Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511930-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220414508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:38:00 đến ngày 2022-05-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,271,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ, cây
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quý II, Quý III, Quý IV năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 (Gói 3), huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
45 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH năm 2022 (9 tháng )
B Đường tỉnh 217 (TT Bảo Lạc - Cốc Pàng) 28km
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật252Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật252Km.tháng
3Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật7510m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật8,4100m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật910m2
6Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật37,51m3
C Đường Nội thị (Nã 3 Nà chùa - Tổ dân phố 1) 1,9km
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,1Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật17,1Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,942m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật1,3275m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6654m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật7,510m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,75100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,210m2
D CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN năm 2022 (9 tháng )
E Đường vào UBND xã Kim Cúc 4,2km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật37,8Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật37,8Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,2596m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật8,4645m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,9962m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật11,2510m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,125100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,22510m2
F Đường vào UBND xã Hưng Thịnh 22km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật198Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật198Km.tháng
3Công tác quản lý cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật198Km.tháng
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,75cọc
5Nắn sửa cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,75cột
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,6406m2
7Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật18,9612m2
8Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật5,3232m2
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật6010m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật6100m2
G Đường Mốc 535 (Cốc Pàng) - Mốc 564 (Cốc Pàng) 27km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật243Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật243Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật33cọc
4Nắn sửa cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,75cột
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật231,7745m2
6Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật50,787m2
7Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật17,3004m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật6100m2
9Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V yêu cầu về kỹ thuật2110m2
H Đường vào UBND xã Kim Cúc - Khau Sáng 7,8km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật70,2Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật70,2Km.tháng
3Công tác quản lý cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật70,2Km.tháng
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,6100m2
5Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật151m3
I Đường Bảo Toàn - Đức Hạnh 15,2km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật136,8Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật136,8Km.tháng
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật13,908100m2
4Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật27,36031m3
J Đường vào UBND xã Cốc Pàng - Nà Sa (Đức Hạnh) 3,3km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật29,7Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật29,7Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,2596m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật4,9781m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,9962m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật910m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7510m2
K CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH năm 2023-2025
L Đường tỉnh 217 (TT Bảo Lạc - Cốc Pàng) 28km
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.008Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật1.008Km.tháng
3Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật30010m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật33,6100m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật3610m2
6Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật1501m3
M Đường Nội thị (Nã 3 Nà chùa - Tổ dân phố 1) 1,9km
1Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ)Chương V yêu cầu về kỹ thuật68,4Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật68,4Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,768m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật5,31m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật2,6616m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật3010m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật3100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật4,810m2
N CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN năm 2023-2025
O Đường vào UBND xã Kim Cúc 4,2km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật151,2Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật151,2Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật165,0384m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật33,858m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật7,9848m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật4510m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật4,5100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,910m2
P Đường vào UBND xã Hưng Thịnh 22km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật792Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật792Km.tháng
3Công tác quản lý cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật792Km.tháng
4Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật27cọc
5Nắn sửa cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cột
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật198,5625m2
7Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật75,8448m2
8Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật21,2928m2
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật24010m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật24100m2
Q Đường Mốc 535 (Cốc Pàng) - Mốc 564 (Cốc Pàng) 27km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật972Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật972Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật132cọc
4Nắn sửa cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cột
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật927,0981m2
6Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật203,148m2
7Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật69,2016m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật24100m2
9Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V yêu cầu về kỹ thuật8410m2
R Đường vào UBND xã Kim Cúc - Khau Sáng 7,8km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật280,8Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật280,8Km.tháng
3Công tác quản lý cầuChương V yêu cầu về kỹ thuật280,8Km.tháng
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật14,4100m2
5Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật601m3
S Đường Bảo Toàn - Đức Hạnh 15,2km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật547,2Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật547,2Km.tháng
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật55,632100m2
4Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiênChương V yêu cầu về kỹ thuật109,44111m3
T Đường vào UBND xã Cốc Pàng - Nà Sa (Đức Hạnh) 3,3km
1Công tác quản lý công trình đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật118,8Km.tháng
2Công tác bảo dưỡng đường bộChương V yêu cầu về kỹ thuật118,8Km.tháng
3Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cọc
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V yêu cầu về kỹ thuật165,0384m2
5Sơn cọc HChương V yêu cầu về kỹ thuật19,9125m2
6Sơn cột KmChương V yêu cầu về kỹ thuật7,9848m2
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máyChương V yêu cầu về kỹ thuật3610m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,6100m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu về kỹ thuật310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên.32
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 -- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.31
3 Nhân viên tuần đường 2 - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên..21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
3 Máy cắt cỏ, cây Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công4
4 Máy trộn vữa bê tông xi măng Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
5 Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
6 Đầm cóc Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
7 đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
8 Đầm dùi Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->