Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511939-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220478977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vuốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 19:24:00 đến ngày 2022-05-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,401,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8602235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.362.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà hiệu bộ, Nhà lớp học 6 phòng và hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vuốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực,. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021) - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Giai Phạm + Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Giai Phạm, Địa chỉ: Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V193,361m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V9,2m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,171tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V44,659m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V4,142m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V13,856m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,485100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V137,243m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V17,4m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,862tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V33,826m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V3,291m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V12,969m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V137,243m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V17,4m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,868tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V33,826m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V3,456m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V12,969m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,259100m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V20,218m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V4,948m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V12,762m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V2,878m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V1,661m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V5,27m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V9,387m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V2,379m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V1,31m3
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V3,704tấn
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V107,315m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V4,01100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V4,01100m3/1km
B Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,087100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,094m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,326m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,663m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,665m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,029m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,208m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,001m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,25m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,475m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,094tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,217100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,147tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,304m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,309m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,887m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,083m3
31Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V7,681m2
34Lợp mái tôn LD dày 0,42 mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,177100m2
35Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V10,8md
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,319m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,08m
38Cầu chắn rắc inox D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt phễu thu - D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,094100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V2tuýp
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,142m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V11,622m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V21,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V35,997m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V50,6m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,426m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V19,2m
51Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàYêu cầu kỹ thuật chương V57,12m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V67,123m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V50,6m2
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
55SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V6,561m2
56Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
57Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,137tấn
59Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V137kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V7,371m2
61Tủ điện 150x200mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
67Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V16m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1m
70Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15mmYêu cầu kỹ thuật chương V37m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,043100m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,5911m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,773100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,773100m3/1km
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,392100m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,737m3
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V38,8m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,933m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,999100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,604tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,622m3
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V22,18m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V24,482m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V445,127m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V228,684m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V815,08m
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V673,811m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V2,174tấn
93Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V2.174kg
94Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V215,663m2
95Đắp trang trí cộtYêu cầu kỹ thuật chương V71cột
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,435100m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V15,9451m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,531100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,063100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,063100m3/1km
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,425100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V16,139m3
103Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V49,053m3
104Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V26,629m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,19100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,959tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,213m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V26,232m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V33,28m3
110Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,749m3
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1.182,724m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V94,809m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.277,533m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1.093,4m
115Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V0,605m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V17,2451m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m3/1km
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V5,748m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,561m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,787m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V20,72m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,992100m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V11,0181m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,735100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,735100m3/1km
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,367100m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,572m3
132Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V16,473m3
133Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V149,76m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V75,96m2
135Lắp đặt ống nhựa PVC - D200mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật chương V0,677100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,296tấn
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V12,444m3
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V211cái
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,554tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V38,3041m2
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,554tấn
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,6551m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,311m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,655m3
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,546m3
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,546m3
150Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,018m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,93m3
155Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,062m3
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V30,675m2
157Ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V30,675m2
158SXLĐ họa tiết trang trí quyển sách bằng Inox nổi dày 15mm sơn tĩnh điện kích thước 900x1000mmYêu cầu kỹ thuật chương V1chi tiết
159SXLD chữ Inox sơn tĩnh điện cao 180mm, dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V13chữ
160SXLD chữ Inox sơn tĩnh điện cao 60mm, dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V80chữ
161SXLD chữ Inox sơn tĩnh điện cao 100mm, dày 15mmYêu cầu kỹ thuật chương V13chữ
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,1841m3
163Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,728m3
164Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,062100m2
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,56m3
166Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
167Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
168Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
169Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,47m3
171Cổng xếp Inox tự động rộng 7,0m (Đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, vận chuyển, chưa bao gồm động cơ đầu kéo)Yêu cầu kỹ thuật chương V7md
172Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
173Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V20m
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,5461m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,849m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m2
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,61m3
180Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m2
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
183Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,397m3
184Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,521m3
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V18,595m2
186Công tác ốp gạch thẻ vào tường trụ cộtYêu cầu kỹ thuật chương V3,024m2
187Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V15,571m2
188Dãn chữ bảng hiệu tên trườngYêu cầu kỹ thuật chương V1Trọn bộ
189Gia công thép biển hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V0,11tấn
190Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
191Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V333kg
192Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V14,005m2
193Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m3
195Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V0,696100m3/1km
196Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V8,611100m3
197Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,23100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,23100m3
199Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,23100m3/1km
200Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V14,136100m3
201Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật chương V4,845100m3
202Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V37,457100m2
203Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V37,457100m2
204Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hYêu cầu kỹ thuật chương V6,356100tấn
205Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V6,356100tấn
206Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật chương V6,356100tấn
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V32,8951m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V10,965m3
209Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,699100m2
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,494m3
211Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,413m3
212Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V64,78m2
213Công tác ốp gạch thẻ vào tường trụ cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,521m2
214Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)Yêu cầu kỹ thuật chương V32,043m3
215Đắp đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V29,13m3
C Xây nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V208,309m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V90,694m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,107tấn
4Tháo dỡ các thiết bị điện, nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật chương V12công
5Tháo dỡ hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V58,848m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V55,437m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật chương V14,268m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V71,68m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V9,807m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,073100m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V419,293m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V1.185,473m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V555,528m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V20,677m2
15Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V974,821m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V122,763m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật chương V122,763m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật chương V122,763m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V4,623100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,085tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,106tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,101tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V1,059tấn
25Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V39,104m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V9,77610 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V1081 cấu kiện
29Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V6,123100m
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V0,804m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m3/1km
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,674100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V7,491m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V5,671m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,938100m2
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,428100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,676m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,835tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,057tấn
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V32,851m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,079100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,436m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,736m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,235100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,136tấn
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,505m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,821m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,479100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,418100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,327100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,327100m3/1km
56Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cmYêu cầu kỹ thuật chương V52lỗ
57Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V120lỗ
58Keo cấy thép gắn với bê tông Ramset Epson G5Yêu cầu kỹ thuật chương V3,43Tuýp
59Quét hỗn hợp (0,25 lít Sika Latex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng cho 1 m2) phần quanh bề mặt nối thép vào kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật chương V1TB
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,299100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,221tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,293tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,144m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,515100m2
65Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V2,289100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,356tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,702tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V3,126tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V36,52m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,458100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,148tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,29m3
73Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V1.741,001m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V45,541m3
76Gia công lan can, khung thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,337tấn
77Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1.337kg
78Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V58,136m2
79Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V82,96md
80Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V241,446m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,292m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V17,92m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,163tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,973m3
86Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,467tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V123,841m2
88Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,467tấn
89Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,857100m2
90Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V44,8md
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V122,59m2
92Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V239,14m2
93Đánh bóng lại granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V21,357m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,498m3
95Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V411,57m2
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,622m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V19,42m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V60m2
99Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V60m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V133,76m
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,583m2
102Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật chương V15,804m2
103Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmYêu cầu kỹ thuật chương V69,71m2
104SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V2,588m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V658,208m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V277,72m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V84,326m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V952,562m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V380,401m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V576,244m2
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật chương V86,808m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.972,816m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V960,349m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,294tấn
115Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V294kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V9m2
117SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V72,88m2
118SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V9,72m2
119Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
120Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V6,231100m2
122Bạt dứa che bụi công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V623,1m2
123Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước hư hỏng cần thay thếYêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
124Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
125Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V17hộp
126Lắp đặt cầu dao 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
133Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V66hộp
135Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu kỹ thuật chương V26bộ
136Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
137Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
138Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
140Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V150m
141Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V66,6m
142Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V51,5m
143Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V18,2m
144Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V371m
145Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V452,9m
146Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V67m
147Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V715m
148Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
149Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
151Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
152Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
153Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V34m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
156Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
157Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V9,693kg
158Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,7561m2
160Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
161Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
162Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
163Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,76100m
165Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V19cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
167Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
168Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V5tuýp
169Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
173Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
174Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
175Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
176Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
178Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
179Bình khí chữa cháy CO2Yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
180Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
181Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
D Nhà lớp học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V228,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V84,54m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật chương V215,4m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,759tấn
5Tháo dỡ các thiết bị điện, nước Nhân công bậc 3,5/7- Nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật chương V6công
6Tháo dỡ hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V44,07m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgYêu cầu kỹ thuật chương V218cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V48,099m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật chương V10,518m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmYêu cầu kỹ thuật chương V93,18m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật chương V7,87m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,117100m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật chương V350,135m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V10,579m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V924,086m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V479,693m2
17Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V829,828m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V108,705m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật chương V108,705m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Yêu cầu kỹ thuật chương V108,705m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,8731m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,89m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,203m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3/1km
31Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cmYêu cầu kỹ thuật chương V72lỗ
32Keo cấy thép gắn với bê tông Ramset Epson G5Yêu cầu kỹ thuật chương V2,783Tuýp
33Quét hỗn hợp (0,25 lít Sika Latex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng cho 1 m2) phần quanh bề mặt nối thép vào kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật chương V1TB
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,143100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,209tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,528100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,924100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,44tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,468tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,808m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V7,92m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,869100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,308tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,469tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V8,781m3
49Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V1.403,779m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,51m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,973m3
52Gia công lan can, khung thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,304tấn
53Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V304kg
54Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật chương V13,588m2
55Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V41,78md
56Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V203,868m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,595m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V12,853m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,141100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,119tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,714m3
62Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,034tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V87,2021m2
64Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,034tấn
65Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,901100m2
66Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V36,04md
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V102,84m2
68Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu kỹ thuật chương V200,64m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật chương V3,352m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V6,889m2
71Đánh bóng lại granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V21,473m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V6,889m2
73Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3,352m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,675m3
75Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật chương V357,863m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V34,834m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V79,1m
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V454,541m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V170,352m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V48,048m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V588,198m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V481,181m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V304,873m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật chương V26,557m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.261,139m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V844,426m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,724tấn
88Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V724kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V38,88m2
90SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V25,92m2
91SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V38,88m2
92Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
93Khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
94Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V5,67m2
95Lắp dựng cửa không có khuôn (Cửa tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V25,921m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V5,317100m2
97Bạt dứa che bụi công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V531,7m2
98Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
99Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
100Lắp đặt cầu dao 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32AYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V37cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V66hộp
109Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
110Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
111Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
112Lắp đặt quạt treo tường - 65WYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu kỹ thuật chương V48cái
114Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V150m
115Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m
116Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V73,2m
117Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V18,2m
118Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V433,8m
119Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V333,6m
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V58m
121Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V687m
122Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V3m
123Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
125Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
126Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
127Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V5m
130Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
131Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V9,693kg
132Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V3quả
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1,631m2
134Xi măng PC30Yêu cầu kỹ thuật chương V8kg
135Cát vàngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
136Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu kỹ thuật chương V4bao
137Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,768100m
139Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
140Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
141Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
142Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V5tuýp
143Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
144Bình khí chữa cháy CO2Yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
145Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
146Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
E Hành lang cầu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật chương V4,237100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,994tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,764tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,093tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,97tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V0,97tấn
7Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V35,846m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật chương V991 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V8,96210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V991 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V5,613100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V0,738m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,228100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V13,641m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V4,3581m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,842100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,337100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V6,306m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,556tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,034tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V22,872m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,505m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,017tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,277tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,771m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,078m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V1,081100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,327100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,327100m3/1km
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,714100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,302tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,643tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V11,444m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V3,403100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V4,738100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,722tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V4,002tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V7,519tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V82,543m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,049m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,545m3
49Gia công, lắp dựng lan can sắt uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật chương V72md
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V29,501m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,608m3
52Quét Sikaproof Membrane chống thấm máiYêu cầu kỹ thuật chương V177,252m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V163,587m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V71,605m2
55Nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật chương V151,908m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V15,191m3
57Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V327,446m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V3,963m3
59Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V12,528m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V26,1m
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V473,8m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V340,3m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V371,07m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V643,95m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V642,326m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V4,867100m2
67Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
68Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
69Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
70Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
71Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V153,2m
72Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu kỹ thuật chương V203,2m
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V57m
76Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1điểm
77Thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V21,614kg
78Quả nậm sứYêu cầu kỹ thuật chương V6quả
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2,1681m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
81Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
84Keo dánYêu cầu kỹ thuật chương V5tuýp
F Chống mối
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECYêu cầu kỹ thuật chương V54,798m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8602235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.720447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.043.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.362.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng 1 +Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->