Gói thầu: Gói thầu số 09 thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510995-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220405044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:40:00 đến ngày 2022-05-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,668,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.660.000.000 VND trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên, tống giá trị các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tượng tự phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh > 4.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công công trình dân dụng cấp III, thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại, cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III có thi công hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này) hoặc - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật sử dụng máy khoan cọc xi măng đất.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ôtô, sức nâng > 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống khoan phun vữa cao áp gồm-Máy khoan : Chiều sâu khoan > 60m-Máy bơm phun bùn công suất > 15 KW-Máy trộn vữa tự động công suất > 250 kg/mẽ trộn và thời gian trộn 3-5phút/mẽ trộn-Máy bơm cao áp công suất > 20 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 01T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 100
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà khách An Khang thuộc Công an tỉnh An Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Kiến Long, địa chỉ: Số 32/3 Trần Quốc Toản, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên , tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
‘không yêu cầu’
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 1333, Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ CẢI TẠO NỀN MÓNG - CHỐNG LÚN
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,91m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,759m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,626m3
7Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,142m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,142m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4112m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186,761m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm, gạch các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,0802m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V237,84m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V237,84m3
14Rút hầm phânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m3
15Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V941 lỗ khoan
16Khoan tạo lỗ bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đất cấp I-II, đường kính lỗ khoan ≤ 100 mm (theo QĐ Số: 3222 /QĐ-BNN-XD về việc Công bố Định mức dự toán công tác thi công cọc xi măng đất bằng công nghệ Jet-Grouting)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V374,1210m
17Phụt vữa tạo cọc xi măng-đất bằng máy khoan phụt cao áp (Jet-Grouting), trên cạn, đường kính cọc xi măng đất 600mm. (theo QĐ Số: 3222 /QĐ-BNN-XD về việc Công bố Định mức dự toán công tác thi công cọc xi măng đất bằng công nghệ Jet-Grouting)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V374,1210m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3321m3
19Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8676100m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V228,02m3
21Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,78410 tấn/1km
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2856m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028610m³/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285610m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,570810m³/1km
B THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện trệt, lầu 1,2,3,4 (vị trí phòng phá dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1T.bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
5Tháo dỡ khung đỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
6Tháo dỡ bồn tắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,28m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,82m2
9Tháo dỡ gỗ ốp chân tường hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,5653m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,092m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,17m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,32m2
14Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,7964m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,384m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,426m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm, gạch các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,9298m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,9298m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,9298m3
C CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,61921m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2062100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1396100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2287m3
5Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5195100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,1951m3
7Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6618m3
8Ván khuôn đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1722100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,959m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0432100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6066m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1011100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151cấu kiện
14Khoan bê tông bằng máy khoanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V327lỗ khoan
15Bơm phụ gia liên kết thép với BT hiện trạng (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6795m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4639100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,556m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8688100m2
20Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,56m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,362m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2254100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,314m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0441100m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2333m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2063100m2
27Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62m2
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0234100m2
30Quét dung dịch kết dính bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,18m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7558tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5173tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7059tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0901tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5022tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1341tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2624tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0246tấn
39Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4727tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,948m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2933m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0421m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,3708m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,842m3
45Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,65m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5425m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,27m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V622,5432m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,44m2
51Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,53m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,675m2
53Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,02m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch marble ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PC40 (800x800mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250,22m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch marble ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 (600x600mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,64m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch marble ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,7765m2
57Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,5745m2
58Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8544m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá granit ≤ 0,048m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3172m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,465m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤0,36m2, vữa XM M75, PC40 (800x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V253,906m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤ 0,06m2 (600 x 100mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,709m2
63Ốp gỗ chân tường hành lang (vận dụng vật liệu tháo dỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch marble ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V377,58m2
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,6932m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,6745m2
67SXLD cửa đi nhôm, hệ 55, kính an toàn 6,38ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,78m2
68SXLD cửa đi gỗ căm xe 1 cánh sơn pu hoàn thiện, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,9m2
69SXLD cửa đi tấm compact, dày 18ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,403m2
70SXLD cửa sổ hất, hệ 93, kính an toàn 6,38ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
71SXLD khung kính, hệ 93, kính an toàn 6,38ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,49m2
72SXLD cửa + khung kính cường lực 10ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,16m2
73Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn dày 0,9-1,1mm, (bao gồm: động cơ, bộ lưu điện, hộp kỹ thuật)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,48m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78m2
75SXLD lan can sắt, tay vịnh gỗ fi 60 + sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,83md
76Gia công khung thép hộp trang trí (30x60x1,4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3153tấn
77Lắp dựng khung thép hộp trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,93m2
78Gia công, lắp dựng nắp rãnh chống tràn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,052tấn
79Gia công và lắp dựng xà gồ thép sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0992tấn
80Thi công mặt sàn sân khấu tấm cemboard, dày 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,92m2
81Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,7964m2
82Cắt nền sàn tạo khe lún vị trí hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6410m
83Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm che khe co giãn nhiệt, rộng 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108m
84SXLD khung đỡ lavabo bằng inox vuông 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V309,289kg
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V523,997m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V389,148m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.146,5402m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V415,588m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,1594m2
90Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V995,6857m2
91Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.382,188m2
92Sơn vân đá cột trong nhà (gồm NC + VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6032m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.323,6m2
94Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V867,2105m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,7841m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8253100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8558100m2
98Giảm điểm dừng thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1điểm dừng
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
100Lắp đặt xí bệt + phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
101Lắp đặt vòi rửa (xịt) vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
103Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
104Lắp đặt vòi xã lavabo 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
106Lắp đặt chậu rửa bát inox + vòi xãTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
107Lắp đặt van thau, Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
108Lắp đặt van thau - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
109Lắp đặt van thau - Đường kính60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,98100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,22100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75cái
118Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
119Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
125Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
126Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V229,21m3
127Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,921110m³/1km
128Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,75m3
129Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,47510m³/1km
130Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,7510m³/1km
131Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,8510m³/1km
132Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,6381000v
133Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,384810 tấn/1km
134Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,83tấn
135Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18310 tấn/1km
136Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,09810 tấn/1km
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
E 1/ TĐT - TỦ ĐIỆN TỔNG TOÀ NHÀ
1Lắp đặt các automat 3 pha >200ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
15Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
16Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
17Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
18Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
19Lắp đặt Tủ chuyển đổi nguồn tự động ATS 350ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
F 2/ TĐ.GF (TỦ ĐIỆN TẦNG TRỆT)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
G 3/ TĐ.1F (TỦ ĐIỆN LẦU 1)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
H 4/ TĐ.2F (TỦ ĐIỆN LẦU 2)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
I 5/ TĐ.3F (TỦ ĐIỆN LẦU 3)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
J 6/ TĐ.4F (TỦ ĐIỆN LẦU 4)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
K 7/ TĐ.5F (TỦ ĐIỆN LẦU 5)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
L 8/ TĐ.6F (TỦ ĐIỆN LẦU 6)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
M 9/ TĐ.7F (TỦ ĐIỆN LẦU 7)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
N 10/ TĐ.8F (TỦ ĐIỆN LẦU 8)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
3Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện (Tủ điện 2 lớp + busbar + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
O 11/ TĐ-GF-1; TĐ-GF-2; TĐ-GF-3; TĐ-6F-2; TĐ-5F-3; TĐ-5F-4; TĐ-5F-5; TĐ-6F-3; TĐ-5F-6 (CẤP ĐIỆN PHÒNG)
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
P 11/ BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,221m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,22m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,5m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
7Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
Q B/ ĐÈN, QUẠT TRẦN, QUẠT HÚT, CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V226bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150x150÷250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49cái
R C/ THANG - MÁNG CÁP - ỐNG BẢO HỘ - DÂY DẪN
1Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,4m
2Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V478m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V410m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V864,6m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.944,2m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.566,7m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V649,4m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V273,6m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V607,8m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V436,8m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,9m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,6m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V548m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, 1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V387m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.660.000.000 VND trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III và 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên, tống giá trị các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tượng tự phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh > 4.660.000.000 VND và phải có đầy đủ các phần công việc thi công công trình dân dụng cấp III, thi công xây lắp công trình có hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại, cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III có thi công hạng mục gia cố nền móng bằng cọc xi măng đất đường kính cọc ≥ 600mm trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này) hoặc - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.660.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 2 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Nhân sự vận hành máy 3 - Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật sử dụng máy khoan cọc xi măng đất.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Cần trục ôtô, sức nâng > 6T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đào, dung tích gầu > 0,4m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Hệ thống khoan phun vữa cao áp gồm-Máy khoan : Chiều sâu khoan > 60m-Máy bơm phun bùn công suất > 15 KW-Máy trộn vữa tự động công suất > 250 kg/mẽ trộn và thời gian trộn 3-5phút/mẽ trộn-Máy bơm cao áp công suất > 20 KW Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy vận thăng, sức nâng ≥ 01T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Giàn giáo Còn sử dụng tốt (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100
13 Ván khuôn Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->