Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà giao dịch một cửa và nâng cấp các công trình Trung tâm hành chính xã Lưu Vĩnh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509320-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà giao dịch một cửa và nâng cấp các công trình Trung tâm hành chính xã Lưu Vĩnh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220509193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:44:00 đến ngày 2022-05-16 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,107,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06606155E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1321231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 đồng;(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 9.949.907.800 đồng(iii) Đồng thời có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự có giá trị tối thiểu: 344.067.500 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.949.907.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ điều kiện thực hiện gói thầu này- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình lắp đặt thiết bị vật tư tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy hóa đơn máy và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô 5-7T.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà giao dịch một cửa và nâng cấp các công trình Trung tâm hành chính xã Lưu Vĩnh Sơn
Nhà giao dịch một cửa và nâng cấp các công trình Trung tâm hành chính xã Lưu Vĩnh Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585 , địa chỉ: Số 14, đường Trương Quang Trạch, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, địa chỉ: xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh - (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc HC; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng 585


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585 , địa chỉ: Số 14, đường Trương Quang Trạch, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, địa chỉ: xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh - (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Bản scan hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, địa chỉ: xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh - (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn, địa chỉ: xã Lưu Vĩnh Sơn, huyện Thạch Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn và xây dựng 585
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V116,469m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V1,512m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmMô tả theo chương V2,88m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V228,33m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V42,88m2
6Lắp dựng cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V114,165m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V706,1164m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.454,3984m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V468,5684m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V600,1989m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V1.308,9586m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V468,5684m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ105,9175m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V145,4398m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V251,3573m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V0,2081m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V1,074m2
18Đắp nền ô cầu thang bằng thủ côngMô tả theo chương V1,5824m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo chương V0,7912m3
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V428,5373m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả theo chương V20,37m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V28,326m2
23Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300, chống trơnMô tả theo chương V6,8706m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả theo chương V421,6667m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V32,58m2
26Láng granitô nền sànMô tả theo chương V32,58m2
27Lát đá granit bậc cấp sảnh chính, vữa XM M75Mô tả theo chương V6,406m2
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,6294m3
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả theo chương V305,011m2
30Vận chuyển ngói trên cao xuống đấtMô tả theo chương V3,0501100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2003tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2286100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V2,5146m3
34Gia công xà gồ thép 40x80x1,8Mô tả theo chương V1,0557tấn
35Gia công xà gồ thép 40x40x1,8Mô tả theo chương V0,1204tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,1761tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 0,45 mm, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,0502100m2
38Ke chống bão (tính 1m/3cái )Mô tả theo chương V939m
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V7,752100m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V17,7263m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V18,0549m3
42Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V6cái
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V6cái
44Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V6cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo chương V60m
46Thép chân bật D10Mô tả theo chương V20cái
47Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V1bộ
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V2bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V2cái
52Tủ điện phòng bằng sắtMô tả theo chương V1cái
53Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V1cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V1cái
55Lưới chắn rácMô tả theo chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5Mô tả theo chương V12m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5Mô tả theo chương V16m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo chương V0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo chương V20m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo chương V4cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 mmMô tả theo chương V4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
65Lắp đặt van khóa - Đường kính42mmMô tả theo chương V1cái
B NHÀ ĐA NĂNG 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát SenoMô tả theo chương V15m2
2Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V12m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả theo chương V15m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V52,4802m2
5Xử lý chống thấm mái, sê nô, bằng màng chống thấm Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả theo chương V52,4802m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V52,4802m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V3,36m2
8Thay kính 2 cửa sổ S1 tầng 2:Mô tả theo chương V1,7472m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V365,547m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V958,2565m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V251,9624m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V365,547m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V814,518m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V214,168m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V181,5328m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V143,7385m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo chương V37,7944m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V4,4856100m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V2,948m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V2,948m3
21Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả theo chương V8bộ
22Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V8bộ
C SÂN LÁT GẠCH VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bóc đất phong hoá dày 20cmMô tả theo chương V3,4911100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V349,11m3
3Đất đắpMô tả theo chương V1.651,7939m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả theo chương V165,179410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả theo chương V165,179410m³/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V13,1722100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V3,7184100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V480,596m3
9Lát gạch terazzo 400x400Mô tả theo chương V4.805,96m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả theo chương V2,1348100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả theo chương V23,71991m3
12Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,692100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả theo chương V37,952m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V38,852m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,06100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0307tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,48m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V79,0666m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V345,6m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V138,4m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,9033100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V1,4812tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo chương V17,2856m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo chương V3461 cấu kiện
25Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,168100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo chương V8,778m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V9,768m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V8,25m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V50,1m2
30Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V119,54m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,01631m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả theo chương V0,098m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V0,375m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,03100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V0,0289tấn
36Bu lông neo M16-500Mô tả theo chương V8cái
37Cột cờ Inox cao 7.5m loại D110-D90-D60 (bao gồm cả dây và ròng rọc)Mô tả theo chương V2Cột
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,31521m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V0,154m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V0,6m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,174m3
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V4,544m2
43Chữ hộp inox màu đồng cao 18cm rộng 9cm dày 2cmMô tả theo chương V1,5m2
44Phá dỡ cổng cũMô tả theo chương V1Ca
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả theo chương V0,0885100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả theo chương V0,98381m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả theo chương V0,864m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0756100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0593tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,0445tấn
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V2,0835m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V3,2779m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,198100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0212tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0783tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V1,485m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V7,2m3
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V46,2m2
59Gia công cổng sắtMô tả theo chương V0,9262tấn
60Sơn tĩnh điện cổngMô tả theo chương V77,7744m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V37,332m2
62Bánh xe cổngMô tả theo chương V10cái
63Tay nắmMô tả theo chương V6cái
64Chốt cửaMô tả theo chương V10cái
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mMô tả theo chương V1,2085100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mMô tả theo chương V3,93521m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m -Mô tả theo chương V9,77291m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả theo chương V10,48m3
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,664100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2116tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,2678tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V7,3m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50,Mô tả theo chương V54,396m3
74Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3795100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1312tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,2713tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V4,1745m3
78Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1043tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,3463tấn
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V6,25m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,9447m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả theo chương V8,7472m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V320,05m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả theo chương V100m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V320,05m2
87Đắp phào kép, vữa XM M75,Mô tả theo chương V50m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75,Mô tả theo chương V180,7m
89Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 và 20x40x1,4Mô tả theo chương V113,25m2
90Sơn tĩnh điện hàng rào sắt hộpMô tả theo chương V113,25m2
91Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V113,25m2
92Lót bạt trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V1,24100m2
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V18,6m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,0583100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6,Mô tả theo chương V11,655m3
96Lát gạch TERRAZO 400X400Mô tả theo chương V116,55m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả theo chương V2,2m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,1558100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V1,9084m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V441 cấu kiện
D NHÀ XE VÀ MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V3,51361m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,288100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả theo chương V2,88m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,6336m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả theo chương V1,3223100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0104tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả theo chương V1,6007tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả theo chương V1,6007tấn
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 và 30x30x1,8Mô tả theo chương V1,1719tấn
10Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V1,1719tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V11,38951m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V6,1995100m2
13Tôn ốp khổ 400mm dày 0,42mmMô tả theo chương V94,9md
14Ke chống bão (tạm tính 3 cái/md xà gồ)Mô tả theo chương V1.887cái
E NHÀ GIAO DỊCH MỘT CỬA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,4921100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V12,46161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả theo chương V4,11761m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V16,9528m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,8247100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0479tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1,0407tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,731tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V40,2524m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V14,2457m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V37,7249m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3455100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V3,8003m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0837tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,5156tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,5526100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,8695100m3
18Đất đắpMô tả theo chương V109,0353m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả theo chương V10,903510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả theo chương V10,903510m³/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V19,6278m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,4407m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V18,9m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V18,9m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo chương V29,727m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,4352100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2772tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,8773tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,243tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V8,5272m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V4,186100m2
32Ván khuôn lanh tô, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,1734100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,7949tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,7038tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,1155tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0244tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1894tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V37,4434m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,9723m3
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,6566100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V4,3533tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V36,5411m3
43Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2994100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,2823tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1988tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,0865m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V149,176m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V73,5671m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V11,8835m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V12,371m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,8118m3
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V4,2768100m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V279,895m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V534,926m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V376,2544m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V365,66m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V214,344m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V81,28m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V65,08m
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V40,1604m2
61Xử lý chống thấm mái, sê nô, bằng màng chống thấm Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả theo chương V72,2244m2
62Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,9495tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,9495tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,2986100m2
65Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồMô tả theo chương V750cái
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V814,821m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V956,2584m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V279,895m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.491,1844m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả theo chương V353,8696m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V24,336m2
72Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V61,495m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V61,495m2
74Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả theo chương V9,315m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V9,315m2
76Tay vịn lan can hành lang INOC 304Mô tả theo chương V69,8m
77Sản xuất cửa kính cường lực kính dày 12lyMô tả theo chương V6,6m2
78Bản lề sàn bằng inoxMô tả theo chương V8bộ
79Tay nắm, má kẹp và phụ kiện cửa cường lực bằng inoxMô tả theo chương V8bộ
80Ổ khóa cửa cường lựcMô tả theo chương V2bộ
81Cửa cuốn Cửa cuốn KM08 dày 0.8-1.0mm màu Ghi (#67)Mô tả theo chương V7,874m2
82Bộ tời KM300 - Công nghệ Nhật BảnMô tả theo chương V1bộ
83Bộ lưu điện S1000Mô tả theo chương V1bộ
84Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ.Mô tả theo chương V14,3m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính 6.38ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ.Mô tả theo chương V12,375m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính 6.38ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ.Mô tả theo chương V15,21m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt , kính 6.38ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ.Mô tả theo chương V23,4m2
88Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ.Mô tả theo chương V5,7m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo chương V40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo chương V40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V140m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo chương V500m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo chương V400m
96Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V8cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V13bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V7cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V4cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V36cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V10hộp
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả theo chương V1hộp
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả theo chương V2hộp
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả theo chương V4hộp
107Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả theo chương V1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo chương V4cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo chương V12cái
110Điều hòa 12000BTU,Model: DR12-SKCMô tả theo chương V2Bộ
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo chương V3cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo chương V3cái
113Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V5cọc
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo chương V60m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả theo chương V20m
116Bật sắt chẻ đuôi cá d12Mô tả theo chương V60cái
117Má kiểm tra, đệm chì, bu lôngMô tả theo chương V10cái
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,11m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,1m3
120Bình chữa cháy khí CO2Mô tả theo chương V2bình
121Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo chương V2bình
122Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả theo chương V2hộp
123Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả theo chương V0,96100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả theo chương V0,06100m
126Rọ chắn rácMô tả theo chương V12cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả theo chương V12cái
128Đai giữ ốngMô tả theo chương V48cái
F NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V85,06m2
2Thay 1 cửa sổ S2, 1 cửa sỗ S3 gỗ nhóm 3Mô tả theo chương V4,05m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V162,02m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V86,64m2
5Lắp cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V85,06m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V716,161m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V254,0068m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V529,103m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V644,5449m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V476,1927m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V228,6061m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V71,6161m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V52,9103m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả theo chương V25,4007m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V71,6161m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V52,9103m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V25,4007m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V244,4776m2
19Xử lý chống thấm mái, sê nô, bằng màng chống thấm Standart (Khò nóng chống thấm)Mô tả theo chương V244,4776m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V244,4776m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ cũMô tả theo chương V1,4582tấn
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V371,396m2
23Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,4582tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,4582tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,9484100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V5,58100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V1100m
28Đai giữ ốngMô tả theo chương V50cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo chương V44cái
30Cầu chắn rácMô tả theo chương V22cái
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V7cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V7cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo chương V70m
34Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2mMô tả theo chương V29bộ
35Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300Mô tả theo chương V6bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V8cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V12cái
G NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũMô tả theo chương V3m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(tính 90%)Mô tả theo chương V0,1646100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II( tính 10%)Mô tả theo chương V1,82941m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V6,0965m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,038100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V3,8462m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V10,5163m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,1082100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,886m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0233tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1242tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V1,2439m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V7,074m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V7,074m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V10,9652m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,3207m3
17Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0435100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0168tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,2156m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0972100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0274tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1479tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,0876m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V0,2824100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,329tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,504m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V49,134m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V20,63m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V9,72m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V28,24m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V24,2m
32Kẽ chỉ lõm tường ngoàiMô tả theo chương V92,5m
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V24,1289m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V72,384m2
35Vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm, phụ kiện bằng Inox 304Mô tả theo chương V16,75m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V58,59m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V49,134m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V35,04m2
39Sản xuất lắp dụng cửa đi 1 cánh, dùng nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ dày 5 lyMô tả theo chương V3,36m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, dùng thanh nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ dày 5 lyMô tả theo chương V3,24m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo chương V20m
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V1cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả theo chương V3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt đèn LED sát trần có chụpMô tả theo chương V5bộ
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V2hộp
49Băng dínhMô tả theo chương V1cuộn
50Biển tênMô tả theo chương V2Bộ
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V0,2100m
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,2100m
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả theo chương V14cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo chương V0,03100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo chương V0,16100m
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo chương V9cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo chương V0,24100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo chương V10cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả theo chương V12cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo chương V0,35100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả theo chương V8cái
63Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20lMô tả theo chương V2bộ
64Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo chương V2bộ
65Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V4bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V2cái
70Khoá D42Mô tả theo chương V1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo chương V1bể
72Máy bơm goldstar125w (máy bơm đặt tại nhà vệ sinh bơm nước từ bể chứa lên bồn nước Inox đặt trên máiMô tả theo chương V1Cái
73Phao(Rơle)Mô tả theo chương V1cái
74Phểu thu nước sànMô tả theo chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,12100m
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
77Đai giử ống D=60Mô tả theo chương V12cái
78Phểu thu nước sànMô tả theo chương V4cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V4,29921m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V1,4331m3
81SX lắp đặt ống bê tông đúc sẵn mắc 200#, đường kính D124cm cao 75 cm dày 7cm, đáy và nắp dày 10cmMô tả theo chương V2ống
82SX lắp đặt ống bê tông đúc sẵn mắc 200#, đường kính D100cm cao 75cm dày 7cm; đáy và nắp dày 10cmMô tả theo chương V2ống
83SX lắp đặt ống bê tông đúc sẵn mắc 200#, đường kính D60cm cao 80 cm dày 7cm; đáy và nắp dày 10cmMô tả theo chương V1ống
84Nắp đậy ống đúc bằng bê tông cốt thépMô tả theo chương V3Cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo chương V0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo chương V0,024100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo chương V6cái
H PHẦN THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ
1Tủ rack 20U D1000 NET-CS-2010BMô tả theo chương V1cái
2Khay cố định Rack 20U NET-CS-SX10-BMô tả theo chương V2cái
3Bộ phát wifi TotolinkMô tả theo chương V2cái
4Thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả theo chương V1cái
5Bàn Newtrend NTH2010Mô tả theo chương V2cái
6Ghế ngồi chờ cho công dânMô tả theo chương V2cái
7Bàn làm việc hòa phát ET1600FMô tả theo chương V1cái
8Bảng niêm yết thủ tục hành chínhMô tả theo chương V1cái
9Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ Hòa PhátMô tả theo chương V15cái
10Bộ tủ cho phòng một cửaMô tả theo chương V3bộ
11Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công 1 cửaMô tả theo chương V11,25md
12Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện ĐạiMô tả theo chương V11,1m2
13Bàn phím điều khiển quầy công nghệ mới, siêu mỏng và nhỏ gọnMô tả theo chương V3bộ
14Bảng hiển thị số tại quầy 4 sốMô tả theo chương V3bộ
15Bảng hiển thị chínhMô tả theo chương V1bộ
16Bộ điều khiển trung tâm kết nối không dâyMô tả theo chương V1bộ
17Bộ âm thanh tự động Malax 822Mô tả theo chương V1bộ
18Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động dùng cho hệ thốngMô tả theo chương V1hệ thống
1901 cuộn Cable RS232 Convert to USB, 01 cuộn Cable RJ11 305m, 1,5 cuộn Cable RJ45 AMP chính hãngMô tả theo chương V1Cuộn
20Ổ cắm điện nối đơnMô tả theo chương V6Cái
21Gói vật tư phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V1Gói
22Smart Tivi 4K TCL 55 inch 55p725Mô tả theo chương V1cái
23Cáp HDMI 20mMô tả theo chương V1cái
24Dây điện Hàn Quốc 2x 0,75mmMô tả theo chương V60m
25Ổ cắm điện nối đơnMô tả theo chương V2cái
26Giá treo TIVI 55 inchMô tả theo chương V1cái
27Cây nước nóng lạnh SUNHOUSEMô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06606155E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1321231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 đồng;(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 9.949.907.800 đồng(iii) Đồng thời có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự có giá trị tối thiểu: 344.067.500 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.974.953.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.949.907.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ điều kiện thực hiện gói thầu này- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ thông tin 1 - Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình lắp đặt thiết bị vật tư tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Tài liệu chứng minh là giấy hóa đơn máy và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
3 Đầm dùi ≥1,5kW Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy cắt uốn thép ≥5kW Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW. Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh là hóa đơn máy (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7 Ô tô 5-7T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->