Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508295-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220508287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 18:52:00 đến ngày 2022-05-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,095,452,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,266 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Trường tiểu học Bình Trị - Điểm chính, hạng mục: 12 phòng học (01 trệt + 01 lầu) + 01 khu vệ sinh + sân chơi + thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, Địa chỉ số: huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 12 PHÒNG HỌC (1 TRỆT + 1 LẦU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1107100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0783100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0816100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4236100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,867100m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I11,817100m
7Đập đầu cọc BT các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,6563m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)66,5438m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC305,6498m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,6288m3
11BT cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,7195m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,71m3
13BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4047,78m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4025,996m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,6m3
16BT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ thủ công, BT M200, đá 1x2, PCB4047,443m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,5846m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4056,337m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,196m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,206m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,7882m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,7866100m2
23Ván khuôn móng cột0,9683100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6499100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,371100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,4518100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,7652100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,8338100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,8875100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,5839100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2874100m2
32Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3899100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0786100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm2,2969tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm7,0579tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm0,1443tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1002tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2043tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,9568tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,5959tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm1,4491tấn
42Lắp dựng thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao ≤6m0,2367tấn
43Lắp dựng thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤6m0,4436tấn
44Lắp dựng thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤6m2,2582tấn
45Lắp dựng thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao ≤28m0,435tấn
46Lắp dựng thép cột, trụ, ĐK 14mm, cao ≤28m0,1979tấn
47Lắp dựng thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao ≤28m2,5699tấn
48Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 6mm, cao ≤28m0,3859tấn
49Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤28m0,1032tấn
50Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤28m0,2201tấn
51Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤28m4,0887tấn
52Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 20mm, cao ≤28m0,0118tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao ≤28m0,7212tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao ≤28m2,6603tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao ≤28m3,1209tấn
56Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 6mm, cao ≤28m0,6623tấn
57Lắp dựng thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao ≤28m0,03tấn
58Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤28m0,1277tấn
59Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤28m1,221tấn
60Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤28m2,7239tấn
61Lắp dựng thép dầm, giằng, ĐK 18mm, cao ≤28m0,6664tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao ≤28m0,8395tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao ≤28m2,4894tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao ≤28m3,9645tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5592tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,4475tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6011tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, cao ≤6m0,0344tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, cao ≤6m0,106tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao ≤6m0,1626tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, cao ≤6m0,3911tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, cao ≤6m0,0346tấn
73Lắp dựng thép cầu thang, ĐK 18mm, cao ≤6m0,2945tấn
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,0875m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,0368m3
76Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,016m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,6387m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9591m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,7m3
80Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40135,0486m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0891m3
82Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,5452m3
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40122,9m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4016,6m
85Trát tường ngoài d.1,5cm, vữa XM M75, PCB401.047,7431m2
86Kẻ ron tường54m
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà243,9m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà59,76m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40983,34m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà78,48m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40425,7568m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà875,56m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.047,7431m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà303,66m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhà983,34m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.379,7968m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.351,4031m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.363,1368m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30940,179m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30167,7m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB3036,445m2
102Lắp dựng Cửa đi sắt sơn T.điện khung V40x2mm, kính d.5mm77,76m2
103Lắp dựng Cửa sổ lùa nhôm khung C70, kính dày 5mm146,88m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,614m2
105Lắp dựng hoa sắt cửa169,26m2
106Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn14,31m2
107Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm5,782100m2
108Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm0,2229100m2
109Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2mm1,5133tấn
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng120,98m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75120,98m2
112Lắp đặt tủ điện 550x450x250mm21 tủ
113Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2900m
114Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2750m
115Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2260m
116Lắp đặt dây điện đơn 1x16mm250m
117Lắp đặt MCB 100A-2C1cái
118Lắp đặt MCB 50A-2C2cái
119Lắp đặt MCB 25A-2C15cái
120Lắp đặt công tắc 220V/16A 2 hạt4cái
121Lắp đặt công tắc 220V/16A 3 hạt11cái
122Lắp đặt ổ cắm 3x2 lỗ 220V/16A15cái
123Lắp đặt quạt đảo trần 220V/47W48cái
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng87bộ
125Lắp đặt Bảng điện 3 lỗ26hộp
126Lắp đặt Bảng điện 2 lỗ4hộp
127Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x14mm200m
128Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x18mm237m
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
130Rải dây tiếp địa48m
131Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
132Lắp đặt Hộp nối kiểm tra điện trở2hộp
133Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần10cái
134Lắp đặt Ốc xiết cáp10cái
135Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống dk42/32 cao 4m toàn bộ nhúng kẽm nóng2cái
136Lắp đặt ống PVC DK 4222m
137Lắp đặt dây chằn INOX dk680m
138Đào móng bằng máy 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0003100m3
139Bê tông hố kiểm tra SX máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,029m3
B HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2842100m3
2Đắp đất bằng đầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0947100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0167100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC301,672m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I15,228100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,9578m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,3395m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB401,024m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,316m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,0225m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,156m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,1088m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0853m3
14Ván khuôn móng cột0,0456100m2
15Ván khuôn cột vuông bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2687100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,556100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1954100m2
18Ván khuôn gỗ LT, LT liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2911100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0388tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0277tấn
21Lắp dựng Thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1175tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao ≤28m0,1035tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao ≤28m0,0059tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 14mm, cao ≤28m0,2932tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK 16mm, cao ≤28m0,313tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0526tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1735tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0404tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0195tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0691tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0503100m3
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng CT0,4276100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,754m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,7864m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,34m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,72m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4033,779m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,8m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB4017,68m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà78,72m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà69,955m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhà37,64m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,64m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,675m2
45Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,64m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,88m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4016,04m
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB3044,24m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB3087,168m2
50Lắp đặt CLBT đúc sẵn T.lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm8,4m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm2,16m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền2,4m2
54Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0mm (L=39.5M)0,124tấn
55Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm0,32100m2
56Thi công trần prima54,76m2
57Lắp đặt dây đơn 1.5mm250m
58Lắp đặt công tắc đơn3cái
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
60Lắp đặt các MCB 25A1cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
62Lắp đặt đèn trang trí nổi2bộ
63Lắp đặt lavabo4bộ
64Lắp đặt xí xổm6bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm7cái
67Lắp đặt gương soi2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,365100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,133100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,359100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,168100m
74Lắp đặt măng sông PVC DK 27 R.T4cái
75Lắp đặt măng sông PVC DK 34 R.T4cái
76Lắp đặt Cút PVC DK 21 R.T17cái
77Lắp đặt Cút PVC DK 216cái
78Lắp đặt Cút PVC DK 27x213cái
79Lắp đặt Cút PVC DK 272cái
80Lắp đặt Cút PVC DK 34x272cái
81Lắp đặt Cút PVC DK 349cái
82Lắp đặt Cút PVC DK 428cái
83Lắp đặt Cút PVC DK 90x603cái
84Lắp đặt Cút PVC DK 9013cái
85Lắp đặt Cút PVC DK 114x901cái
86Lắp đặt Cút PVC DK 11411cái
87Lắp đặt Tê PVC DK 27x2115cái
88Lắp đặt Tê PVC DK 271cái
89Lắp đặt Tê PVC DK 341cái
90Lắp đặt Tê PVC DK 421cái
91Lắp đặt Tê PVC DK 90x602cái
92Lắp đặt Tê PVC DK 9011cái
93Lắp đặt Y PVC DK 1143cái
94Lắp đặt Nắp bít PVC DK 211cái
95Lắp đặt van PVC DK 2110cái
96Lắp đặt van thau DK 212cái
97Lắp đặt van thau DK 342cái
98Lắp đặt côn PVC DK 60x345cái
99Lắp đặt phễu thu INOX DK 1102cái
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1511100m3
101Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0504100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,007100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,698m3
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5935m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4118m3
106Ván khuôn gỗ LT, LT liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,032100m2
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0735tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3986m3
109Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0896m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,592m2
111Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,22m2
112Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0011100m3
113Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
114Thi công tầng lọc than sỉ0,0005100m3
115Nắp lỗ thăm0,0009100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm4gốc
2Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1242100m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,35m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn3,1038m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,7605m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I0,1501100m3
7Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,05100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,116m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1032m3
10Ván khuôn gỗ LT, LT liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0384100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,063tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0122tấn
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,2646m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,308m2
15Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,44m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu271cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4705100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,419m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40137,4m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB401.374m2
21Rải giấy dầu lớp cách ly1,9419100m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình cứu hỏa8Cái
2Hộp chứa bình cứu hỏa4Cái
3Bảng tiêu lệnh 600x400x0.44Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, phần chống sét) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,266 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi ủi đất1
2 Xe ô tô tự đổ (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) vận chuyển2
3 Máy đào (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) đào đất1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
7 Máy hàn hàn2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy duỗi thép duỗi thép2
11 Máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm nghiệm hiệu chuẩn, thời gian còn hiệu lực) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
12 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình1
13 Cần cẩu (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) thiết bị nâng hạ1
14 Máy ép cọc (phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực) ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->