Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:41:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,672,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Bàng La 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 248 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG (KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa cửa sắt vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,749 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,711 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,133 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,337 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,544 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,526 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU A). HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8106 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,7m, đóng 30c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,34 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,27 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,27 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,547 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,223 | tấn |
| 12 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,686 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,857 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,522 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,803 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,989 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,98 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,069 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,597 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô + lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,841 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô + lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,761 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô + lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô + lan can đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | tấn |
| 41 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,611 | m3 |
| 42 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,374 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,092 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,287 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.670,84 | m2 |
| 46 | Trát dầm giằng , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,787 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,326 | m2 |
| 48 | Dán giấy dầu chống thấm phương pháp hàn khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,938 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,52 | m2 |
| 50 | Trát cột + cầu thang + má cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,465 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,456 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh đẩy ngang khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở hất lên khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đẩy ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,66 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,506 | m2 |
| 65 | Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,062 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,124 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 69 | Trát láng cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,604 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,604 | m2 |
| 71 | Gia công lan can cầu thang thép ống D50 + thép vuông 16x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,695 | m2 |
| 73 | Sơn lan can sắt 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,695 | m2 |
| 74 | Cát đen tôn nền đầm chặt dầy 400 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,843 | m3 |
| 75 | Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,533 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,849 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường gạch liên doanh 600x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,765 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch liên doanh chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,993 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch men liên doanh 300x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 80 | ốp tường WC gạch men liên doanh 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,338 | m2 |
| 81 | Tấm inox dầy 1,2mm làm máng tiểu(9.5kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,695 | m2 |
| 82 | Tấm vách ngăn chịu nước dầy 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,18 | m2 |
| 83 | Bàn đá granit đỡ chậu rửa cả khung đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,134 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3 | m |
| 86 | Nắp tôn mái KT 820x820 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 100m |
| 88 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Soi chỉ lõm 20 rộng 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,96 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ móc nước vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,28 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.385,127 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,548 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,287 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.890,388 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,021 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,154 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 98 | Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,481 | m3 |
| 99 | Trát láng tam cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,702 | m2 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | 100m3 |
| C | NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG KHU A. HM: Cấp điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED tuýp đơn gắn tường 1,2m, 1x36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần LED panel D200 9W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Quạt trần sải cánh 1,4m 220V -74W, hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 14 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 15 | Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 20 | Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 21 | Dây điện 2CV (1x5) + E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 22 | Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 23 | Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.350 | m |
| 24 | Cáp CXV (4x25mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Cáp CXV (4x10) + E6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Ống SP D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 27 | Ống SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 28 | Ống SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Ống ghen hộp 40x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 32 | Kim thu sét mạ kẽm L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Hộp đo điện trở kim loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Dây dẫn sét fi10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 35 | Con son + sứ đón điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/63A ICU = 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/20A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Máy biến dòng 200/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Ampe kế giới hạ thang đo 0-200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Vol kế giới hạ thang đo 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch vol kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Công tơ 3 pha hữu công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 50 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/20A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Nhà 2 tầng khu A. HM: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Nhà 2 tầng khu A. HM:Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ rack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ống luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 8 | Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 9 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 12 | Ổ cắm truyền hình + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Ống luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 14 | Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 15 | Tủ chứa bộ khuyếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nguồn PPR (PN10) D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10) D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 5 | Van D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D25-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Côn PPR D40-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van phao D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Két nước 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Xí bệt + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lavabo âm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Phễu thu sàn DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Mũ thông hơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Ống thoát nước uPVC D250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống thoát nước uPVC D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Cút uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Cút uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Y D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Y D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Côn uPVC D75-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Si phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 48 | Ti treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 49 | Vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | % |
| G | Nhà 2 tầng khu A. HM: Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,414 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2.7m, đóng 25c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 9 | Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 10 | Xây bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | m3 |
| 11 | Trát láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 + đánh màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,097 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 17 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,805 | m3 |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG (khu A) | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0822 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thoát ao để đổ cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| I | SÂN BÊ TÔNG + GA RÃNH THOÁT NƯỚC (Khu A) | |||
| 1 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,28 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn 5x5m chèn dây gai tẩm bi tum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,51 | m |
| 4 | Đào móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,099 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,414 | m2 |
| 9 | Sơn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,414 | m2 |
| 10 | Lát gạch gạch Terrazo 400x400 mặt sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 12 | Đào móng hố ga sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 13 | Đào máy 90% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,368 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 16 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cổ giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 20 | Trát láng dày 2cm, vữa XM mác 75 + đánh màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,112 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,127 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,143 | cái |
| 25 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,222 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8523 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy rãnh, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung,rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 32 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,423 | m3 |
| 33 | Trát rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,5 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,204 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng đáy ga đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 43 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,983 | m3 |
| 44 | Láng hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,906 | m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m3 |
| J | TƯỜNG RÀO (khu A) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9111 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,889 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,104 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,152 | m3 |
| 5 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,007 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 10 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trụ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 20 | Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,791 | m3 |
| 21 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,002 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,002 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn giả ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ khung thép mái tường rào TB : 8.9kg/md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 25 | Phá dỡ cột tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 36 | Xây tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 38 | Trát tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,127 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung thép mái ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn giả ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | m2 |
| K | CỔNG (khu A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ cổng sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,073 | m3 |
| 4 | Đào giằng móng sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 5 | Đào máy 90% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2.7m, đóng 30c/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,263 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 16 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,074 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | m3 |
| 19 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép trụ cổng đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm cổng đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 26 | Bê tông mái cổng đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mái cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mái cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái cổng đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 30 | Xây ốp trụ cổng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,682 | m3 |
| 31 | Xây tường cổng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,214 | m3 |
| 32 | Trát tường cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,358 | m2 |
| 33 | Trát trần cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,968 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,358 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,968 | m2 |
| 36 | Sơn tường + trần cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,326 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 39 | Sơn cánh cổng sắt 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cổng chính gồm bánh xe, mô tơ điện pass800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 41 | Phụ kiện cổng phụ gồm bu lông + vòng bi + chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 42 | Đèn LED âm nền chiếu rọi 24W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Dây cáp DSTA/2x1,5/CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Dây cáp DSTA/2x2,5/CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ống HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 48 | Bê tông lót , đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 49 | Lát gạch TERAZO 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 50 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 100mm " Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chữ |
| 51 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 180mm " Trường tiểu học" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chữ |
| 52 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 30mm " Bàng La" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chữ |
| 53 | Chữ hộp alcorest màu đồng cao 80mm " ĐC:...., Điện thoại: ............" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chữ |
| 54 | Bảng chữ điện tử dài 5m, cao 0,59m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa cửa sắt vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,877 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,271 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,002 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,31 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,022 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,273 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| M | XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG (KHU B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,468 | m3 |
| 3 | Đào đất dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.7m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,767 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,514 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,514 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,757 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,224 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,502 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,853 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,999 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,734 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,842 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 3250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô + lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,512 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô + lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô + lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô + lan can đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | tấn |
| 44 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,217 | m3 |
| 45 | Xây tường 110 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,896 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,498 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772,645 | m2 |
| 49 | Trát dầm giằng , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,296 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,267 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,98 | m |
| 52 | Dán giấy dầu chống thấm phương pháp hàn khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,499 | m2 |
| 53 | Mũ inox che khe giáp 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,288 | m2 |
| 54 | Láng chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,01 | m2 |
| 55 | Trát cột + cầu thang + má cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,345 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,01 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh đẩy ngang khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 61 | Vách nhôm kính cố định khung nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh đẩy ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,625 | m2 |
| 67 | Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,619 | m2 |
| 69 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,238 | m2 |
| 70 | Xây bậc thang XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 71 | Trát láng cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,858 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,858 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang thép ống D50 + thép vuông 16x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,827 | m2 |
| 75 | Sơn lan can sắt 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,827 | m2 |
| 76 | Xây tường chắn bục sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 77 | Cát đen tôn nền đầm chặt dầy 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,081 | m3 |
| 78 | Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,854 | m3 |
| 79 | Xây bậc lên sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 80 | Láng bậc sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,302 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch liên doanh 600x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,371 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 85 | Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 86 | Rọ chắn rác mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Soi chỉ lõm 20 rộng 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,143 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,908 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,498 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,553 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,626 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,447 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 96 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,497 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,497 | m2 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,516 | 100m3 |
| N | Cấp điện chiếu sáng trong nhà (khu B) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED tuýp đơn gắn tường 1,2m, 1x36W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần LED panel D200 9W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED panel âm trần KT: 600x600 40W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1,4m 220V -74W, hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực có chân tiếp địa lắp âm tường 220V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 14 | Hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 15 | Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-250V ICU=4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Dây điện 2CV (1x16) + E16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Dây điện 2CV (1x10) + E10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 22 | Dây điện 2CV (1x2,5) + E2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 23 | Dây điện 2CV (1x1,5) + E1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.670 | m |
| 24 | Cáp CXV (4x16mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Ống SP D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 26 | Ống SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 27 | Ống SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Ống ghen hộp 40x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm fi12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 31 | Kim thu sét mạ kẽm L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Hộp đo điện trở kim loại mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Dây dẫn sét fi10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 34 | Con son + sứ đón điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 500x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/63A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Máy biến dòng 200/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Ampe kế giới hạ thang đo 0-200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Vol kế giới hạ thang đo 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Chuyển mạch vol kế 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Công tơ 3 pha hữu công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dầy 2mm, tủ 3 ngăn , vật liệu phụ, dây dẫn) KT: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/63A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/32A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1 pha 2cực 250V/10A ICU = 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| O | Phòng cháy chữa cháy (khu B) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (khu B) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can con tiện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can đá 1x2 mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 6 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 7 | Xây tường lan can gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | m3 |
| 8 | Trát tường lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,508 | m2 |
| 9 | Gia công lan can thép hộp 30x60x2 + thép hộp 20x20x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,032 | m2 |
| 12 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,508 | m2 |
| 13 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,002 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,026 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường cũ trước khi sơn lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.601,251 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dầm, trần cũ trước khi sơn lại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,186 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,968 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,495 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn hoa cửa sắt cũ *50% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,98 | m2 |
| 20 | Sơn lại hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,98 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lại cửa trước khi đánh vec ni | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,56 | m2 |
| 22 | Đánh vecni cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,56 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lại tất cả các vị trí mài granito bằng vòi phun áp lực cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,832 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,526 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG (khu B) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,648 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780,4 | m2 |
| 4 | Cắt nền đường cũ để đào đặt ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đặt ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 11 | Trát lại trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cánh cổng thay bản lề trục cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cổng cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kết cấu: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi > 110 CV | >= 110 CV | 1 |
| 2 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | >= 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80L | >= 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250L | >= 250L | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | ≥ 3KW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi