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,626100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,447100m2
94Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,581m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
96Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,497m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,497m2
98Vận chuyển vữa bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,516100m3
N Cấp điện chiếu sáng trong nhà (khu B)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Đèn LED tuýp đơn gắn tường 1,2m, 1x36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Đèn ốp trần LED panel D200 9W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Đèn LED panel âm trần KT: 600x600 40W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
6Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Quạt trần sải cánh 1,4m 220V -74W, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
14Hộp nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
15Hộp điện phòng 4-8 module + thanh càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
16Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-250V ICU=4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Dây điện 2CV (1x16) + E16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
21Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m
22Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
23Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.670m
24Cáp CXV (4x16mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Ống SP D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật890m
26Ống SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
27Ống SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
28Ống ghen hộp 40x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
31Kim thu sét mạ kẽm L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Hộp đo điện trở kim loại mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Dây dẫn sét fi10 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
34Con son + sứ đón điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/63A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Máy biến dòng 200/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
41Ampe kế giới hạ thang đo 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Vol kế giới hạ thang đo 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Chuyển mạch vol kế 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Công tơ 3 pha hữu côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
48Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/63A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
O Phòng cháy chữa cháy (khu B)
1Bình bột chữa cháy 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
2Bình CO2 chữa cháy 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
3Tủ đựng bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (khu B)
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643m3
2Phá dỡ lan can con tiện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,016m3
3Bê tông lan can đá 1x2 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,856m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
6Cốt thép lan can đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
7Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,141m3
8Trát tường lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,508m2
9Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
10Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,016m2
11Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,032m2
12Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,508m2
13Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,002m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,026m2
15Vệ sinh tường cũ trước khi sơn lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.601,251m2
16Vệ sinh dầm, trần cũ trước khi sơn lạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741,186m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.982,968m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật462,495m2
19Cạo bỏ lớp sơn hoa cửa sắt cũ *50%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,98m2
20Sơn lại hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,98m2
21Vệ sinh lại cửa trước khi đánh vec niChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,56m2
22Đánh vecni cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,56m2
23Vệ sinh lại tất cả các vị trí mài granito bằng vòi phun áp lực caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,832100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,526100m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,057m3
27Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
Q SÂN BÊ TÔNG (khu B)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,648m3
2Vận chuyển vữa bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780,4m2
4Cắt nền đường cũ để đào đặt ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
5Phá dỡ nền bê tông đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
6Đào rãnh đặt ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,285m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,285m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
10Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
11Trát lại trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85m2
13Sửa chữa cánh cổng thay bản lề trục cốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Cạo bỏ lớp sơn cổng cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu: 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
6 Cán bộ An toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi > 110 CV >= 110 CV1
2 Máy xúc đào > 0,8 m3 >= 0,8 m32
3 Ô tô tự đổ > 5 tấn >= 5 tấn2
4 Máy trộn vữa > 80L >= 80L2
5 Máy trộn bê tông > 250L >= 250L2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 3KW ≥ 3KW2
7 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW2
8 Đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW2
9 Đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW ≥ 1,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->