Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 18:24:00 đến ngày 2022-05-16 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,394,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CẦU NHÀ 3 TẤNG SANG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,1384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,4123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6262 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,2142 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,922 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,5168 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,262 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,685 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,4638 | m2 |
| 15 | Gia công lan sắt hộp | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo chương V | 60 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 6,82 | m2 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0608 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,1264 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,0253 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,3071 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,776 | m2 |
| 7 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,451 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,451 | m2 |
| 9 | Gia công lan sắt hộp | Theo chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo chương V | 125 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 15,9 | m2 |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,5825 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,7368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,4371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0662 | m3 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Theo chương V | 18,3067 | kg |
| 5 | Bản thép + bulong giữ cột (4 cái) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cột cờ inox (dây cáp inox, buly inox, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn inox,.....) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,269 | m3 |
| 8 | Trát đế trụ cột cờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,7992 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,104 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,892 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,2605 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,6204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,153 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,0578 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 26,248 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 66,3282 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 13,36 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 42,72 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,56 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 66,3282 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 39,608 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 32 | Láng sên nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch flinkcote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 34 | Lát gạch có mũi bậc tam cấp, KT 300x400 mm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,955 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện thép hoa sắt cửa | Theo chương V | 51,1 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 3,75 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 39 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 3,75 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,328 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1.2m -20W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện ngầm tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp nối dây | Theo chương V | 2 | cái |
| F | BỒN CẤY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,378 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,672 | m2 |
| G | CỘT ĐIỆN BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,0084 | m3 |
| 5 | Cột điện BTLT 8.5B | Theo chương V | 3 | Cột |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V | 37,5 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V | 3 | 1 cột |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Theo chương V | 195 | m |
| 9 | Bộ kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm | Theo chương V | 16 | cái |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,6583 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,8376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,0915 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,0314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,6248 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5232 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 56,369 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 21,0168 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 56,369 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,6502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể | Theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,2829 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đáy bể, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,6477 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,0624 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 32,103 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36,213 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| J | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm giếng khoan Q=18m3/h | Theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp nước sinh hoạt 3m3/h | Theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Van 1 chiều D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Y lọc DN32PN10 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Y lọc DN32PN10 | Theo chương V | 1 | Cái |
| K | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,2292 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,183 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 50,9598 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 31,4 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 50,9598 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 41,9084 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ FA450 kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Vách kính nhôm hệ FA4400 kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 5,98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,96 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,0066 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýt led dài 1.2m -18W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x16mm2 | Theo chương V | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo chương V | 78 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 24 | m |
| 36 | Mặt đế âm tường chứa 1 áttomat | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 40 | Rải gạch không nung mương cáp ngầm | Theo chương V | 600 | Viên |
| L | NHÀ 06 PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,3653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 29,807 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,9704 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,4456 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 6,5456 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 6,4066 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 105,1576 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 98,9231 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,7884 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,3739 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 37,0038 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1155 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,6814 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,2251 | m3 |
| 16 | Xây tường chắn bậc dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,2667 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,5934 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6202 | m3 |
| 19 | Lát đá nhám bậc dốc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6 | m2 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,8241 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 24,3936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 5,6064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,757 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,1172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,4788 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 53,1276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6593 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,6954 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,5008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9694 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,5708 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 11,3119 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 14,9125 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 123,225 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 223,5711 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 12,0341 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 17,0197 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,1827 | m3 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm | Theo chương V | 42,384 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 178,794 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1.666,134 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 766,6247 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 491,3723 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 154,2628 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 952,1982 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm XM PCB40 | Theo chương V | 968,4958 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 85,86 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 55,0454 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 298,092 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 350,1 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.773,0526 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.257,997 | m2 |
| 39 | Vách ngăn WC bằng vách compact dày 12mm | Theo chương V | 102,057 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 91,84 | m2 |
| 41 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 30 | Bộ |
| 42 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 147,96 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 30,5892 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 239,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 30,5892 | m2 |
| 46 | Gia công lan sắt hộp | Theo chương V | 1,0149 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,6244 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thang, hoa sắt cửa | Theo chương V | 2.639,3 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 113,6534 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 130,68 | m2 |
| 51 | Trần nhôm 600x600 (phụ kiện + lắp đặt) | Theo chương V | 85,86 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung inox bàn đá nhà vệ sinh inox hộp vuông 20x20x1.5mm (0.95kg/m) (giá hoàn thiện) | Theo chương V | 74,784 | kg |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V | 10,9422 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,68 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 57 | Cửa tôn lên mái dày 0.8mm (giá hoàn thiện) | Theo chương V | 1,2144 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V | 1,4019 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,4019 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 127,2732 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương V | 1,6782 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 59,93 | md |
| 63 | Máng tôn thoát nước | Theo chương V | 13,5 | md |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 64,032 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 64,032 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 11,5515 | 100m2 |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x20W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, 24W | Theo chương V | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220V | Theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300-40W | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150W | Theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 16 | Tủ điên sắt dày 1mm KT450x350x150 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 1-3 MCB | Theo chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x16mm2 | Theo chương V | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x10mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 172 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 423 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 416 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 1.164 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 172 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 2.003 | m |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống sứ hình quả bầu | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 86 | m |
| 6 | Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mm | Theo chương V | 27,632 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Theo chương V | 24 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa chữ U | Theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 8 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ+ góc sắt L63x63x6 dài 0.4m | Theo chương V | 1 | Cái |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15 | Theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềm | Theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái) | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi van gạt | Theo chương V | 6 | bộ |
| Q | CẤP NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V | 1,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Theo chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 220 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Zắc co nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Zắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-1'mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nói thẳng PPR đường kính 40-1''1/2mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đầu bịt PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu bịt PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu bịt PPR D20 | Theo chương V | 49 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1,84 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo chương V | 1,96 | 100m |
| 24 | Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 22 | Cái |
| 25 | Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 184 | Cái |
| 26 | Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 196 | Cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Đầu chụp thông hơi | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 48mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Giá treo ống DN110 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 98 | Cái |
| 41 | Giá treo ống DN90 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 58 | Cái |
| 42 | Giá treo ống DN60 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 52 | Cái |
| 43 | Giá treo ống DN48 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Theo chương V | 32 | Cái |
| S | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Phễu thu nước mái D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 7 | Cóc nhê giá ống vào tường | Theo chương V | 58 | Cái |
| T | NHÀ 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,3482 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 24,1569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,7433 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,2533 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 9,2649 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 88,9366 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 85,9405 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,4494 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,9548 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 28,4002 | m3 |
| U | BẬC TAM CẤP+ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,8102 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,9925 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,2028 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,6549 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 9,5925 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 6,2785 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,6162 | m2 |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,656 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,8908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,3504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,4702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5959 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 31,2313 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,8477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,7362 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,4515 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 7,1125 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 9,1203 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 75,2251 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 108,6573 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,6328 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,6508 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,2417 | m3 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm | Theo chương V | 25,1376 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 873,2904 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 521,6606 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 176,5622 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 149,8788 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 667,7146 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm XM PCB40 | Theo chương V | 591,3232 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V | 27,611 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 134,696 | m |
| 34 | Trát vữa tạo khối, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,194 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.690,8838 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 698,2228 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 38 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chương V | 86,4 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 138,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 11,4 | m2 |
| 43 | Gia công lan sắt hộp | Theo chương V | 0,6567 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,0718 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thang, hoa sắt cửa | Theo chương V | 1.728,5 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 74,885 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 86,4 | m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,68 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 51 | Cửa tôn lên mái dày 0.8mm (giá hoàn thiện) | Theo chương V | 1,2144 | m2 |
| 52 | Con sơn gỗ trăng trí | Theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Sản xuất khung inox trang trí (giá hoàn thiện) | Theo chương V | 17,5795 | Kg |
| W | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V | 1,2698 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chương V | 113,689 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 113,689 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương V | 3,777 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 68,505 | md |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 59,2296 | m2 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 59,2296 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 6,8452 | 100m2 |
| X | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W | Theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, 24W | Theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220V | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150W | Theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 12 | Tủ điên sắt dày 1mm KT450x350x150 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 2 MCB | Theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-2x10mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-2x6mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V | 134 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V | 632 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 986 | m |
| Y | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Ống sứ hình quả bầu | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 60 | m |
| 6 | Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mm | Theo chương V | 27,632 | kg |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Theo chương V | 24 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa chữ U | Theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 9 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ+ góc sắt L63x63x6 dài 0.4m | Theo chương V | 1 | Cái |
| Z | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Phễu thu nước mái D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,03 | 100m |
| 7 | Cóc nhê giá ống vào tường | Theo chương V | 53 | Cái |
| AA | Phá dỡ nhà 6 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 413,0172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,6466 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 306,8368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 112,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 3 | Công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 14,2619 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 90,3027 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 30,6837 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 8,4339 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,3733 | m3 |
| AB | NHÀ 01 LỚP HỌC E | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chương V | 91,466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8622 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 23,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 33,8156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 15,7349 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,2387 | m3 |
| AC | NHÀ 01 LỚP HỌC G | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chương V | 69,056 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7479 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 24,2716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,8541 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,621 | m3 |
| AD | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 163,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7677 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 123,1536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 49,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 3 | Công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 6,8622 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 48,0432 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,3081 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,867 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,0423 | m3 |
| AE | NHÀ THƯ VIỆN+ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chương V | 39,6378 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 11,315 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 19,4462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,8541 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,1343 | m3 |
| AF | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 288,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,8454 | tấn |
| AG | SÂN KHẤU, MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 77,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,378 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm alu bao che | Theo chương V | 17,346 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 5,5257 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,9379 | m3 |
| AH | BỒN CÂY, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,2771 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột cờ | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| AI | TƯỜNG CHẮN, ĐƯỜNG DỐC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,8689 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,7 | m3 |
| AJ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 383,3222 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 383,3222 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 18 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi