Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220506276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:38:00 đến ngày 2022-05-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,126,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đập mương Cốc Đào, thôn Nà Mòn, xã An Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm (xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 02093.893.144; fax: 02093. 893.194) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2857 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,31 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0011 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0102 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0595 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0106 | tấn |
| 9 | Công đào xúc, vận chuyển sỏi suối d=100-150mm tận dụng từ lòng suối để làm lớp lọc thô cửa thu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Công |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,434 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0672 | m3 |
| 12 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2143 | m3 |
| 13 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9362 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0071 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0403 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG ỐNG THÉP D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,023 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,665 | 100m |
| 3 | Công đục lỗ đầu ống thép mạ kẽm để lấy nước | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Công |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 167,362 | m2 |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,458 | 100m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt đai thép tấm neo ống thép D200 vào đỉnh trụ cột bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47 | Cái |
| 14 | Bu lông M16 (bu lông neo bê tông) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 188 | Cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,83 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG HDPE 160 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,5465 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 9 | Đổ bê tông tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6724 | m3 |
| 10 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,1426 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,3621 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,071 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4034 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Rải Nilon lót móng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1456 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0259 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8137 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0324 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cấu kiện |
| D | ĐÀO ĐẮP ĐẤT THỦ CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,77 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 134,58 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 123,36 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 8KW | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Cơ hoặc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi