Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% và huy động đóng góp hợp pháp khác 30% giá trị công trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 18:15:00 đến ngày 2022-05-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,960,300,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.880901E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kè đường, rãnh dọc, cọc tiêu... (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm(Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nam Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% và huy động đóng góp hợp pháp khác 30% giá trị công trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; + Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, TP Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bơm thoát nước mặt hồ thi công và hố móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.992,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,59 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0666 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng mặt sân, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 7cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 654,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 654,9 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bồn, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2431 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2266 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1436 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7436 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3 |
| 15 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0704 | m3 |
| 20 | Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh dọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2928 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9557 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 298,0982 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8993 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2892 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2925 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0112 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2525 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306,2885 | m3 |
| 40 | Giấy dầu lớp cách ly khe co giãn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6114 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7363 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6692 | m3 |
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4283 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3087 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1607 | 100m3 |
| 49 | Con tiện bằng bê tông + ông lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | Chiếc |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5742 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 696,2273 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9114 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,76 | m |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5384 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,7289 | m2 |
| 58 | Làm và gắn chữ nổi Mika | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5525 | kg |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5525 | kg |
| 61 | Mũi mác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 63 | Bản lề cối loại lớn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Khóa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,981 | m3 |
| B | NHÀ BIA GHI DANH, TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng nhà bia ghi danh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,066 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,389 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,023 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,503 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 7 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường bê, chiều dày mặt đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối HDPE D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.880901E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Kè đường, rãnh dọc, cọc tiêu... (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | + Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm(Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi