Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220506276-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220501740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:38:00 đến ngày 2022-05-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,117,126,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đập mương Cốc Đào, thôn Nà Mòn, xã An Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP TRÀN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2857100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,89m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,31m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0011100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0102tấn
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0595m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0106tấn
9Công đào xúc, vận chuyển sỏi suối d=100-150mm tận dụng từ lòng suối để làm lớp lọc thô cửa thuThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3Công
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,434m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0672m3
12Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2143m3
13Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9362m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,002100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0071tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0403m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11 cấu kiện
B ĐƯỜNG ỐNG THÉP D200
1Lắp đặt ống thép không rỉ đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,023100m
2Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,665100m
3Công đục lỗ đầu ống thép mạ kẽm để lấy nướcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2Công
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC167,362m2
5Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cặp bích
7Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
8Lắp bích thép, đường kính ống 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,67m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,458100m2
13Gia công và lắp đặt đai thép tấm neo ống thép D200 vào đỉnh trụ cột bê tôngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47Cái
14Bu lông M16 (bu lông neo bê tông)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC188Cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,83m2
C ĐƯỜNG ỐNG HDPE 160
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,5465100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
9Đổ bê tông tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6724m3
10Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,1426m3
11Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,3621m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0197100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4034m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC101 cấu kiện
16Rải Nilon lót móngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8m2
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1456100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0259tấn
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8137m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0096100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0324tấn
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,28m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21 cấu kiện
D ĐÀO ĐẮP ĐẤT THỦ CÔNG
1Đào đất móng, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,77m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC134,58m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,27m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC123,36m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn Công suất ≥ 150L1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
4 Máy đầm cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
5 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5KW1
6 Máy hàn nhiệt Công suất ≥ 1,5KW1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 8KW1
8 Máy phát điện Công suất ≥ 5KW1
9 Máy thủy bình Cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->