Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511555-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220501426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 18:24:00 đến ngày 2022-05-16 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,394,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Trường Tiểu học 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẦU NHÀ 3 TẤNG SANG NHÀ CÔNG VỤ
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,1384m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0611100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0138tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0868tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,4123m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,0626100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0697tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6262m3
9Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,2142m3
10Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,922m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,5168m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,262m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,685m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V13,4638m2
15Gia công lan sắt hộpTheo chương V0,06tấn
16Sơn tĩnh điện thép lan canTheo chương V60kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo chương V6,82m2
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,06081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,1264m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,0253m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,3071m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0203100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,776m2
7Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,451m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,451m2
9Gia công lan sắt hộpTheo chương V0,125tấn
10Sơn tĩnh điện thép lan canTheo chương V125kg
11Lắp dựng lan can sắtTheo chương V15,9m2
C SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0791100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,5825m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,7368m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,4371m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0646100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0094tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0823tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,0662m3
D CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,1441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,024100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,36m3
4Sản xuất cột cờ bằng inoxTheo chương V18,3067kg
5Bản thép + bulong giữ cột (4 cái)Theo chương V1bộ
6Phụ kiện cột cờ inox (dây cáp inox, buly inox, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn inox,.....)Theo chương V1Bộ
7Xây đế cột cờ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,269m3
8Trát đế trụ cột cờ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,7992m2
E NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0672100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,1041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,892m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,1924m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,2605m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0119tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,069tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,396m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,029100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7129m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,6204m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0246100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0019tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,013tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1355m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0823100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0202tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,146tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7168m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,1496100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,153tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,0578m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V26,248m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V66,3282m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,36m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V42,72m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,56m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V66,3282m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V39,608m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,7284m2
32Láng sên nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,92m2
33Quét dung dịch flinkcote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V3,92m2
34Lát gạch có mũi bậc tam cấp, KT 300x400 mm vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,955m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,0511tấn
36Sơn tĩnh điện thép hoa sắt cửaTheo chương V51,1kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V3,75m2
38Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V2,25m2
39Khoá cửa điTheo chương V1bộ
40Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V3,75m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6m2
42Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V0,0569tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo chương V0,0569tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V5,3281m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo chương V0,1269100m2
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V1cái
47Lắp đặt đèn tuýt led dài 1.2m -20WTheo chương V1bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V20m
53Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V15m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V1cái
56Tủ điện ngầm tườngTheo chương V1cái
57Hộp nối dâyTheo chương V2cái
F BỒN CẤY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,3781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,1512m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,2772m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,672m2
G CỘT ĐIỆN BỔ SUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V2,3041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,192m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1056100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,0084m3
5Cột điện BTLT 8.5BTheo chương V3Cột
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V37,510 tấn/1km
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V31 cột
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Theo chương V195m
9Bộ kẹp siết cáp vặn xoắnTheo chương V16cái
10Đai thép không gỉTheo chương V7cái
11Ghíp nhômTheo chương V16cái
H BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,6583100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V2,8376m3
3Ván khuôn móng bểTheo chương V0,1099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmTheo chương V0,3434tấn
5Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmTheo chương V0,2099tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,0915m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,0314m3
8Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo chương V0,231100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0476100m2
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2452tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0557tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1627tấn
13Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,6248m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5232m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V56,369m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,0168m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V56,369m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0049100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,008tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0079tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0986m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V21 cấu kiện
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1691100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,6502m3
3Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo chương V0,0433100m2
4Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,2829m3
5Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V0,096tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đáy bể, ĐK >10mmTheo chương V0,0927tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0255100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0525tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,6477m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V41 cấu kiện
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,0624m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V32,103m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V36,213m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0564100m3
J NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bơm giếng khoan Q=18m3/hTheo chương V1Cái
2Bơm cấp nước sinh hoạt 3m3/hTheo chương V1Cái
3Van 1 chiều D32Theo chương V1Cái
4Van 1 chiều D25Theo chương V1Cái
5Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mmTheo chương V2cái
7Van phao D32Theo chương V1Cái
8Y lọc DN32PN10Theo chương V1Cái
9Y lọc DN32PN10Theo chương V1Cái
K NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,2292m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,1484m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0709100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0221tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1352tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,924m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,1051100m2
8Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,181tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,0508m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0333100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0022tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0175tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,183m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,3925m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12m2
16Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V12m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V50,9598m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V31,4m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,5084m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V50,9598m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V41,9084m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm hệ FA450 kính trắng dày 6.38mmTheo chương V1,98m2
23Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V1Bộ
24Vách kính nhôm hệ FA4400 kính trắng dày 6.38mmTheo chương V5,98m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,96m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,0066100m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V1cái
28Lắp đặt đèn tuýt led dài 1.2m -18WTheo chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
30Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V2cái
31Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x16mm2Theo chương V85m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V16m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V8m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo chương V78m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V24m
36Mặt đế âm tường chứa 1 áttomatTheo chương V1cái
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,24100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,16100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,08100m3
40Rải gạch không nung mương cáp ngầmTheo chương V600Viên
L NHÀ 06 PHÒNG HỌC VÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V5,3653100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V29,807m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,9704100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,4456tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V6,5456tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V6,4066tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V105,1576m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V98,9231m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,7884100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,203100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V2,3739100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V37,0038m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,11551m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,6814m3
15Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,2251m3
16Xây tường chắn bậc dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,2667m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,5934m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6202m3
19Lát đá nhám bậc dốc, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6m2
M PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V3,8808100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5775tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V5,8241tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V24,3936m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V5,6064100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,757tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,1172tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,4788tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V53,1276m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,5256100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,6593tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1477tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,6954m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,5008100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,243tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,9694tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,5708m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V11,3119100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V14,9125tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V123,225m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V223,5711m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V12,0341m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V17,0197m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,1827m3
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mmTheo chương V42,384m2
26Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, XM PCB40Theo chương V178,794m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V1.666,134m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V766,6247m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V491,3723m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V154,2628m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V952,1982m2
32Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm XM PCB40Theo chương V968,4958m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Theo chương V85,86m2
34Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V55,0454m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V298,092m
36Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V350,1m
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.773,0526m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.257,997m2
39Vách ngăn WC bằng vách compact dày 12mmTheo chương V102,057m2
40Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V91,84m2
41Khoá cửa điTheo chương V30Bộ
42Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V147,96m2
43Vách kính khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V30,5892m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V239,8m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V30,5892m2
46Gia công lan sắt hộpTheo chương V1,0149tấn
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,6244tấn
48Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thang, hoa sắt cửaTheo chương V2.639,3kg
49Lắp dựng lan can sắtTheo chương V113,6534m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V130,68m2
51Trần nhôm 600x600 (phụ kiện + lắp đặt)Theo chương V85,86m2
52Sản xuất khung inox bàn đá nhà vệ sinh inox hộp vuông 20x20x1.5mm (0.95kg/m) (giá hoàn thiện)Theo chương V74,784kg
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V10,9422m2
54Gia công thang sắtTheo chương V0,0157tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,681m2
56Lắp dựng thang sắtTheo chương V0,0157tấn
57Cửa tôn lên mái dày 0.8mm (giá hoàn thiện)Theo chương V1,2144m2
58Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V1,4019tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,4019tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V127,27321m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo chương V1,6782100m2
62Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V59,93md
63Máng tôn thoát nướcTheo chương V13,5md
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V64,032m2
65Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V64,032m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V11,5515100m2
N CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo chương V4cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V42cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V17cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V21cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt)Theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V53cái
10Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo chương V48bộ
11Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x20WTheo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, 24WTheo chương V33bộ
13Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220VTheo chương V25cái
14Lắp đặt quạt hút gió KT 300x300-40WTheo chương V6cái
15Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150WTheo chương V21 cần đèn
16Tủ điên sắt dày 1mm KT450x350x150Theo chương V3hộp
17Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 1-3 MCBTheo chương V15hộp
18Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x16mm2Theo chương V52m
19Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-4x10mm2Theo chương V15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V172m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V423m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V416m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V1.164m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo chương V45m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V172m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V2.003m
O CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo chương V10cái
2Ống sứ hình quả bầuTheo chương V10cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo chương V10cái
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V86m
6Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mmTheo chương V27,632kg
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mmTheo chương V24m
8Kẹp tiếp địa chữ UTheo chương V2Cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V81m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,08100m3
11Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ+ góc sắt L63x63x6 dài 0.4mTheo chương V1Cái
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15Theo chương V27bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng)Theo chương V8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềmTheo chương V14bộ
5Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mmTheo chương V8cái
7Van phao D32Theo chương V1Cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V9cái
9Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái)Theo chương V4Bộ
10Van phao điệnTheo chương V10.0
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chương V1bể
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi van gạtTheo chương V6bộ
Q CẤP NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10Theo chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V1,84100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10Theo chương V1,96100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V55cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hànTheo chương V14cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V16cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V220cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hànTheo chương V55cái
11Măng sông PPR D40Theo chương V6cái
12Măng sông PPR D32Theo chương V46cái
13Măng sông PPR D20Theo chương V49cái
14Zắc co nhựa PPR D40Theo chương V2cái
15Zắc co nhựa PPR D32Theo chương V8cái
16Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-1'mm, bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
17Lắp đặt nói thẳng PPR đường kính 40-1''1/2mm, bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
18Đầu bịt PPR D40Theo chương V2cái
19Đầu bịt PPR D32Theo chương V8cái
20Đầu bịt PPR D20Theo chương V49cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo chương V0,22100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chương V1,84100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo chương V1,96100m
24Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V22Cái
25Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V184Cái
26Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V196Cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2Theo chương V0,98100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,58100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2Theo chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2Theo chương V0,32100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTheo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTheo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTheo chương V6cái
10Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTheo chương V58cái
11Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTheo chương V26cái
12Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTheo chương V92cái
13Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V32cái
14Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTheo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTheo chương V13cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mmTheo chương V8cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmTheo chương V44cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTheo chương V26cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTheo chương V13cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mmTheo chương V12cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTheo chương V17cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmTheo chương V5cái
24Bịt xả thông tắc D110Theo chương V6cái
25Bịt xả thông tắc D90Theo chương V6cái
26Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V9cái
27Đầu chụp thông hơiTheo chương V1cái
28Măng sông nhựa PVC D110Theo chương V25cái
29Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V15cái
30Măng sông nhựa PVC D60Theo chương V13cái
31Măng sông nhựa PVC D48Theo chương V8cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V27cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo chương V4cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo chương V23cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmTheo chương V8cái
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo chương V0,98100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V0,58100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo chương V0,52100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 48mmTheo chương V0,32100m
40Giá treo ống DN110 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V98Cái
41Giá treo ống DN90 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V58Cái
42Giá treo ống DN60 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V52Cái
43Giá treo ống DN48 (Quang treo, ty ren, vít nở)Theo chương V32Cái
S THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V1,14100m
2Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTheo chương V36cái
3Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V9cái
4Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V28cái
5Phễu thu nước mái D90Theo chương V9cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V1,14100m
7Cóc nhê giá ống vào tườngTheo chương V58Cái
T NHÀ 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V4,3482100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V24,1569m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,7433100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,2533tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V9,2649tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V88,9366m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V85,9405m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,4494100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,944100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,9548100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V28,4002m3
U BẬC TAM CẤP+ BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V2,81021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,9925m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,2028m3
4Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,6549m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V9,5925m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,2785m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,6162m2
V PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,2176100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3578tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,656tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V13,8908m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V3,3504100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,059tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,4702tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,5959tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V31,2313m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,2628100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3297tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0738tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,8477m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,7362100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1103tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4891tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,4515m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V7,1125100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V9,1203tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V75,2251m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V108,6573m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,6328m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,6508m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V8,2417m3
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mmTheo chương V25,1376m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V873,2904m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V521,6606m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V176,5622m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V149,8788m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V667,7146m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm XM PCB40Theo chương V591,3232m2
32Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V27,611m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V134,696m
34Trát vữa tạo khối, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,194m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.690,8838m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V698,2228m2
37Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V51,84m2
38Khoá cửa điTheo chương V16bộ
39Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơn, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Theo chương V86,4m2
40Vách kính khung nhôm hệ FA2600, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V11,4m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V138,24m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V11,4m2
43Gia công lan sắt hộpTheo chương V0,6567tấn
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,0718tấn
45Sơn tĩnh điện thép lan can, cầu thang, hoa sắt cửaTheo chương V1.728,5kg
46Lắp dựng lan can sắtTheo chương V74,885m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V86,4m2
48Gia công thang sắtTheo chương V0,0157tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,681m2
50Lắp dựng thang sắtTheo chương V0,0157tấn
51Cửa tôn lên mái dày 0.8mm (giá hoàn thiện)Theo chương V1,2144m2
52Con sơn gỗ trăng tríTheo chương V3Cái
53Sản xuất khung inox trang trí (giá hoàn thiện)Theo chương V17,5795Kg
W MÁI
1Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V1,2698tấn
2Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo chương V113,689tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V113,6891m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo chương V3,777100m2
5Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V68,505md
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V59,2296m2
7Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V59,2296m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V6,8452100m2
X CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V17cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V11cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt)Theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V16cái
8Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20WTheo chương V32bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần 300x300, 24WTheo chương V11bộ
10Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220VTheo chương V16cái
11Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150WTheo chương V21 cần đèn
12Tủ điên sắt dày 1mm KT450x350x150Theo chương V2hộp
13Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 2 MCBTheo chương V8hộp
14Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-2x10mm2Theo chương V25m
15Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XPLE/PVC-2x6mm2Theo chương V6m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V220m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V134m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V632m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V986m
Y CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo chương V7cái
2Ống sứ hình quả bầuTheo chương V7cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mTheo chương V7cái
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V60m
6Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mmTheo chương V27,632kg
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mmTheo chương V24m
8Kẹp tiếp địa chữ UTheo chương V2Cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V91m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,09100m3
11Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ+ góc sắt L63x63x6 dài 0.4mTheo chương V1Cái
Z PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V1,03100m
2Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmTheo chương V32cái
3Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V8cái
4Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V25cái
5Phễu thu nước mái D90Theo chương V8cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo chương V1,03100m
7Cóc nhê giá ống vào tườngTheo chương V53Cái
AA Phá dỡ nhà 6 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V413,0172m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V2,6466tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V306,8368m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V112,62m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V3Công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V14,2619m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V90,3027m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V30,6837m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V8,4339m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V10,3733m3
AB NHÀ 01 LỚP HỌC E
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương V91,466m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,8622m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V23,54m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V1Công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V33,8156m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V15,7349m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,2387m3
AC NHÀ 01 LỚP HỌC G
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương V69,056m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7479m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V18,4m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V1Công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V24,2716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,8541m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,621m3
AD NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V163,392m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,7677tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V123,1536m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V49,56m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V3Công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V6,8622m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V48,0432m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V10,3081m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,867m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,0423m3
AE NHÀ THƯ VIỆN+ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương V39,6378m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2222m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V11,315m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V1Công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V19,4462m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,8541m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,1343m3
AF NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V288,486m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V1,8454tấn
AG SÂN KHẤU, MÁI CHE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V77,84m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,378tấn
3Tháo dỡ tấm alu bao cheTheo chương V17,346m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V5,5257m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,9379m3
AH BỒN CÂY, CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,2771m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,11m3
3Tháo dỡ cột cờTheo chương V11 cột
AI TƯỜNG CHẮN, ĐƯỜNG DỐC SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,8689m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V10,7m3
AJ VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V383,3222m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V383,3222m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực32
4 Công nhân 18 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
4 Máy đầm bàn 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
5 Máy trộn vữa 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
6 Máy hàn điện 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
10 Máy cắt uốn thép 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
11 Máy trộn bê tông 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->