Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 17:38:00 đến ngày 2022-05-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,271,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ, cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quý II, Quý III, Quý IV năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 (Gói 3), huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc; Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH năm 2022 (9 tháng ) | |||
| B | Đường tỉnh 217 (TT Bảo Lạc - Cốc Pàng) 28km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 252 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 252 | Km.tháng |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 10m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10m2 |
| 6 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | 1m3 |
| C | Đường Nội thị (Nã 3 Nà chùa - Tổ dân phố 1) 1,9km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3275 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6654 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10m2 |
| D | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN năm 2022 (9 tháng ) | |||
| E | Đường vào UBND xã Kim Cúc 4,2km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,2596 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4645 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9962 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 10m2 |
| F | Đường vào UBND xã Hưng Thịnh 22km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198 | Km.tháng |
| 3 | Công tác quản lý cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198 | Km.tháng |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cột |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 49,6406 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,9612 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3232 | m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| G | Đường Mốc 535 (Cốc Pàng) - Mốc 564 (Cốc Pàng) 27km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 243 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 243 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cột |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 231,7745 | m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,787 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,3004 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 10m2 |
| H | Đường vào UBND xã Kim Cúc - Khau Sáng 7,8km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | Km.tháng |
| 3 | Công tác quản lý cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | Km.tháng |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 5 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1m3 |
| I | Đường Bảo Toàn - Đức Hạnh 15,2km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | Km.tháng |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,908 | 100m2 |
| 4 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,3603 | 1m3 |
| J | Đường vào UBND xã Cốc Pàng - Nà Sa (Đức Hạnh) 3,3km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,2596 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,9781 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9962 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 10m2 |
| K | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH năm 2023-2025 | |||
| L | Đường tỉnh 217 (TT Bảo Lạc - Cốc Pàng) 28km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | Km.tháng |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 10m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | 100m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 10m2 |
| 6 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1m3 |
| M | Đường Nội thị (Nã 3 Nà chùa - Tổ dân phố 1) 1,9km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,768 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6616 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10m2 |
| N | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN năm 2023-2025 | |||
| O | Đường vào UBND xã Kim Cúc 4,2km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 165,0384 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 33,858 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,9848 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10m2 |
| P | Đường vào UBND xã Hưng Thịnh 22km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 792 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 792 | Km.tháng |
| 3 | Công tác quản lý cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 792 | Km.tháng |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 198,5625 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75,8448 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,2928 | m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 10m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 100m2 |
| Q | Đường Mốc 535 (Cốc Pàng) - Mốc 564 (Cốc Pàng) 27km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 972 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 972 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 927,0981 | m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 203,148 | m2 |
| 7 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69,2016 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 10m2 |
| R | Đường vào UBND xã Kim Cúc - Khau Sáng 7,8km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 280,8 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 280,8 | Km.tháng |
| 3 | Công tác quản lý cầu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 280,8 | Km.tháng |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100m2 |
| 5 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m3 |
| S | Đường Bảo Toàn - Đức Hạnh 15,2km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 547,2 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 547,2 | Km.tháng |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 55,632 | 100m2 |
| 4 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đất cấp phối tự nhiên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 109,4411 | 1m3 |
| T | Đường vào UBND xã Cốc Pàng - Nà Sa (Đức Hạnh) 3,3km | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | Km.tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng đường bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | Km.tháng |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 165,0384 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,9125 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,9848 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 2 | -- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 2 | - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,4 m3 | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ tải trọng 5T đến 10T | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ, cây | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 5 | Lu bánh sắt tải trọng 6T đến 12T | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 7 | đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi